Sử dụng được biểu thức tọa độ của tích vô hướng để tính độ dài của một vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm, tính góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc với nhau.. 1.3.[r]
Trang 1Tiết 23: §2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
I MỤC TIÊU
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
1.1 Kiến thức:
Củng cố cho học sinh: Định nghĩa tích vô hướng; Ý nghĩa vật lí của tích vô hướng; Các tính chất của tích vô hướng
Giúp học sinh nắm được: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng và các ứng dụng của tích vô hướng
1.2 Kĩ năng:
Sử dụng được biểu thức tọa độ của tích vô hướng để tính độ dài của một vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm, tính góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc với nhau
1.3 Thái độ:
Biết nhận xét, đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của bản thân
Tích cực, chủ động phát hiện và chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
Cẩn thận chính xác trong lập luận và trình bày
2 Mục tiêu phát triển năng lực
2.1 Định hướng các năng lực được hình thành
- Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học;
Năng lực giao tiếp và hợp tác;
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt:
Năng lực tư duy và lập luận Toán học;
Năng lực mô hình hóa toán học;
Năng lực giải quyết vấn đề toán học;
Năng lực giao tiếp toán học;
Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán
II Phương pháp dạy học
Phương pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề;
Phương pháp dạy học phân hóa
III Chuẩn bị của giáo viên (GV) và học sinh(HS)
1 Chuẩn bị của GV
- Dụng cụ dạy học: Máy tính, máy chiếu, thước kẻ;
- Các phiếu học tập
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Câu 1: Tính: 2 i 3 j 4 i 3 j
, với hai vectơ
i ,
j lần lượt là hai vectơ đơn vị của
hai trục Ox, Oy của hệ trục tọa độ O; ; i j
Câu 2: Cho aa a1; 2 và bb b1; 2 Có thể tính tích vô hướng của hai vectơ a và vectơ
b theo tọa độ của chúng không? Nếu có hãy nêu cách tính và nhận xét.
Trang 2PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(2 ; 4), B(1 ; 2), C(6 ; 2) Chứng minh
rằng
AB AC.
Câu 2: Cho a2;5, tìm một vectơ vuông góc với vectơ a Hãy nêu nhận xét.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 Câu 1: Với vectơ a( ; )a a1 2 Tính
2
a
, nêu nhận xét
Câu 2: Cho a ( ; ) a a1 2 và b ( ; ) b b1 2 hãy tính cos( , ) a b theo tọa độ của hai vectơ a
và b
Câu 3: Cho hai điểm A x y ( ; )A A và B x y ( ; )B B Tính độ dài của vectơ
AB Nêu nhận
xét
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Trò chơi Bingo:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác OAB có A(-4; 1), B(2; 4), C(2; -2) Hãy
chọn làm 3 trong 9 câu hỏi dưới đây trong khoảng thời gian 6 phút để hoàn thành nhiệm
vụ Bạn nào hoàn thành 3 câu hỏi tạo thành hàng ngang hoặc cột dọc hoặc đường chéo
đi qua ô trung tâm (câu 5) trong khoảng thời gian qui định là người chiến thắng
1 Tính độ dài đường
trung tuyến AK của tam
giác ABC (K là trung
điểm cạnh BC)
2 Tính tích vô hướng
AB AC. 3 Tính chu vi tam giácABC
4 Tính diện tích tam giác
ABC
5 Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
6 Tìm điểm M thuộc Ox sao cho MA=MB
7 Tính cosA 8 Tìm tọa độ trực tâmH của tam giác ABC. 9 Tìm điểm N thuộc Oy
sao cho NA NB.
2 Chuẩn bị của học sinh: Bảng ma trận ghi nhớ về tích vô hướng của hai
vectơ
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số, sơ đồ lớp…
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài giảng
3 Giảng bài mới
Trang 3Hoạt động 1: Khởi động (Giải lao trí óc) kết hợp kiểm tra bài cũ: Trò chơi “ai nhanh
mắt”
- Giáo viên chiếu slide một số hình ảnh về xe
kéo sau đó đặt câu hỏi:
- CH1: có bao nhiêu chiếc xe kéo trong loạt
hình ảnh đã chiếu?
- CH2: Hãy cho biết vị trí tương đối của càng
xe kéo so với mặt đường?
- CH3: Tại sao các càng xe kéo lại thiết kế
gần như song song với mặt đường?
- Nhận xét, chính xác hóa
- CH4: Nêu điều kiện cần và đủ để
a) a b . 0 b) a b . 0 c)a b . 0
d) So sánh bình phương vô hướng của vectơ
a với bình phương độ dài của vectơ a?
