1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

200 CÂU TRẮC NGHIỆM hóa PHÂN TÍCH 2 _ NGÀNH DƯỢC (có đáp án)

28 3,6K 77

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 116,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM HÓA PHÂN TÍCH 2 DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC CÓ HỌC MÔN HÓA PHÂN TÍCH, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN HÓA PHÂN TÍCH 2

Trang 1

200 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA PHÂN TÍCH 2

QUANG PHỔ VÀ CÁC LOẠI TIA

Câu 1: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 3,8.10-7m là

C tia hồng ngoại D ánh sáng nhìn thấy.

Câu 2: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất ?

Câu 3: Cơ thể người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau ?

Câu 4: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch

A phụ thuộc vào nhiệt độ B phụ thuộc vào áp suất.

C phụ thuộc vào cách kích thích D chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí.

Câu 5: Quang phổ liên tục của một vật

A chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật B chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

C phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ D không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ.

Câu 6: Khi một vật hấp thụ ánh sáng phát ra từ một nguồn, thì nhiệt độ của vật

A thấp hơn nhiệt độ của nguồn B bằng nhiệt độ của nguồn.

C cao hơn nhiệt độ của nguồn D có thể có giá trị bất kì.

Câu 7: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là

A quang phổ vạch phát xạ B quang phổ vạch hấp thụ.

Câu 8: Quang phổ của các vật phát ra ánh sáng sau, quang phổ nào là quang phổ liên tục

?

A Đèn hơi thủy ngân B Đèn dây tóc nóng sáng.

Câu 9: Bức xạ có bước sóng = 0,3 m

A thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngoại.

Câu 10: Bức xạ có bước sóng = 0,6 m

A thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngoại.

Trang 2

C là tia tử ngoại D là tia X.

Câu 11: Bức xạ có bước sóng = 1,0 m

A thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngoại.

Câu 12: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

C làm phát quang một số chất D tác dụng sinh học.

Trang 3

Câu 13: Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại

A Mặt Trời B Hồ quang điện C Đèn thủy ngân D Cục than hồng.

Câu 14: Chọn câu sai Tia tử ngoại

A không tác dụng lên kính ảnh B kích thích một số chất phát quang.

C làm iôn hóa không khí D gây ra những phản ứng quang hóa.

Câu 15: Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra ?

A Ánh sáng nhìn thấy B Tia hồng ngoại C Tia tử ngoại.

D Tia X.

Câu 16: Động năng của electrôn trong ống tia X khi đến đối catốt phần lớn

A bị hấp thụ bởi kim loại làm catốt B biến thành năng lượng tia X.

C làm nóng đối catốt D bị phản xạ trở lại.

Câu 17: Tính chất nổi bật của tia X là

A tác dụng lên kính ảnh B làm phát quang một số chất.

C làm iôn hóa không khí D khả năng đâm xuyên.

Câu 18: Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra là

A quang phổ vạch phát xạ B quang phổ liên tục

C quang phổ vạch hấp thụ D quang phổ đám.

Câu 19: Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra thu được trên Trái Đất là

A quang phổ vạch phát xạ B quang phổ liên tục.

C quang phổ vạch hấp thụ D quang phổ đám.

Câu 20: Có thể nhận biết tia X bằng

C màn huỳnh quang D các câu trên đều đúng.

Câu 21: Quang phổ gồm một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím là

A quang phổ liên tục B quang phổ vạch hấp thụ.

Câu 22: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên lục ?

A Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

C Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.

D Quang phổ liên tục do các vật rắn, nóng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.

Câu 23: Vạch quang phổ thực chất là

A những vạch sáng, tối trên các quang phổ.

B bức xạ đơn sắc, tách ra từ những chùm sáng phức tạp.

Trang 4

C ảnh thật của khe máy quang phổ tạo bởi những chùm sáng đơn sắc.

D thành phần cấu tạo của máy quang phổ.

Câu 24: Quang phổ liên lục phát ra bởi hai vật khác nhau thì

A hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ.

B hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ.

C giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ phù hợp.

D giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ.

Trang 5

Câu 25: Quang phổ vạch hấp thụ là

A quang phổ gồm các vạch màu riêng biệt trên một nền tối.

B quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục.

C quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.

D quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng.

Câu 26: Quang phổ nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ

A ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ.

B ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất.

C ánh sáng từ bút thử điện.

D ánh sáng từ dây tóc bóng đèn nóng sáng.

Câu 27: Chọn câu đúng Tia hồng ngoại và tia tử ngoại

A đều là sóng điện từ nhưng có tần số khác nhau.

B không có các hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

C chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh.

D chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.

Câu 28: Chọn kết luận đúng Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia

gamma đều là

A sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau B sóng cơ học, có bước sóng khác nhau.

C sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau D sóng điện từ có tần số khác nhau.

Câu 29: Chọn câu trả lời không đúng:

A Tia X được phát hiện bới nhà Bác học Rơnghen.

B Tia X có năng lượng lớn vì có bước sóng lớn.

C Tia X không bị lệch trong điện trường và trong từ trường.

D Tia X là sóng điện từ.

Câu 30: Ở một nhiệt độ nhất định một chất:

A có thể hấp thụ một bức xạ đơn sắc nào thì cũng có thể phát ra bức xạ đơn sắc đó.

B có thể hấp thụ một bức xạ đơn sắc nào thì không thể phát ra bức xạ đơn sắc đó.

C bức xạ đơn sắc, mà nó có thể hấp thụ hay phát ra, phụ thuộc vào nhiệt độ.

D bức xạ đơn sắc, mà nó có thể hấp thu hay phát ra, phụ thuộc vào áp suất.

Câu 32: Tia Rơnghen được phát ra trong ống Rơnghen là do

A từ trường của dòng eleectron chuyển động từ catốt sang đối catốt bị thay đổi mạnh

Trang 6

khi electron bị hãm đột ngột bởi đối catốt.

B đối catốt bị nung nóng mạnh.

C phát xạ electron từ đối catốt.

D các electron năng lượng cao xuyên sâu vào các lớp vỏ bên trong của nguyên tử đối catốt, tương tác với hạt nhân và các lớp vỏ này.

Trang 7

Câu 33: Quang phổ hồng ngoại của hơi nước có một vạch màu bước sóng là 2,8 m Tần số dao động của sóng này là

A 1,7.1014Hz B 1,07.1014Hz.

Câu 34: Tia hồng ngoại được phát ra

A chỉ bởi các vật được nung nóng(đến nhiệt độ cao)

B chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 00C.

C bởi các vật có nhiệt độ lớn hơn 0(K).

D chỉ bởi mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh.

Câu 35: Khi tăng dần nhiệt độ của một dây tóc đèn điện, thì quang phổ của ánh sáng do

nó phát ra thay đổi như thế nào sau đây?

A Sáng dần lên, nhưng vẫn đủ bảy màu cầu vồng.

B Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau lần lượt có thêm màu cam, màu vàng, cuối cùng khi nhiệt độ đủ cao, mới có đủ bảy màu, chứ không sáng thêm.

C Vừa sáng dần thêm, vừa trải rộng dần, từ màu đỏ, qua các màu cam, vàng, cuối cùng, khi nhiệt độ đủ cao, mới có đủ bảy màu.

D Hoàn toàn không thay đổi gì.

Câu 36: Hiện tượng đảo vạch quang phổ, nhiệt độ t của đám hơi hấp thụ phải đủ lớn để

có thể phát xạ và so với nhiệt độ t0 của nguồn sáng trắng thì:

A t > t0 B t < t0 C t = t0 D t có giá trị bất kì.

Câu 37: Điều nào sau đây đúng khi nói về quang phổ liên tục ?

A Dùng để xác định bước sóng ánh sáng.

B Dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.

C Để xác định nhiệt độ của nguồn sáng.

D Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?

A Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích

phát sáng.

B Là một hệ thống gồm các vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.

C Quang phổ vạch phát xạ gồm những vạch màu liên tục nằm trên nền tối.

D Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi khi phát sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố đó.

Câu 39: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau:

A Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.

B Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được.

Trang 8

C Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại.

D Ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

Câu 40(07): Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết

luận rằng

A trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng.

Trang 9

B các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.

C trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.

D ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát

xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ.

Câu 41(08): Tia Rơnghen có

A cùng bản chất với sóng âm.

B bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

C cùng bản chất với sóng vô tuyến.

D điện tích âm.

Câu 42(08): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ ?

A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của

nguồn sáng ấy.

B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải

cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

Câu 43(09): Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho

quang phổ liên tục.

B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.

C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

D Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

Câu 44(09): Quang phổ liên tục

A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn p

hát.

p

hát.

B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn

Trang 10

13 D

14 A

15 D

16 C

17 D

18 B

19 C

20 D

21

A

22 C

23 C

24 D

25 C

26 C

27 A

28 D

29 B

30 A 31

D

32 D

33 B

34 C

35 C

36 B

37 C

38 C

39 C

40 D 41

C

42 B

43 D

44 A

Trang 11

Câu 68 Định lượng Fe 3+ trong nước bằng phương pháp trắc quang, thuốc

thu ở  = 480nm với  = 6300 l.mol -1 cm -1 Tính nồng độ mol của Fe 3+ khi phức tạo thành có độ hấp thu A = 0,45 dùng cuvet đo có l = 1cm.

