1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

triển khai học tập trực tuyến môn hóa các lớp 89101112 ttgdnngdtx quận 4

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 25,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là.. Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC GIỮA HỌC KỲ II (2019-2020)

A TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm :

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Fe, Zn, Cu D Cu, Al2O3, MgO

Câu 2 Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư đi qua X đun nóng được chất rắn Y Trong Y có các chất sau:

A Al, Mg, Fe, Cu B Al2O3, Mg, Fe, Cu C Al2O3, MgO, Fe, Cu D Al2O3, MgO, Fe3O4, Cu

Câu 3 Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Na và Fe B Mg và Zn C Cu và Ag D Al và Mg

Câu 4 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng

là:

A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu

Câu 5 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng

chảy của chúng là

A Na, Cu, Al B Fe, Ca, Al C Na, Ca, Zn D Na, Ca, Al

Câu 6 Khi điện phân dung dịch chứa 3 muối: ZnCl2, FeCl2, và CuCl2 thì ở catot các kim loại xuất hiên trước sau theo thứ tự nào?

A Zn, Fe, Cu B Fe, Zn, Cu C Cu, Fe, Zn D Cu, Zn, Fe

Câu 7 Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên

trong, sẽ xảy ra quá trình:

A Fe bị ăn mòn hóa học B Fe và Sn đều bị ăn mòn điện hóa

C Sn bị ăn mòn điện hóa D Fe bị ăn mòn điện hóa

Câu 8 Vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn thêm các tấm kẽm nhằm mục đích:

A tăng độ bền cơ học cho vỏ tàu B tăng vẻ mỹ quan cho tàu

C tăng vận tốc lướt sóng của tàu D bảo vệ vỏ tàu không bị ăn mòn điện hóa

Câu 9 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

A ns1 B ns2 C ns2np1 D (n-1)dxnsy

Câu 10 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

Câu 11 Để bảo quản Natri, người ta phải ngâm Natri trong:

A phenol lỏng B dầu hỏa C nước D rượu etylic

Trang 2

Câu 12 Chọn câu trả lời đúng để giải thích vì sao để bảo quản kim loại Na người ta ngâm nó trong dầu

hỏa?

A Trong Na tiếp xúc với oxi có trong kông khí B Tránh Na tiếp xúc với hơi nước có trong không khí

C Kim loại Na không tác dụng với dầu hỏa D A, B, C đều đúng

Câu 13 Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là:

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p1

Câu 14 Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là cation nào sau đây?

A Ag+ B Cu+ C Na+ D K+

Câu 15 Đi từ chất nào, có thể điều chế trực tiếp Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A Na2O B Na2CO3 C NaOH D NaNO3

Câu 16 Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?

A LiOH < KOH < NaOH B NaOH < LiOH <KOH

C LiOH < NaOH < KOH D KOH < NaOH < LiOH

Câu 17 Khi điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào

trong số các hiện tượng sau đây?

A Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot

B Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot

C Kim loại Na thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot

D Nước javen được tạo thành trong bình điện phân

Câu 18 Điện phân dd NaCl điện cực trơ, không có vách ngăn Sản phẩm thu được gồm:

A H2, Cl2, NaOH B H2, Cl2 , nước javen

C H2, nước javen D H2, Cl2, NaOH, nước javen

Câu 19 Để có được NaOH, có thể chọn phương pháp nào trong các phương pháp sau?

I/ Điện phân nóng chảy NaCl có vách ngăn

II/ Điện phân dd NaCl có vách ngăn

III/ Thêm 1 lượng vừa đủ dd Ba(OH)2 vào dd Na2CO3

IV/ Nhiệt phân Na2CO3 và sau đó cho Na2O hợp nước

A I, II B I, III C II, III D I, II, III, IV

Câu 20 Trong công nghiệp, natri hidroxit được sản xuát bằng phương pháp:

A điện phân dd NaCl, không có màng ngăn điện cực

B điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực

C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

D điện phân NaCl nóng chảy

Câu 21 Trong các muối sau đây muối nào dễ bị nhiệt phân:

Trang 3

A LiCl B NaNO3 C KHCO3 D KBr.