- Nhận xét, chính xác hóa
- CH5: Nêu các tính chất của tích vô hướng?
- Nhận xét, chính xác hóa
- Đưa ra ma trận ghi nhớ
- Theo dõi hình ảnh
- TLCH1.
- TLCH2.
- TLCH3.
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- TLCH4.
- TLCH5.
Năng lực
tư duy và lập luận toán học; Năng lực
mô hình hóa toán học ; Năng lực ngôn ngữ
Hoạt động 2:Hình thành biểu thức tọa độ của tích vô hướng
- Cho học sinh làm việc
cá nhân sau đó làm việc
theo cặp trong 3 phút
hoàn thành phiếu học
tập số 1
- Gọi một cặp bất kì lên
trình bày lời giải, yêu
cầu các cặp khác theo
dõi, nêu nhận xét, bổ
sung (nếu có) (Hoặc
chụp ảnh phiếu học tập
rồi trình chiếu)
- Nhận xét, chính xác
hóa
- CH: Nêu biểu thức tọa
độ của tích vô hướng?
- Làm việc cá nhân sau đó làm việc theo cặp hoàn thành phiếu học tập
số 1
- Một cặp trình bày lời giải, các cặp còn lại theo dõi, nêu nhận xét, bổ sung (nếu có)
- TLCH.
- Lắng nghe, tiếp nhận kiến thức
§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
3 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Trên mặt phẳng toạ độ
O; ;i j
, Cho hai vectơ
a1;a2
a , b b1;b2.
Khi đó:
2 2 1 1
.b a b a b
Năng lực
tư duy và lập luận toán học; Năng lực giải quyết vấn đề toán học; Năng lực giao tiếp toán học;
Hoạt động 3: Hoạt động củng cố biểu thức tọa độ của tích vô hướng của hai vectơ
- CH1 : Cho hai vectơ
a1;a2
a , b b1;b2
- TLCH. Nhận xét:
+) Hai vectơ a a1;a2,
Năng lực
tư duy và lập luận
Trang 4khác vectơ 0 Tìm một
điều kiện cần và đủ để
a b
?
- Cho học sinh làm việc
cá nhân sau đó làm việc
theo cặp trong 2 phút
hoàn thành phiếu học tập
số 2
- Gọi một cặp bất kì trả
lời, yêu cầu các cặp khác
theo dõi, nêu nhận xét, bổ
sung (nếu có) (Hoặc chụp
ảnh phiếu học tập rồi
trình chiếu)
- Nhận xét, chính xác
hóa
- Làm việc cá nhân sau đó làm việc theo cặp hoàn thành phiếu học tập số 2
- Một cặp trình bày lời giải, các cặp còn lại theo dõi, nêu nhận xét,
bổ sung (nếu có)
- Lắng nghe, tiếp nhận kiến thức
b1;b2
b khác vectơ 0,
1 1 2 2 0
a b a b a b
+) Nếu vectơ aa a1; 2
khác vectơ 0 thì một vectơ vuông góc với nó là
b a a
(hoặc
kb k )
toán học; Năng lực giải quyết vấn đề toán học; Năng lực giao tiếp toán học;
Hoạt động 4: Hoạt động hình thành một số ứng dụng của tích vô hướng
- Cho học sinh
thảo luận nhóm 4
học sinh trong 3
phút hoàn thành
phiếu học tập số
3
- Gọi một nhóm
báo cáo kết quả,
yêu cầu các nhóm
khác theo dõi,
nêu nhận xét, bổ
sung (nếu có)
(Hoặc chụp ảnh
phiếu học tập rồi
trình chiếu)
- Nhận xét, chính
xác hóa
- Làm việc nhóm hoàn thành phiếu học tập số 3
- Một nhóm báo cáo kết quả, các nhóm còn lại theo dõi, nêu nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Lắng nghe, tiếp nhận kiến thức
4.Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ
a a a a a a
b) Góc giữa hai vectơ
Nếu aa a1 ; 2
và bb b1 ; 2
đều khác vectơ 0 thì:
cos ,
a b a b
a b
a b
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Cho A(xA; yA); B(xB; yB), khi đó:
x B x A2 y B y A2
Năng lực
tư duy và lập luận toán học; Năng lực giải quyết các vấn đề toán học; Năng lực giao tiếp toán học
Hoạt động 5: Hoạt động củng cố các ứng dụng của tích vô hướng
- Tổ chức trò chơi
PINGO theo phiếu học
tập số 4
- Kiểm tra kết quả làm
việc của học sinh
- Mỗi câu hỏi gọi một
