Tính thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.. Biết.[r]
Trang 1ÔN TẬP HÓA 11 Câu 1 Phương trình phản ứng
1 C (1) CO (2) CO2
(3)
CaCO3
(4)
CO2
(5)
NaHCO3
(6)
Na2CO3
(7)
NaOH
2 C (1) CO2
(2)
CO (3) Cu (4) Cu(NO3)2
(5)
Cu(OH)2
(6)
CuO (7) CuCl2
(8)
AgCl
3 HCOOH (1) CO (2) CO2
(3)
CaCO3
(4)
Ca(HCO3)2
(5)
CaCO3
(6)
CaO (7) Ca(NO3)2
(8)
Ca(NO3)2
Câu 2 Nhận biết các dung dịch sau:
Thứ tự nhận biết
5/ Cl
vàng
a KOH, HCl, Na2CO3, K2SO4
b NaCl, Na3PO4, NaNO3, NH4Cl
c NaNO3, Na2CO3, Na2SO4, NaOH
d HCl, K2CO3, K2SO4, NH4Cl, KNO3
e Na2SO4 K2CO3, K3PO4, NH4Cl, KNO3
Câu 3 CO2 tác dụng NaOH / KOH
a Cho 40 ml dung dịch NaOH 1 M tác dụng với 0,672 lít khí CO2 (đktc) Tính khối lượng muối thu được
b Cho 280 ml dung dịch NaOH 0,5 M tác dụng 2,24 lít khí CO2 (đktc) Tính khối lượng muối thu được
c Cho 150 ml dung dịch KOH 2 M tác dụng với 4,48 lít khí CO2 (đktc) Tính khối lượng muối thu được
d Cho 80 ml dung dịch NaOH 2,5 M tác dụng với 3,36 lít khí CO2 (đktc) Tính khối lượng muối thu được
e Cho 100 ml dung dịch KOH 2 M tác dụng với 2,688 lít khí CO2 (đktc) Tính khối lượng muối thu được
f Cho 200 ml dung dịch NaOH 2 M tác dụng với 4,48 lít khí CO2 (đktc) Tính khối lượng muối thu được
Câu 4 Xác định CTĐGN và CTPT hợp chất hữu cơ
a Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam chất hữu cơ A thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O
Lập CTĐGN và CTPT của A Biết dA/He = 22
b Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ B thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6gam H2O Lập CTĐGN và CTPT của B Biết dA/H2 = 30
c Đốt cháy hoàn toàn 11,1 gam chất hữu cơ B thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Lập CTĐGN
và CTPT của B Biết X có tỉ khối so với CH4 bằng 4,625
d Đốt cháy hoàn toàn 3,52 gam chất hữu cơ B thu được 3,584 lít khí CO2 (đktc) và 2,88 gam H2O Lập CTĐGN
và CTPT của B Biết X có tỉ khối so với CO2 bằng 2
f Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam chất hữu cơ B thu được 2,688 lít khí CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O Lập CTĐGN
và CTPT của B Biết X có tỉ khối so với CH4 bằng 3,75
Trang 2e Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam chất hữu cơ B thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) ; 1,62 gam H2O và 0,224 lít khí
N2 (đktc) Lập CTĐGN và CTPT của B Biết X có tỉ khối so với CO2 bằng
Câu 5 Hỗn hợp kim loại tác dụng với axit HNO3
Kim loại + HNO3 đặc, nóng Muối + NO2 + H2O Kim loại + HNO3 loãng Muối + NO + H2O
*** Lưu ý: Al, Fe, Cr không tác dụng với axit HNO3 đặc nguội
a Cho 12,3 gam hỗn hợp Al, Cu tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội, dư sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO2 (đktc) Tìm khối lượng Cu và Al trong hỗ hợp ban đầu
b Cho 3,6 gam hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội, dư sau phản ứng thu được 1,344 lít khí NO2 (đktc) Tìm khối lượng Cu và Al trong hỗ hợp ban đầu
c Cho 3,14 gam hỗn hợp Zn, Al tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội, dư sau phản ứng thu được 1,792 lít khí NO2 (đktc) Tìm khối lượng Cu và Al trong hỗ hợp ban đầu
d Cho 1,072 gam hỗn hợp Mg, Fe tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội, dư sau phản ứng thu được 0,5376 lít khí NO2 (đktc) Tìm khối lượng Cu và Al trong hỗ hợp ban đầu
e Cho 18,15 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe tác dụng với axit HNO3 loãng dư thu được 5,6 lít khí NO (đktc) Biết
NO là sản phẩm khử duy nhất Tính thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A
f Cho 35,4 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu tác dụng với axit HNO3 loãng dư thu được 17,92 lít khí NO (đktc) Biết
NO là sản phẩm khử duy nhất Tính thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A
g Cho 12 gam hỗn hợp A gồm Ag, Mg tác dụng với axit HNO3 đặc, nóng dư thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc) Biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất Tính thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A