1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Tài liệu ôn tập trong thời gian nghỉ do dịch COVID-19 - Môn Tin học 6

28 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình, cho biết vị trí xuất hiện của kí tự được gõ vào. - Để chèn kí tự hay 1 đối tượng nào đó vào văn bản, ta phải di chuyển con [r]

Trang 1

- Sau đây là bài học môn tin học khối 6của 4 tuần 3, 4, 5, 6 học kỳ 2 mà trường nghỉ để phòng dịch Covid-19

- Học sinh cố gắng đọc sách và ghi bài trước Khi đi học lại thầy (cô) sẽ giảng sau

- Giáo viên đã có hướng dẫn các bài tập thực hành Các em cố gắng làm nếu

có thể

- Nếu có gì thắc mắc các em liên hệ giáo viên phụ trách: cô: Nguyễn Thị Kim Diễn ĐT: 0765720709

BÀI 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản

- Trong cuộc sống, chúng ta tiếp xúc với rất nhiều loại văn bản: sách, báo…

- Chúng ta có thể tự tạo ra các văn bản theo cách truyền thống bằng bút hay viết trên giấy VD: làm một bài tập làm văn, đơn xin nghỉ ốm…

- Ngày nay, ta còn có thể tự tạo ra văn bản nhờ sử dụng máy vi tính và phần mềm soạn thảo văn bản trên máy vi tính

- Microsoft Word là phần mềm soạn thảo văn bản do hãng Microsoft sản xuất

và được sử dụng nhiều nhất trên thế giới hiện nay

2 Khởi động Microsoft Word

- Để khởi động Word, ta có thể thực hiện một trong các cách sau:

+ Nháy đúp chuột vào biểu tượng của Word trên màn hình nền

+ Nháy nút Start -> All Programs -> Microsoft Word

3 Có gì trên cửa sổ Microsoft Word

- Các thành phần chính trên cửa sổ của Word bao gồm:

Trang 2

- Để mở một tệp tin văn bản đã có trên máy tính, ta thực hiện như sau:

1 Nháy nút lệnh Open trên thanh công cụ hoặc chọn File → Open (Ctrl + O)

2 Tìm đường dẫn tới tệp văn bản cần mở

3 Chọn tên tệp cần mở và nhấn Open để mở văn bản

* Chú ý: Tên các tệp văn bản trong Word có phần mở rộng ngầm định là docx

5 Lưu văn bản

- Để lưu văn bản ta làm như sau:

1 Nháy nút lệnh Save trên thanh công cụ hoặc chọn File → Save (Ctrl + S)

2 Xuất hiện cửa sổ Save As

3 Gõ tên cho tệp văn bản vào khung File name

4 Chọn vị trí cần lưu văn bản

5 Nháy nút Save để lưu văn bản

6 Kết thúc

- Nháy chọn nút đóng cửa sổ ở dưới để đóng văn bản

- Nháy nút đóng ở trên để kết thúc việc soạn thảo văn bản

BÀI 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN

1 Các thành phần của văn bản

* Kí tự:

- Bao gồm các con chữ, con số, kí hiệu

- Là thành phần cơ bản nhất của văn bản

- Phần lớn các kí tự đều được nhập từ bàn phím

Trang 3

- Là phần văn bản cùng nằm trên một trang in

2 Con trỏ soạn thảo

- Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình, cho biết vị trí xuất hiện của kí tự được gõ vào

- Để chèn kí tự hay 1 đối tượng nào đó vào văn bản, ta phải di chuyển con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chèn

- Di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết bằng cách nháy chuột vào vị trí đó

- Có thể sử dụng các phím để di chuyển con trỏ:

↑: lên trên ↓: xuống dưới

←: sang trái →: sang phải

Home: di chuyển con trỏ ra đầu dòng

End: di chuyển con trỏ về cuối dòng

Page Up: di chuyển con trỏ lên đầu trang văn bản

Page Down: di chuyển con trỏ về cuối trang văn bản

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word

- Khi soạn thảo, các dấu ngắt câu: (.) (,) (:) (;) (!) (?) phải được đặt sát vào từ đứng trước nó, sau đó là một dấu cách nếu đoạn văn bản đó vẫn còn nội dung

