1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

triển khai học tập trực tuyến môn anh các lớp 6 7 8 9 10 11 ttgdnngdtx quận 4

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Her mother is a teacher. Ñaây laø saùch cuûa toâi. Meï baïn aáy laø giaùo vieân. The simple Present tense: Thì hieän taïi ñôn.. Thì hieän taïi ñôn duøng ñeå dieãn taû moät thoùi quen hay[r]

Trang 1

Phần I : GRAMMAR : Ngữ pháp

A PRONOUNS : Các đại từ

1) Hình thức:

Số

(Number

)

Ngôi (Person) Chủ ngữ (subject) Tân ngữ(object) Tính từ sở hữu (Possesive

adjectives)

Số ít

Ngôi thứ 1 Ngôi thứ 2 Ngôi thứ 3 Ngôi thứ 3 Ngôi thứ 3

I You He She It

me you him her it

my your his her its

Số

nhiều

Ngôi thứ 1 Ngôi thứ 2 Ngôi thứ 3

We You They

us you them

our your their

2)Cách dùng:

a)Đại từ nhân xưng chủ ngữø (subject) : làm chủ cho hành động , sự việc EX:- He is a teacher Oâng ấy là giáo viên

- He listens to music Anh ấy nghe nhạc

b)Đại từ nhân xưng tân ngữ : làm đối từ cho động từ , luôn luôn đứng sau động từ

EX: - Look at him Hãy nhìn anh ta

- Can you help me? Bạn có thể giúp tôi không ?

c) Tính từ sở hữu : luôn luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ

EX : This is my book Her mother is a teacher

Đây là sách của tôi Mẹ bạn ấy là giáo viên

B TENSES - Thì

1 The simple Present tense: Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một thói quen hay một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại

Thường có các trạng từ đi kèm như : every day , every morning , every month , always, usually, often, sometimes, seldom, never…

a) With “to be” : Với động từ “to be”

KĐ S + be (am / is / are)

PĐ S + be (am / is / are ) + not

NV Be ( Am / Is / Are) +

S ?

Trang 2

EX : a) I am a student b) She is a teacher

I am not a student She is not a teacher

Am I a student? Is she a teacher? c) We are doctors d) They are farmers

We are not doctors They are not farmers Are we doctors? Are they farmers? b) With ordinary verbs: Với động từ thường

KĐ S + V / V -S / -ES

PĐ S + do not / does not + V

NV Do / Does + S + V ?

EX: a) Nam watches television evey night

Nam doesn’t watch television evey night

Does Nam watch television?

b) We go to school on Sundays

We don’t go to shool on Sundays

Do we go to school on Sundays?

Chú ý:

* Với những động từ tận cùng bằng O, S, Z, Sh, Ch chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít ta phải thêm “ es “

EX: He goes by bike She washes his face

* Động từ tận cùng bằng “y” ta phải đổi “y” ra “ i” trước khi thêm “es”

(study -> studies ; carry -> carries) EX: He studies English at school

Put in : I , he , she , it , you , they , my , her , your , their , his, our, we

1 This is Lan is a student

2 name is Nam sits next to me

3 What ‘s this? is an eraser

4 Is that your desk? – No,it itn’t This is desk

5 Hoa and Xuan are in grade 6 classroom is on the first floor

6 Are these your books? Yes, are

7 This is my family are sitting in living-room

8 Is that teacher? No,she isn’t

9 What is their mother doing? is cooking dinner

10 Mr.Quang is a driver is driving truck

Answer the questions below :

1 Which grade are you

in

2 Which class are you

in?

Trang 3

3 How many sister do you

have?

4 Where is your

classroom?

5 How many floors does your school have?

6 What time do you get

up ?

7 What time do you have

lunch?

8 What time do you go to

school?

9 How do you go to school?

10 Do you have English

today?

11 When do you have

History?

12 Is there a store near your

house?

13 Does your house have a

yard?

14 Are you doing your

homework?

15 Can you ride a motorbike?

Ngày đăng: 06/02/2021, 21:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w