Câu 22 Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là:

A Na2CO3 B MgCl2 C NaCl D KHSO4

Câu 23 Tính chất nào sau đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?

A Cả hai đều dễ bị nhiệt phân B Cả hai đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2

C Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm D Cả hai đều bị thủy phân yếu tạo môi trường kiềm

Câu 24 Trong các kim loại kiềm, kim loại được dùng làm vật liệu cho tế bào quang điện là:

Câu 25 Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại kiềm là không đúng?

A Nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs

B Độ cứng thấp do lực liên kết giữa các nguyên tử kim loại yếu

C Khối lượng riêng nhỏ do bán kính nguyên tử lớn và rỗng

D Dẫn điện và dẫn nhiệt kém

Câu 26 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhím II là:

Câu 27 Ở trang thái cơ bản , nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:

Câu 28 Nguyên tử của nguyên tố Mg (Z=12) có cấu hình electron là:

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63p2 C 1s22p63s23p2 D 1s22s22p63s13p2

Câu 29 Công thức chung của oxit kim loại thuộc phâ nhóm chính nhóm II là:

A R2O3 B RO C R2O D RO2

Câu 30 Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, thì:

A Bán kính nguyên tử giảm dần B Năng lượng ion hóa giảm dần

C Tính khử giảm dần D Khả năng tác dụng của nước giảm dần

Câu 31 Chọn câu trả lời đúng:

A Các kim loại nhóm IIA có độ cứng khá cao

B Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA là ns2

C Các kim loại nhóm IIA dễ bị khử nhất

D Các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

Câu 32 Chọn câu trả lời sai Trong nhóm IIA, tất cả các kim loại:

Trang 4

A đều có tính khử mạnh B đều tan trong nước trừ Mg.

C phản ứng với oxi D được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua tương ứng

Câu 33 Chất phản ứng được với dd H2SO4 tạo ra kết tủa là:

A NaOH B Na2CO3 C BaCl2 D NaCl

Câu 34 Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4 Chất trong dãy phản ứng được với dd BaCl2 là:

A NaCl B NaNO3 C NaOH D Na2SO4

Câu 35 Canxi hidroxit Ca(OH)2 còn được gọi là:

A thạch cao khan B đá vôi C thạch cao sống D vôi tôi

Câu 36 CaSO4.H2O được gọi là:

A thạch cao khan B đá vôi C thạch cao sống D vôi tôi

Câu 37 Thí nghiệm cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng là:

A Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt

B Kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt

C Sủi bọt khí và kết tủa xanh thẫm

D Sủi bọt khí và kết tủa trắng

Câu 38 Thí nghiệm cho kim loại Na vào dung dịch MgCl2 Hiện tượng là:

A kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt

B kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt

C sủi bọt khí và kết tủa xanh thẫm

D sủi bọt khí và kết tủa trắng

Câu 39 Muối nào có kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư:

A MgCl2 B AlCl3 C ZnCl2 D FeCl3

Câu 40 Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động?

A Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O B CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

C MgCO3 + CO2 + H2O  Mg(HCO3)2 D Ba(HCO3)2  BaCO3 + H2O + CO2

Câu 41 Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:

A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4 C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2

Câu 42 Cặp chất nào chứa cả hai chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?

Trang 5

A Ca(OH)2, Na2CO3 B HCl, Ca(OH)2 C NaHCO3, Na2CO3 D NaOH, Na3PO4.

Câu 43 Chất nào có thể làm mềm nước có độ cứng toàn phần?

A HCl B Ca(OH)2 C Na2CO3 D NaOH

Câu 44 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z=13) là:

A 3s13p2 B 3s23p2 C 3s23p1 D 3s23p3

Câu 45 Nhôm bền trong không khí và nước là do:

A Nhôm là kim loại hoạt động B Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

C Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D Nhôm có tính thụ động với không khí và nước

Câu 46 Kim loại nhôm không phản ứng với dung dịch:

A H2SO4 đặc nguội B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH

Câu 47 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào?

A MgO B BaO C K2O D Fe2O3

Câu 48 Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?

A HCl B H2SO4 C NaHSO4 D NH3

Câu 49 Phản ứng nào sau đây được gọi là phản ứng nhiệt nhôm?