- Các dấu mở ngoặc (, [, {, <, ‘, “được đặt cách từ đứng trước nó và đặt sát vào từ đứng sau nó - Các dấu đóng ngoặc ), ], }, >, ’, ” được đặt sát vào từ đứng trước nó và đặt cách ký tự sau nó

- Giữa các từ chỉ dùng 1 phím cách để phân cách

Trang 4

- Nhấn phím Enter một lần để kết thúc một đoạn văn bản chuyển sang đoạn văn bản mới

Trang 5

Nháy đúp vào biểu tượng Word để khởi động

2) Quan sát cửa sổ của Word và nhận biết tên các dải lệnh tên

- Dải lệnh File:

- Dải lệnh Home:

- Dải lệnh Insert:

Trang 6

- Dải lệnh Page Layout:

- Dải lệnh References:

- Dải lệnh Mailings:

- Dải lệnh Review:

Trang 8

- Nhóm lệnh Paragraph cho phép định dạng căn chỉnh vị trí đoạn văn bản (căn lề trái, căn lề phải, căn giữ, căn hai lề):

- Nhóm lệnh Styles cho phép định dạng hiệu ứng cho chữ:

- Nhóm lệnh Editing cho phép tìm kiếm, thay thế, chọn đoạn văn bản:

4) Mở bảng chọn File và nhận biết, tìm hiểu 1 số lệnh:

Trang 9

- Lệnh cho phép lưu văn bản, chỉ tạo ra một tệp hoặc lưu trực tiếp ở tệp tin nếu tệp tin đã được tạo ra từ trước đó

- Lệnh cho phép lưu văn bản, có thể tạo ra nhiều tệp ở nhiều thư mục theo tùy chọn đường dẫn lưu tệp tin

- Lệnh cho phép mở một tệp tin đã có trong máy tính

- Lệnh cho phép đóng tệp tin khi kết thúc phiên làm việc

- Lệnh cho phép tạo mới một tệp tin

- Lệnh cho phép in văn bản nếu đã kết nối với máy in

- Lệnh cho phép người dùng xem một số trợ giúp trong quá trình sử dụng

Trang 10

- Lệnh cho phép thiết lập một số cài đặt

- Lệnh cho phép đóng tệp tin

b)

Soạn thỏa một văn bản đơn giản

- Kích hoạt chế độ gõ tiếng Việt

+ Nhấn chuột chọn nút Start trên thanh công cụ, trên bảng Start nháy chọn biểu tượng ứng dụng UniKey để mở ứng dụng UniKey và cài đặt gõ tiếng Việt

+ Em thiết lập các ô như trong hình dưới đây và nháy chuột chọn Đóng để hoàn tất thiết lập chế độ gõ tiếng Việt

1) Gõ đoạn văn bản sau, nếu sai thì sửa lỗi

Trang 11

(Theo Vũ Tú Nam)

2) Lưu văn bản với tên Bien dep

- - Nháy chuột vào nút trên thanh công cụ chuẩn

Trang 12

- Chọn Save As trong bảng lệnh File:

- Cửa sổ Save As mới hiện lên, chọn vị trí lưu tệp tin trong ô Save in và tên tệp tin trong ô File name:

Trang 13

- Nháy chuột chọn Save để hoàn thành việc lưu văn bản

c) Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn bản

1) Tập di chuyển con trỏ soạn thảo trong văn bản bằng cả chuột và các phím mũi tên nêu trong bài

- Di chuyển bằng chuột: di chuyển con trỏ chuột đến vị trí cần đặt con trỏ soạn thảo

và nháy nút chuột

- Di chuyển bằng phím mũi tên:

+Phím ↓ để đưa con trỏ soạn thảo dịch xuống dưới một dòng

+ Phím ↑ để đưa con trỏ soạn thảo dịch lên trên một dòng

+ Phím ← để đưa con trỏ soạn thảo dịch sang trái một dòng

+ Phím → để đưa con trỏ soạn thảo dịch sang phải một dòng

Trang 14

- 2) Kéo thả con trượt (hoặc nháy các nút ở góc phải, phía dưới cửa

sổ soạn thảo văn bản để phóng to hoặc thu nhỏ văn bản Sử dụng thanh cuộn để xem các phần văn bản khi phóng to

