Đây chỉ là ý kiến chủ quan, mỗi người khác nhau sẽ có những nhận xét khác nhau về cùng một đối tượng5. BAI TAP.[r]
Trang 1LOP 9
VOCABULARY
- environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ (n) : môi trường
+ environmental (a): thuộc về môi trường
- garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/ (n): rác thải
- dump /dʌmp/ (n): bãi đổ, nơi chứa
- pollute /pəˈluːt/ (v): ô nhiễm
+ pollution /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm
+ polluted /pəˈluːt/ (a): bị ô nhiễm
- deforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ (n): sự phá rừng
- improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải tiến
+ improvement /ɪmˈpruːvmənt/ (n): sự cải tiến, sự cải thiện
- tuition/tjuˈɪʃn/ (n) = fee: học phí
- academy /əˈkædəmi/ (n): học viện
- advertise /ˈædvətaɪz/ (v): quảng cáo
+ advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n) = ad: bài quảng cáo
- edition /ɪˈdɪʃn/ (n): lần xuất bản
- look forward to + V-ing: mong đợi
- violent /ˈvaɪələnt/(a): bạo lực
+ violence /ˈvaɪələns/ (n): bạo lực
- documentary /ˌdɒkjuˈmentri/ (n): phim tài liệu
- inform /ɪnˈfɔːm/ (v): thông tin, cho hay
+ informative /ɪnˈfɔːmətɪv/ (a): có nhiều tin tức
+ information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/(n): thông tin
- folk music: nhạc dân ca
- battle /ˈbætl/ (n): trận chiến
- communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v): giao tiếp
+ communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ (n): sự giao tiếp
- relative /ˈrelətɪv/ (n): bà con, họ hàng
- means /miːnz/ (n): phương tiện
- useful for sb/ˈjuːsfl/ : có ích cho ai
- entertain /ˌentəˈteɪn/ (v): giải trí
+ entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/ (n): sự giải trí
- commerce /ˈkɒmɜːs/ (n): thương mại
- limit /ˈlɪmɪt/ (v): giới hạn
+ limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃn/ (n): sự hạn chế
- time-consuming /ˈtaɪm kənsjuːmɪŋ/ (a): tốn nhiều thời gian
- suffer /ˈsʌfə(r)/ (v): chịu đựng
- spam /spæm/ (n): thư rác
- leak /liːk/ (v): rò rỉ, chảy
- response /rɪˈspɒns/(n, v): trả lời, phản hồi
- costly /ˈkɒstli/ (adv): tốn tiền
Trang 2- alert /əˈlɜːt/ (a): cảnh giác
- surf /sɜːf/ (v): lướt trên mạng
- deforest /ˌdiːˈfɒrɪst/ (v): phá rừng
- dynamite /ˈdaɪnəmaɪt/ (n): chất nổ
- dynamite fishing: đánh cá bằng chất nổ
- spray /spreɪ/ (v): xịt, phun
- conservationist /ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/ (n): người bảo vệ môi trường
- once /wʌns/ (adv): một khi
- shore /ʃɔː(r)/ (n): bờ biển
- sand /sænd/(n) :cát
- rock /rɒk/ (n): tảng đá
- kindly /ˈkaɪndli/ (a): vui lòng, ân cần
- provide /prəˈvaɪd/(v): cung cấp
- disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ (v): làm ai thất vọng
+ disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ (a): thất vọng
- spoil /spɔɪl/ (v): làm hư hỏng, làm hại
- achieve /əˈtʃiːv/ (v): đạt được, làm được
+ achievement /əˈtʃiːvmənt/ (n): thành tựu
- persuade /pəˈsweɪd/ (v): thuyết phục
- protect /prəˈtekt/ (v): bảo vệ
+ protection/prəˈtekʃn/ (n): sự bảo vệ
- dissolve /dɪˈzɒlv/ (v): phân hủy, hoà tan
- natural resources /ˈnætʃrəl - rɪˈsɔːs/ : nguồn tài nguyên thiên nhiên
- trash /træʃ/ (n): rác
- harm /hɑːm/ (v): làm hại
- energy /ˈenədʒi/ (n): năng lượng
- exhausted fume /ɪɡˈzɔːstɪd fjuːm/ : hơi, khói thải ra