A Al và O2 B Al và HCl C Al và H2O D Al và Fe2O3

Câu 50 Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

C Al tác dụng với CuO nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng

Câu 51 Cho phản ứng a Al + b HNO3  c Al(NO3)3 + d NO + e H2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng số (a+b) bằng:

Câu 52 Cho phản ứng a Al + b HNO3  c Al(NO3)3 + d N2 + e H2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng số (a+b) bằng:

Câu 53 Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Nhôm là một kim loại lưỡng tính B Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính

C Al2O3 là một oxit trung tính D Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính

Câu 54 Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau:

2Al(OH)3 + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 6H2O Al(OH)3 + KOH  KAlO2 + 2H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất:

Trang 6

A có tính bazơ và tính khử B có tính lưỡng tính.

C có tính axit và tình khử D vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 55 Chất không có tính chất lưỡng tính là:

A Al(OH)3 B NaHCO3 C Al2O3 D AlCl3

Câu 56 Cho các chất rắn: Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca, MgO, Dãy chất nào tan hết trong dung dịch NaOH dư?

A Al2O3, Ca, Mg, MgO B Al, Al2O3, Na2O, Ca

C Al, Al2O3, Ca, MgO D Al, Al2O3, Na2O, Ca, Mg

Câu 57 Cho các chất rắn: Fe, Al, CuO, Al2O3, Mg(OH)2, Al(OH)3, ZnO, Fe2O3 Chất tan được trong NaOH:

A Mg(OH)2, Al(OH)3, ZnO, Al, Al2O3 B ZnO, Al, Al(OH)3, Al2O3

C ZnO, Fe2O3, Al, Al(OH)3, Al2O3 D Tất cả đều không tan

Câu 58 Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3?

A Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt

B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo chất kết tủa

C Dung dịch đục dần do tạo chất kết tủa, sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt

D Dung dịch đục dần do tạo chất kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3

Câu 59 Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho tới dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được là:

A Đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư

B Đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư

C Đầu tiên xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư

D Đầu tiên xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư

Câu 60 Ứng dụng nào sau đây không phải của phèn chua?

A Làm trong nước

B Diệt trùng nước

C Thuộc da

D Làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm

B BÀI TẬP:

Câu 1.1 Cho 4,6 (g) một kim loại A thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thu được 2,24 (l) khí H2

(đkc) Tìm tên kim loại đó

Trang 7

Câu 1.2 Cho 2,1 (g) một kim loại A thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thu được 3,36 (l) khí H2 (đkc) Tìm tên kim loại đó

Câu 1.3 Cho 10 (g) một kim loại A thuộc nhóm IIA tác dụng hết với nước thu được 5,6 (l) khí H2 (đkc) Tìm tên kim loại đó

Câu 1.4 Khi cho 6,75 gam một kim loại thuộc nhóm IIIA tác dụng với dd HCl thì có 8,4 (l) khí hidro thoát ra ở đktc Gọi tên kim loại đó?

Câu 2.1 Cho 50 ml Ca(OH)2 1M tác dụng với 2,688 lít khí CO2 (đktc) Tính lượng kết tủa thu được?

Trang 8

Câu 2.2 Cho 150 ml Ca(OH)2 1M tác dụng với 4,48 lít khí CO2 (đktc) Tính lượng kết tủa thu được?

Câu 2.3 Cho 62,5 ml Ba(OH)2 2M tác dụng với 4,48 lít khí CO2 (đktc) Tính lượng kết tủa thu được?

Câu 2.4 Cho 360 ml Ba(OH)2 0,5M tác dụng với 4,032 lít khí CO2 (đktc) Tính lượng kết tủa thu được?

Câu 3.1 Cho 4,005 gam AlCl3 vào 1000 ml dung dịch NaOH 0,1M Sau khi phản ứng xong thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Trang 9

Câu 3.2 Cho 6,675 gam AlCl3 vào 180 ml dung dịch NaOH 1 M Sau khi phản ứng xong thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 3.3 Cho 34,2 gam Al2(SO4)3 vào 310 ml dung dịch NaOH 2 M Sau khi phản ứng xong thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 3.4 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là:

Ngày đăng: 06/02/2021, 21:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w