Tính góc ABt... Tính góc ABt.[r]
Trang 2Tiết 56: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bµi tËp: ®iÒn vµo « trèng trong b¶ng sau biÕt tø gi¸c ABCD néi tiÕp ® îc
® êng trßn:
Tr.hợp
Trang 3Tiết 56: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bµi tËp: ®iÒn vµo « trèng trong b¶ng sau biÕt tø gi¸c ABCD néi tiÕp ® îc
® êng trßn:
Tr.hợp
α
(00 < α < 1800)
1800-α
Trang 4Tiết 56: ÔN TẬP CHƯƠNG III
• Bài tập 1: (89/104 SGK)
Cho cung AmB có số đo là 600
a) Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB
Tính góc AOB
Ta có:
O
B A
0
0
60 60
sđ AOB sđ AB
AOB
m
Trang 5Tiết 56: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 1: (89/104 SGK)
Cho cung AmB có số đo là 600
a) Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB
Tính góc AOB
b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung
AmB Tính góc ACB
Ta có :
O
B
A
m
C
.60 30
sđ ACB sđ AB
Trang 6Tiết 56: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 1: (89/104 SGK)
Cho cung AmB có số đo là 600
a) Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB
Tính góc AOB
b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung
AmB Tính góc ACB
c) Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt và
dây cung BA Tính góc ABt
Ta có:
O
B
A
m C
t
sđ ABt sđ AB
Trang 7Tiết 56: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 1: (89/104 SGK)
Cho cung AmB có số đo là 600
a) Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB
Tính góc AOB
b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung
AmB Tính góc ACB
c) Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt và
dây cung BA Tính góc ABt
d) Vẽ góc ADB có đỉnh D ở bên trong
đường tròn So ánh góc ADB với
góc ACB
O
B
A
m C
t
Trang 8Tiết 56: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 1: (89/104 SGK)
Cho cung AmB có số đo là 600
b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung
AmB Tính góc ACB
Ta có:
d) Vẽ góc ADB có đỉnh D ở bên trong
đường tròn So sánh góc ADB với
góc ACB
Ta có:
O
B
A
m C
t
.60 30
sđ ACB sđ AB
D
H
1
2
1 2
Trang 9Tiết 56: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 1: (89/104 SGK)
Cho cung AmB có số đo là
b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung
AmB Tính góc ACB
Ta có:
e) Vẽ góc AEB có đỉnh E ở bên ngoài
đường tròn (E và C cùng phía đối
với AB) So sánh góc AEB với góc
ACB
Ta có:
0
60
O
B
A
m C
t
.60 30
sđ ACB sđ AB
D
H
K
E
1
2
1 2
Trang 10Tiết 56: ÔN TẬP CHƯƠNG III Bài tập 1: (89/104 SGK)
Cho cung AmB có số đo là
c) Tính diện tích hình viên phân AmB
theo bán kính R của đường tròn tâm O
Ta có: Tam giác OAB là tam giác đều nên:
0 60
O
B
A
m C
t
D
H
K
E
H
3 2
R
OH
2
ABC
hqOAB
AmB hqAOB AOB
Trang 11Tiết 56: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 2: (97/105 SGK)
Cho tam giác ABC vuông ở A Trên AC
lấy một điểm M và vẽ đường tròn
đường kính CM cắt BC tại N Kẻ BM
cắt đường tròn tại D Đường thẳng DA
cắt đường tròn tại S Chứng minh:
a) Tứ giác ABCD và AMNB nội tiếp
-Chứng minh tứ giác ABCD
Ta có:
Nên tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp
- Chứng minh tứ giác AMNB nội tiếp
Ta có :
Nên:
Do đó : tứ giác AMNB là nội tiếp
A
B
C M
N
D S
90 ;0 900
Trang 12Tiết 56: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 2: (97/105 SGK)
b) Chứng minh:
Ta có: tứ giác ABCD nội tiếp nên:
(Hai góc nội tiếp cùng chắn một cung)
Vậy
A
B
C M
N
D S
2
ABD ACD sð AD
ABD ACD
Trang 13Tiết 56: ÔN TẬP CHƯƠNG III
• Bài tập 2: (97/105 SGK)
c) Chứng minh CA là tia phân giác của
góc SCB
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, nên:
Mặt khác:
Nên:
Hay CA là tia phân giác góc SCB
2
ACB ADB sđ AB
A
B
C M
N
D S
2
Trang 14- Ôn tập các: định nghĩa, định lí
- Ôn tập các công thức tính độ dài, tính diện tích.
- Bài về nhà: 90, 91, 92, 93 (sgk/104)
- Tiết sau: Ôn tập chương 3 (tiếp)