A Nhiệt độ phải đủ lớn, có thể điều chỉnh được và phải ổn định theo thời gian @

B Ngọn lửa phải cháy thật nhanh

C Dung dịch mẫu phải có độ nhớt lớn

D Tốc độ phun dung dịch mẫu từ 3 đến 5 ml/giây

Câu 79 Ngọn lửa Natri phát ra ánh sáng màu vàng với bước sóng 589 nm, ứng với bước nhảy của điện tử ngoài cùng từ vân đạo 3p xuống vân đạo 3s Tính chênh lệch năng lượng của điện tử ngoài cùng khi ở trên các vân đạo trên? Cho biết: hằng số Planck là 6,626.10 -34 J.giây; tốc độ ánh sáng 3.10 8 m/ giây.

A 3,37.10-19 (J) @

B 3,37.1019 (J)

C -3,37.1019 (J)

D Đáp án khác

Trang 12

CHƯƠNG II: CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN HÓA Câu 80 Cho tế bào điện hóa có cấu tạo như sau:

Zn(r) | ZnCl 2 0,0167 M || AgNO 3 0,100 M | Ag(r) Cho biết: thế điện cực tiêu chuẩn của kẽm là -0,7628 V; thế điện cực tiêu chuẩn của bạc là 0,7994 V Tính E cell của pin?

B Điện cực hidro được ký hiệu: Pt | H2 (p = 1 atm), [H+] = 0,1 M ||

C Ở 25oC, 1 at thế điện cực chuẩn của Hidro bằng 1

Câu 84 Cho điện cực bạc clorua có E o Ag + /Ag = 0,7994V, C KCl = 3 M và T

AgCl = 1,8.10 -10 Tính thế điện cực E AgCl/Ag ?

Trang 13

A 0,196V @

B -0,196

C -0,221V

D 0,221V

Câu 86 Chọn câu phát biếu đúng khi nói về điện cực thủy tinh?

A Cấu tạo có dạng: SCE || [H3O+] = a1 | màng TT | [H3O+] = a2 , [Cl-] = 1,0M,AgCl bh | Ag @

B Phương trình thế điện hóa: Ecell = K + 0,0592 pH

C Độ dẫn điện của màng thủy tinh là do sự di chuyển của H+ qua thủy tinh

D Điện cực thủy tinh kém bền, dễ bị phân hủy

Câu 87 Điện cực thủy tinh thường được dùng để đo pH của dung dịch Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về điện cực này?

A Thế điện cực của hệ có thế tính theo biểu thức: Ecell = K + 0,0592 pH

B Độ dẫn điện của màng thủy tinh là do sự di chuyển của Na+ qua thủy tinh @

C pH của điện cực thủy tinh luôn là 7

D Thành phần chính của điện cực thủy tinh là SO2 rắn

tinh có hằng số chọn lọc đối với Na+ là 10 -10 Các điều kiện khác coi như có đủ.

A Sai số pH = -0,70 đơn vị pH @

B Sai số pH = 0,70 đơn vị pH

C Sai số pH = 0,20 đơn vị pH

Trang 14

Sn4+/Sn2+ = 0,154V Tính thế điện cực (E cell ) của

1 at

A 0,925V

Trang 15

Biết E pin = 0,779V Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Epin > 0: Phản ứng của pin xảy ra tự nhiên theo chiều thuận @

B Epin < 0: sắt (II) sẽ khử được đồng (II)

C Epin = 0: Phản ứng không xảy ra

D Tất cả đều sai

Câu 100 Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Fe 3+ /Fe 2+ và Cu 2+ / Cu lần lượt là 0,771V và 0,34V Khi cho 2 điện cực này tiếp xúc với nhau thì phương trình nào dưới đây mô tả đúng chiều của phản ứng xảy ra?

A 2Fe3+ + Cu2+ = 2Fe2+ + Cu

B 2Fe2+ + B Cu = 2Fe3+ + Cu2+

C 2Fe3+ + Cu2+ = 2Fe2+ + Cu

D 2Fe3+ + Cu = 2Fe2+ + Cu2+ @

Câu 103 Chỉ ra phát biểu SAI?