- prevent /prɪˈvent/ (v): ngăn ngừa, đề phòng
+ prevention /prɪˈvenʃn/ (n): sự ngăn ngừa
- litter /ˈlɪtə(r)/ (v, n): xả rác, rác
- recycle /ˌriːˈsaɪkl/ (v): tái chế
- sewage /ˈsuːɪdʒ/ (n): nước thải
- pump /pʌmp/ (v): bơm, đổ
- oil spill: sự tràn dầu
- waste /weɪst/ (n): chất thải
- end up: cạn kiệt
- junk-yard /ˈdʒʌŋkjɑːd/ (n): bãi phế thải
- treasure /ˈtreʒə(r)/ (n): kho tàng, kho báu
- stream /striːm/ (n): dòng suối
- foam /fəʊm/ (n): bọt
- hedge /hedʒ/ (n): hàng rào
- nonsense /ˈnɒnsns/ (n): lời nói phi lý
NGU PHAP
Trang 3TÍNH TỪ & TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ (Adjectives & Oder of adjectives)
I - ĐỊNH NGHĨA
Tính từ là từ chỉ tính chất, đặc điểm của người hoặc vật hay sự việc, thường được dùng
để bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ
Ví dụ:
- It is a good computer (Đó là một cái máy vi tính tốt.)
- She has black eyes (Cô ấy có đôi mắt màu đen)
II - PHÂN LOẠI TÍNH TỪ
Có nhiều cách phân loại tính từ, dựa vào mục đích sử dụng ta có thể chia tính từ làm hai loại:
1.
Tính từ miêu tả ý kiến, quan điểm chủ quan(opinion)
Ví dụ:
- She is very kind (Cô ấy rất tốt bụng)
- She is an unrealiable person (Cô ấy là một người không đáng tin tưởng.)
- > Đây là ý kiến, quan điểm của người nói về đối tượng được nói đến Đây chỉ là ý kiến chủ quan, mỗi người khác nhau sẽ có những nhận xét khác nhau về cùng một đối tượng
BAI TAP
Make sentences using the words given Using that - clause Thành lập câu bằng cách sử dụng những từ cho sẵn Sử dụng that - clause
1 I/ glad/ you/ feeling/ better
2 We/ surprised/ that/ find/ had/ left/ already/ he
3 I/ anxious./ he/ shouldn't/ find out
4 It/ obvious/ they/ happy together
5 It/ funny/ her mother/ should/ do/ a thing like that
EXERCISE 106
Make sentences using the words given Using that - clause Thành lập câu bằng cách sử dụng những từ cho sẵn Sử dụng that - clause
1 I/ certain/ you/ enjoyed/ the fish
2 We/ worried/ there/ no life guards/ duty
3 Juliette/ sure/ she/ could/ identify/ her/ attacker
4 It/ essential/ they/ should/ told/ immediately
5 The organizers/ sorry/ nothing/ should/ go wrong
EXECISE 107
Make sentences using the words given Using that - clause Thành lập câu bằng cách sử dụng những từ cho sẵn Sử dụng that - clause
1 We/ determined/ our experiment is wrong
2 I/ confident/ my new plan will soon/ accepted
3 He/ aware/ he'll fail in the last term/ if he's lazy
4 They/ unaware/ the weather goes bad
5 We/ happy/ our merchandises are become better all/ time
Trang 4EXERCISE 108
Make these sentences using the words given Using that - clause Thành lập câu bằng cách sử dụng từ cho sẵn Sử dụng that - clause
1 His son/ annoyed/ his bike is out of order
2 People/ afraid/ the next flight/ will/ cancelled
3 I/ delighted/ I/ afford/ build/ new villa
4 We/ proud/ everyone/ now/ watch good programmes/ every night
5 They/ eager/ they/ afford/ buy/ new flat
EXERCISE 109
Make the sentences using the words given Using that - clause Thành lập câu bằng cách
sử dụng từ cho sẵn Sử dụng that - clause
1 It/ good/ computer is now/ used/ teach large classes
2 It/ true/ some cities/ more/ one broadcast station
3 It/ terrible/ drug/ being invaded everywhere
4 It/ shocked/ me/ Peter/ not tell/ anybody/ where/ he/ be
5 It conscious/ many poor people/ be homeless