HS trình bày lời giải
- Thực hiện phiếu học tập số 4
- Báo cáo kết quả
- 1 HS trả lời câu hỏi, các HS còn lại theo
- Học sinh trình bày lời giải (Hoặc trình chiếu lời giải trên giấy của học sinh)
Năng lực tư duy và lập luận toán học; Năng lực giải quyết các vấn
đề toán học
Trang 5- Nhận xét, chính xác
hóa dõi, nêu nhận xét, bổsung nếu có
Hoạt động 6: Sử dụng các ứng dụng của tích vô hướng giải quyết bài toán thực tế: “Bài toán công viên hình tam giác”
Để tiết kiệm điện cho hệ thống chiếu sáng của một công viên nhỏ hình tam giác, ban quản lí công viên muốn thiết kế lại hệ thống chiếu sáng bằng cách đặt một cây đèn sao cho đủ để chiếu sáng toàn bộ công viên Em hãy giúp ban quản lí xác định vị trí cột đèn
và giải thích sự lựa chọn của em
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung trình chiếu NLĐHT
- Nêu bài toán
- HD: Vùng mà cây đèn chi uế
sáng được bi u di n b ngể ễ ằ
m t hình tròn mà đi m đ tộ ể ặ
cây đèn là tâm nên đ chi uể ế
sáng toàn b công viên ta c nộ ầ
đ t cây đèn tâm đặ ở ường tròn
ngo i ti p tam giác Tuy nhiênạ ế
công viên có nhi u cây c i nênề ố
vi c tìm tâm đệ ường tròn ngo iạ
ti p c a tam giác là giao c aế ủ ủ
- Đề xuất phương án
- Mô phỏng cách sử dụng máy toàn đạc xác định các kích thước của tam giác;
Xây dựng hệ trục tọa độ sau đó tìm tọa
- Học sinh trình bày lời giải (Hoặc trình chiếu lời giải trên giấy của học sinh)
Năng lực mô hình hóa toán học; Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán; Năng lực giải quyết các vấn đề toán học
Trang 6các đường trung tr c các c nhự ạ
c a tam giác là không kh thiủ ả
Hướng d n HS cách s d ngẫ ử ụ
máy toàn đ c.ạ
độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
4 Củng cố:
4.1 Hoàn thành bảng ma trận ghi nhớ về tích vô hướng của hai vectơ
Định nghĩa
: a b a.bcos a,b
Nếu
0 0
a b
thì qui ước a b . 0 Chú ý: + Với a0, b0
ta có a b. 0 a b
; +
2 2
a a
.
Ý nghĩa vật lí Công A của lực F
tác dụng vào vật làm vật chuyển động từ vị trí
M đến vị trí N là;
.
A F MN
Tính chất
Với 3 vectơ , ,
a b c bất kì và mọi số thực k ta có:
1 a b b a . . (Tính chất giao hoán)
2 ( )
a b c a.b a.c (Tính chất phân phối)
3 ( ) ( ) .( )
ka b k a b a kb (Tính chất kết hợp)
2 2
a
Biểu thức tọa độ
Ứng dụng
4.2 Bài tập một phút
Câu hỏi 1: Điều gì quan trọng nhất bạn học được từ bài học này?
Câu hỏi 2: Câu hỏi quan trọng nào bạn vẫn chưa được giải đáp?
Câu hỏi 3: Cái gì là điểm mơ hồ nhất trong bài học này?
5 Hướng dẫn về nhà
+ Làm tiếp bài tập 4, 5, 6, 7 SGK trang 45, 46
+ Tìm hiểu nội bài tiếp theo
Trang 72 2
AB AB
2
AC AC
2
BC BC
1) K (2;1) AK 6;0 AK 6
2) AB AC 36 9 27.
7)
cos
45 5
AB AC A
AB AC
3) Chu vi tam giác ABC là: CABC AB AC BC 6 5 6
4) Vì tam giác ABC có AB=AC nên tam giác ABC cân tại A, do đó đường trung tuyến
AK đồng thời là đường cao
ABC
S BC AK
5) Giả sử I(x; y)
AI x y
; BI x 2; y 4
; CI x 2; y 2
Vì I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên:
1
1
x y
y
6) Vì M thuộc Ox nên M(x; 0) MA ( 4 x;1);MB(2 x;4)
4
MA MB MA MB x x x x
Suy ra
1 ;0
4
I
9) Vì N thuộc Oy nên N(0; y) NA ( 4;1 y NB); (2;4 y)
Vì NANB nên
Trang 82
2
y
y
Suy ra có hai điểm thỏa mãn là:
N N
8) Giả sử H (x; y)
(0; 6)
BC
; AC (6; 3)
AH x y
; BH x 2; y 4
Vì H là trực tâm tam giác ABC nên:
1
2
y
BH AC BH AC