Kẻ đường thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại M và N... Bài tập vận dụng.[r]
Trang 1Bài 4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng
Gv: Lê Thị Hương
Lớp 8A2
Trang 2H1 H3 H5
C'
C
Trang 31 Tam giác đồng dạng:
Bài 4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng
A
C B
6
A’
2,5 3
Nhìn vào hình vẽ hãy viết các cặp góc bằng nhau?
Tính các tỉ số rồi so sánh các tỉ số đó?
?1
a/ Định nghĩa:
Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ (h.29).
Trang 4
A
C B
6
A’
2,5 3
Nhìn vào hình vẽ hãy viết các cặp góc bằng nhau?
Tính các tỉ số rồi so sánh các tỉ số đó?
?1 Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ (h.29).
;
=
=> =
(1)
(2)
Từ (1) và (2) suy ra: ∆A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC
Trang 5Định nghĩa:
∆A’B’C’ gọi là đồng dạng với ∆ABC nếu:
;
* =
Kí hiệu: ∆A’B’C’ ∽∆ABC
Tỉ số các cạnh tương ứng = gọi là tỉ số đồng dạng.
(hoặc ∆B’ A’C’ ∽∆BAC;… )
Trong ta có ∆A’B’C’?1 ∽∆ABC với tỉ số đồng dạng là k = ?
c
1 2
Trang 6
ΔA’B’C’ = ΔABCA’B’C’ = ΔA’B’C’ = ΔABCABC ΔA’B’C’ = ΔABCA’B’C’ ΔA’B’C’ = ΔABCABCS
A’B’ = AB
B’C’ = BC
C’ A’ = CA
và
; ; ;
= 1
và =
; ; ;
A A’
Ta có bảng so sánh:
?2
Trang 7b) Tính chất:
?2 1) Nếu ΔA’B’C’ = ΔABC thì A’B’C’ = ΔA’B’C’ = ΔABC thì ABC thì ∆A’B’C’ ∽∆ABC Tỉ số đồng dạng là
1.
Tính chất 1: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
2) Nếu ∆A’B’C’ ∽∆ABC theo tỉ số k thì ∆ABC∽∆A’B’C’ theo tỉ số nào?
= k
Ví dụ: Trong ?1, ta có ∆A’B’C’ ∽∆ABC theo tỉ số là
=> ∆ABC ∽∆A’B’C’ theo tỉ số là
Trang 8
b) Tính chất:
?2 1) Nếu ΔA’B’C’ = ΔABC thì A’B’C’ = ΔA’B’C’ = ΔABC thì ABC thì ∆A’B’C’ ∽∆ABC Tỉ số đồng dạng là
1.
Tính chất 1: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
2) Nếu ∆A’B’C’ ∽∆ABC theo tỉ số k thì ∆ABC∽∆A’B’C’ theo tỉ số
Tính chất 2: Nếu ∆A’B’C’ ∽∆ABC thì ∆ABC∽∆A’B’C’
Tính chất 3: Nếu ∆A’B’C’ ∽∆A’’B’’C’’ và ∆A’’B’’C’’ ∽ ∆ABC thì ∆A’B’C’∽∆ABC.
,
Trang 9Bài 1 (Bài 23/trang 71/sgk)
Trong hai mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai?
a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.
(Đúng) (Sai)
Bài tập củng cố:
Trang 10M
N
Bài 2 Chọn đáp án đúng:
Cho ABC cã MN // AC ta cã: ∆ ABC cã MN // AC ta cã:
A BMN BCA ∆ ABC cã MN // AC ta cã: ∆ ABC cã MN // AC ta cã:
B ABC MBN ∆ ABC cã MN // AC ta cã: ∆ ABC cã MN // AC ta cã:
C BMN ABC ∆ ABC cã MN // AC ta cã: ∆ ABC cã MN // AC ta cã:
D ABC MNB ∆ ABC cã MN // AC ta cã: ∆ ABC cã MN // AC ta cã:
s s
s s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
∆ABC ∽∆MBN
Trang 112 Định lí:
?3 Cho tam giác ABC Kẻ đường thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh
AB, AC theo thứ tự tại M và N Hai tam giác AMN và ABC có các góc và các cạnh tương ứng như thế nào?
∆AMN và ∆ABC có:
 chung;
=
Hướng dẫn tóm tắt:
;
^ 𝐴𝑁𝑀 =^ 𝐶
=> ∆AMN ∽∆ABC
và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho.
Trang 12Định lí:
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
GT KL
∆ABC
MN//BC (M AB; N AC)∊AB; N ∊AC) ∊AB; N ∊AC)
∆AMN ∽∆ABC
Trang 13Chú ý:
Định lí cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
A
a M
a
Trang 14Bài tập vận dụng
BT1 Bài 24 (trang 72/sgk): ∆A’B’C’ ∽∆A’’B’’C’’ theo tỉ số đồng dạng
∆A’’B’’C’’ ∽ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng Hỏi ∆A’B’C’∽∆ABC theo tỉ số đồng dạng nào?
Giải:
Ta có: ∆A’B’C’ ∽∆A’’B’’C’’ theo tỉ số đồng dạng
Ta có: ∆A’’B’’C’’ ∽∆ABC theo tỉ số đồng dạng
Gợi ý: =
(1)
(2)
Từ (1) và (2) ta có: = => =
Vậy, ∆A’B’C’ ∽∆ABC theo tỉ số đồng dạng là
Trang 15
BT2.Bài 27 (trang 72/sgk): Từ điểm M thuộc cạnh AB của ∆ABC với
kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại L và N
a) Nêu tất cả các cặp tam giác đồng dạng
- Xét ∆ABC có MN//BC nên:
∆AMN ∽ ∆ABC
- Xét ∆ABC có ML//AC nên:
∆MBL ∽ ∆ABC
(1)
(2)
- Từ (1) và (2) suy ra: ∆AMN ∽ ∆MBL
Hướng dẫn:
Trang 16BT2.Bài 27 (trang 72/sgk): Từ điểm M thuộc cạnh AB của ∆ABC với
kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại L và N
b) Đối với mỗi cặp tam giác đồng dạng , hãy viết các cặp góc bằng nhau và tỉ số đồng dạng tương ứng ?
∆AMN ∽ ∆ABC
∆MBL ∽ ∆ABC
∆AMN ∽ ∆MBL
Hướng dẫn:
BAC chung AMN ABC ANM ACB
1
1 3
AM AN MN
k
AB AC BC
ABC chung BML BAC MLB ACB, ,
2
2 3
BM BL ML
k
BA BC AC
BAC BML AMN ABC ANM BLM
3
1 2
AM AN MN
k
MB ML BL
Trang 17A
Trang 18HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học thuộc định nghĩa, tính chất, định lí trong bài học hơm nay + Làm lại các bài tập vào vở
+ Làm tiếp các bài tập 28 trang 72 sách giáo khoa
Trang 19BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC!
Chúc toàn thể các em mạnh khỏe, học giỏi!