3) Nháy lần lượt tại các nút ở bên trái thanh trượt để thay đổi chế độ hiển thị văn bản Quan sát sự thay đổi trên màn hình

- Nháy nút :

Trang 17

4) Quan sát nhóm nút lệnh ở góc trên bên phải cửa sổ Word:

- Nháy chuột vào nút để thu nhỏ cửa sổ thành biểu tượng trên thanh công việc Nháy chuột vào biểu tượng Word trên thanh công việc để hiển thị lại văn bản

- Nháy nút để phóng to cực đại cửa sổ của Word trên màn hình

- Nháy nút để thu nhỏ cực đại cửa sổ của Word trên màn hình

5) Đóng cửa sổ văn bản

- Cách 1: Nháy nút ở góc trên bên phải cửa sổ Word:

Trang 18

- Cách 2: Nháy chuột chọn trong bảng chọn File

Bài 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN

1 Xóa và chèn thêm văn bản

Cách 1: Dùng Phím Backspace và phím Delete: (SGK trang 78)

- Hoặc Vào Edit\Cut (hoặc Ctrl+X)

- Hoặc bấm nút lệnh Cut trên thanh công cụ chuẩn

* Ngoài ra còn có các tổ hợp phím cơ bản sau:

- Shift+Home: chọn từ vị trí con trỏ soạn thảo về đầu dòng

Trang 19

- Shift+End: chọn từ vị trí con trỏ soạn thảo về cuối dòng

- Ctrl+Shift+Home: chọn từ vị trí con trỏ soạn thảo về đầu văn bản

- Ctrl+Shift+End: chọn từ vị trí con trỏ soạn thảo về cuối văn bản

- Ctrl+A: Chọn toàn bộ văn bản (hoặc Edit\Select All)

* Để chọn các phần văn bản không liên tiếp nhau

- Chọn phần văn bản đầu tiên

- Ấn giữ phím Ctrl và dùng chuột chọn phần văn bản tiếp theo

3 Khôi phục lại thao tác vừa làm:

Cách 1: Vào bảng chọn Edit \ chọn Undo (hoặc Redo)

Cách 2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+ Z (hoặc CTRL+Y hoặc Alt+Shift+Backspace)

4 Sao chép văn bản:

Bước 1: Chọn văn bản cần sao chép

Bước 2: Edit\Copy (hoặc nháy nút Copy trên thanh công cụ, hoặc bấm tổ hợp phím

Ctrl+C)

Bước 3: Di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí cần dán

Bước 4: Edit\Paste (hoặc nháy nút Paste trên thanh công cụ, hoặc bấm tổ hợp phím

Ctrl+V)

5 Di chuyển văn bản:

Bước 1: Chọn văn bản cần di chuyển

Bước 2: Edit\Cut (hoặc nháy nút Cut trên thanh công cụ, hoặc bấm tổ hợp phím

Ctrl+X)

Bước 3: và Bước 4: giống phần sao chép

Bài thực hành 6: EM TẬP CHỈNH SỬA VĂN BẢN

Nội dung thực hành

a) Khởi động Word và tạo văn bản mới

Trang 20

- Nội dung:

Một buổi chiều lạnh, nắng tắt sớm Những đảo xa lam nhạt pha màu trắng sữa Không có gó mà sóng vẫn vỗ đều, rì rầm Nước biển dâng đầy, quanh đặc một màu bạc trắng, lấm tấm như bột phấn trên da quả nhót

Chiều nắng tàn, mát dịu Biển trong veo màu mảnh trai Đảo xa tím pha hồng Những con sĩng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, bọt sĩng màu bưởi đào

Lại đến một buổi chiều gió mùa đông bắc vừa dừng Biển lặng đỏ đục, đầy như mâm bánh đúc, loáng thoáng những con thuyền như những hạt lạc ai đem rắc lên

(Theo Vũ Tú Nam)

b) Mở văn bản đã có và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản

- Mở văn bản có tên Bien dep đã lưu trong Bài thực hành 5: Nháy đúp vào biểu tượng tệp tin Bien dep:

Trang 21

- Trở lại văn bản vừa gõ nội dung (ở phần a): Trên thanh công cụ, nháy chuột vào biểu tượng cửa sổ của văn bản vừa gõ để mở cửa sổ văn bản đó lên:

- Sao chép nội dung của văn bản đó vào cuối văn bản Bien dep:

+ Đặt con trỏ soạn thảo vào văn bản, sau đó nhấn phím Ctrl + A để chọn hết nội dung văn bản, rồi nhấn Ctrl + C trên bàn phím để sao chép nội dung vừa chọn:

+ Nháy con trỏ chuột vào biểu tượng văn bản để mở cửa sổ làm việc lên:

+ Đặt con trỏ soạn thảo vào cuối văn bản, sau đó nhấn phím Ctrl + V trên bàn phím

để dán văn bản đó vào cuối văn bản Bien dep:

Trang 22

- Lưu văn bản với tên cũ: Nhấn phím Ctrl + S trên bàn phím để lưu mọi thay đổi

trên văn bản đó

c) Thực hành gõ chữ Việt kết hợp với sao chép nội dung

1) Mở văn bản mới và gõ bài thơ dưới đây:

2) Lưu văn bản với tên Trang oi

Trang 23

- Bước 1: Chọn lệnh Save As trong bảng lệnh File:

- Bước 2: Cửa số Save As hiện lên, thực hiện chọn đường dẫn và đặt tên văn bản

và nhấn chọn Save để lưu như hình:

Trang 24

Bài thực hành 6: EM TẬP CHỈNH SỬA VĂN BẢN

Nội dung thực hành

a) Khởi động Word và tạo văn bản mới

- Nội dung:

Trang 25

Một buổi chiều lạnh, nắng tắt sớm Những đảo xa lam nhạt pha màu trắng sữa Không có gó mà sóng vẫn vỗ đều, rì rầm Nước biển dâng đầy, quanh đặc một màu bạc trắng, lấm tấm như bột phấn trên da quả nhót

Chiều nắng tàn, mát dịu Biển trong veo màu mảnh trai Đảo xa tím pha hồng Những con sĩng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, bọt sĩng màu bưởi đào

Lại đến một buổi chiều gió mùa đông bắc vừa dừng Biển lặng đỏ đục, đầy như mâm bánh đúc, loáng thoáng những con thuyền như những hạt lạc ai đem rắc lên

(Theo Vũ Tú Nam)

b) Mở văn bản đã có và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản

- Mở văn bản có tên Bien dep đã lưu trong Bài thực hành 5: Nháy đúp vào biểu tượng tệp tin Bien dep:

- Trở lại văn bản vừa gõ nội dung (ở phần a): Trên thanh công cụ, nháy chuột vào biểu tượng cửa sổ của văn bản vừa gõ để mở cửa sổ văn bản đó lên:

- Sao chép nội dung của văn bản đó vào cuối văn bản Bien dep:

+ Đặt con trỏ soạn thảo vào văn bản, sau đó nhấn phím Ctrl + A để chọn hết nội dung văn bản, rồi nhấn Ctrl + C trên bàn phím để sao chép nội dung vừa chọn:

Trang 26

+ Nháy con trỏ chuột vào biểu tượng văn bản để mở cửa sổ làm việc lên:

+ Đặt con trỏ soạn thảo vào cuối văn bản, sau đó nhấn phím Ctrl + V trên bàn phím

để dán văn bản đó vào cuối văn bản Bien dep:

- Lưu văn bản với tên cũ: Nhấn phím Ctrl + S trên bàn phím để lưu mọi thay đổi

trên văn bản đó

c) Thực hành gõ chữ Việt kết hợp với sao chép nội dung

Trang 27

1) Mở văn bản mới và gõ bài thơ dưới đây:

2) Lưu văn bản với tên Trang oi

- Bước 1: Chọn lệnh Save As trong bảng lệnh File:

Trang 28

- Bước 2: Cửa số Save As hiện lên, thực hiện chọn đường dẫn và đặt tên văn bản

và nhấn chọn Save để lưu như hình:

Ngày đăng: 06/02/2021, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w