Định lí: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ. a) Tính độ dài đoạn thẳng MA v[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP TOÁN 8
(Từ 9/3 đến 14/3)
Bài 1: Giải phương trình
a) 4 –10 0x b) 7–3x 9 x c) 2 –(3–5 ) 4(x x x 3)
d) 3 2
(x 1) x x( 1) 5x(2 x) 11(x 2) e) 3 3
(x 2) (3x 1)(3x 1) (x 1)
f) 2( 3) 5 13x 4
x x
g) 2x 1 2 7
x x
h) ( 10)( 4) ( 4)(2 ) ( 10)( 2)
x x x x x x
Bài 2: Giải phương trình:
Ví dụ1: x 3 x 2 x 2012 x 2011
x 2014 x 2014 x 2014 x 2014
x 2014 x 2014 x 2014 x 2014 0
2011 2012 2 3
x – 2014 = 0 vì 1 1 1 1 0
2011 2012 2 3
x = 2014 Vậy tập nghiệm của phương trình là S={2014}
1001 1003 1005
x x x
x - 1009 -1001 x - 4 - 2006 x + 2010 - 4020
(x – 2010) 1 1 1
1001 1003 1005
x 2010 0 x 2010 V×
1001 1003 1005 0 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 2010
a) 23 23 23 23
x x x x
b) 2 1 3 1 4 1 5 1
x x x x
c) 1 2 3 4
1998 1997 1996 1995
x x x x
Trang 2
Bài 3: Giải phương trình:
5 2
x x
5 0 5
x x
2(x 5) 2( 5)
6 4 ( 5)
0 2( 5)
5 9
0 2( 5)
5 9 0
x
x x
x
x
9
5
x
(nhận)
Vậy phương trình có tập nghiệm là
9
5
S
Ví dụ 2:
đk x 2
0 ( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2)
0 ( 2)( 2) 2
0 ( 2)( 2)
2 0
x x x
x x x
2
x
(loại) Vậy phương trình vô nghiệm
a)
b)
i)
c)
d)
+
=
=
e)
l)
f)
=
m)
g)
Trang 3
Bài 4: Giải phương trình:
a) ( ).( ) = 0 b)
c) ( 1).( ) = 0 e)
d) f)
g) ( 1).( h)
i) k)
l)11 m)
p) q)( 1).(
u)
Hướng dẫn: a) ( ).( ) = 0 [
[
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S ={ ; }
Làm tương tự b, c
d) 1) = 0 [
[
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S ={0 ;1} e)
3( ) =0
3 )( ) =0 [
[
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S ={ ; }
Làm tương tự f, g h)
[
[
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S ={ ; }
Trang 4
[
[
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S ={ ; 1} Làm tương tự i, l,m p)
Đặt ẩn phụ : t , t >0 Khi đó, phương trình đã cho trở thành : t.(t+1) = 6 , t >0
[
[
Với t = 2, ta có = 2
( Hs tự trình bày tiếp và làm q,u)
Trang 5HÌNH HỌC
ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
Định lí: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
Kiến thức bổ sung (lớp7)
Tính chất của tỉ lệ thức:a c a b
b d c d
Dãy tỉ số bằng nhau: a c a c
BÀI TẬP:
VD: Cho ABCcó AB = 10cm, lấy M trên AB sao cho 2
3
MA
a) Tính độ dài đoạn thẳng MA và MB
b) Từ M kẻ MN // BC Tính AN biết AC = 15cm
Giải:
GT
AB = 10cm
2 3
MA
MN // BC
AC = 15cm
MB= ? b) AN = ?
Trang 6a)Ta có 2
3
MA
(áp dụng tính chất của tỉ lệ thức)
10 2
(áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)
2
3
MA
MB
b) ABC có MN // BC (giả thiết)
Áp dụng định lí Ta-lét:
4
10 15
6
AN
Bài tập 1: Cho đoạn thẳng AB = 12cm C là điểm nằm trong đoạn thẳng AB sao cho
1
2
AC
BC Tính độ dài đoạn thẳng AC và BC
Bài tập 2: Cho đoạn thẳng AB = 15cm, M là 1 điểm nằm trên đường thẳng phía ngoài
điểm A sao cho 3
4
MA
MB Tính độ dài đoạn thẳng MA và MB
Trang 7Bài tập 3: Tính các độ dài x và y trong hình a, hình b sau:
Bài tập 4: Tìm x trong hình vẽ sau
ĐỊNH LÍ TA-LÉT ĐẢO:
Định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác
Trang 8
HỆ QUẢ ĐỊNH LÍ TA-LÉT:
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì
nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
Bài tập:
VD: Cho ABCcó AB = 9cm, AC = 6cm, BC = 12cm M,N lần lượt trên các cạnh AB,AC sao cho AM = 3cm, AN = 2cm Chứng minh MN // BC rồi tính độ dài đoạn thẳng MN
GT
AB = 9cm
AC = 6cm
BC = 12cm
AM = 3cm
AN = 2cm
MN = ?
Giải:
9 3
AM
2 1
6 3
AN
Xét ABC có:
AB AC (chứng minh trên)
MN // BC (Định lí Ta-lét đảo)
Trang 9Áp dụng hệ quả định lí Ta-lét trong ABC
1
3
1
12 3
4
MN
BC
MN
Bài tập 1: Cho ABCcó AB = 24cm, AC = 30cm Trên cạnh AB và AC lần lượt lấy các điểm M và N sao cho AM = 8cm, AN = 10cm
a) Chứng minh MN // BC
b) Tính MN khi biết BC = 36cm
Bài tập 2: Cho ABC có AC = 6cm, AB = 9cm, BC = 12cm Trên cạnh AB lấy E sao cho AE = 3cm Qua E kẻ đường thẳng song song với BC và cắt AC tại F
a) Tính độ dài các đoạn thẳng AF và FE
b) Vẽ đường trung tuyến AIIBC của ABCcắt EF tại D Chứng minh D là trung điểm EF