A Sắc ký là phương pháp tách, phân ly, phân tích các chất dựa vào sự phân bốkhác nhau của chúng giữa pha tĩnh và pha động khi cho pha động đi qua pha tĩnh

B Sắc ký phân tích được dùng để xác định danh tính và nồng độ các phân tửtrong hỗn hợp

Trang 16

C Trong sắc ký hấp phụ, chất phân tích được phân bố giữa pha tĩnh và pha độngnhờ lực ion @

D Theo cơ chế tách, sắc ký được chia làm 4 nhóm: sắc ký hấp phụ, sắc ký phân

bố, sắc kí ion, sắc ký rây phân tử

Câu 105 Chỉ ra phát biểu SAI?

A Trong sắc ký ion, pha tĩnh là chất rắn có khả năng trao đổi ion của nó với cácion của chất phân tích trong pha động

B Sắc ký rây phân tử, pha tĩnh là chất rắn có diện tích bề mặt nhỏ, phẳng @

C Trong sắc ký rây phân tử, các phân tử có kích thước lớn không đi sâu vào phatĩnh sẽ rửa giải nhanh

D Trong sắc ký hấp phụ, chất phân tích được phân bố giữa pha tĩnh và pha độngnhờ tương tác phân tử thông qua các trung tâm hấp phụ

Câu 108 Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lưu giữ của cấu tử trên cột?

A Nguyên nhân dẫn đến sự doãng rộng của pic là sự khuếch tán.@

B Chiều cao đĩa lý càng nhỏ, khả năng tách càng nhỏ

C Nếu các hạt nhồi cột có đường kính càng lớn thì càng giảm chiều cao đĩa lýthuyết

D Độ phân giải tỉ lệ nghịch với số đĩa lý thuyết

Câu 113 Khí mang dùng trong phương pháp sắc ký khí có thể là khí nào sau đây?

A N2

Trang 17

B H2

C He

D N2, H2, He @

Câu 115 Chỉ ra phát biểu SAI?

A Detector cộng kết ngọn lửa dùng khí mang N2

B Detector đo độ dẫn cần phải sử dụng khí mang có độ dẫn cao như H2, He

C Khí Heli, argon là khí trơ hóa học rất thích hợp cho sắc ký ở nhiệt độ cao

D Cột nhồi trong sắc ký khí thường dùng là các ống nhựa nhỏ, có đường kính vài

Câu 117 Chỉ ra phát biểu SAI?

A Tiêu chí để chọn pha tĩnh trong sắc ký khí là: pha tĩnh phải trơ về mặt hóa học,bền nhiệt, ít bay hơi

B Chất mang dùng trong sắc ký khí là những hạt rắn, trơ về mặt hóa học, xốp, có

lỗ cỡ vài cm @

C Cột nhồi trong sắc ký khí là cột thủy tinh hoặc kim loại

D Cột mao quản dùng trong sắc ký khí làm bằng thủy tinh hay silica nung chảy

Câu 121 Dựa vào bản chất tương tác giữa các pha, sắc ký lỏng cao áp được chia làm mấy loại?

A 3

B 4 @

C 5

D 6

Trang 18

Câu 122 Chỉ ra phát biểu SAI?

A Cột sắc ký thường được làm bằng thép không rỉ, nicken, thủy tinh

B Cột sắc ký khí phải có khoảng nhiệt độ sử dụng rộng rãi

C Khí mang trong sắc ký khí phải tương tác tốt với pha tĩnh và pha động @

D Đa số các phép phân tích trong sắc ký khí sử dụng cột mao quản

Câu 123 Chỉ ra phát biểu SAI?

A Trong sắc ký lỏng pha liên kết, pha tĩnh thường là silica gel, bề mặt gồ ghề, cónhiều mao quản

B Sắc ký lỏng pha thường thường sử dụng các dung môi phân cực như nước,methanol, acetone, @

C Pha tĩnh trong sắc ký lỏng pha đảo là silica gel gắn gốc alkyl không phân cựcC-8 hoặc C-18

D Tỷ lệ các dung môi có thể thay đổi theo thời gian, gọi là gradient nồng độ

Câu 124 Chỉ ra phát biểu SAI?

A Pha tĩnh trong sắc ký lỏng là silica gel có bề mặt gồ ghề, nhiều mao quản

B Pha động trong sắc ký pha đảo thường sử dụng các dung môi phân cực

C Sắc ký lỏng pha đảo chỉ dùng để tách các chất phân cực.@

D Pha tĩnh trong sắc ký pha thường là silica gel gắn các nhóm alkyl ít carbonmang các nhóm phân cực

Câu 125 Điều kiện để chọn pha động lý tưởng trong sắc ký lỏng cao áp là gì?

A Không hòa tan tốt chất phân tích

B Bền trong khi chạy sắc ký

C Phù hợp với detector

D Phù hợp với detect, bền trong khi chạy sắc ký @

Ngày đăng: 06/02/2021, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w