• Làm thêm bài tập trong vở bài tập. • Xem trước bài:[r]
Trang 22
Trang 41 100
100 100
Trang 5Bài 1: Đọc các số đo diện tích:
105 dam2 32 600 dam2
492 hm2 180 350 hm2
Trang 6Bài 2: Viết các số đo diện tích:
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét
vuông:
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi
tư đề-ca-mét vuông:
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông:
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi
Trang 7Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 2dam 2 = m 2
30hm 2 = dam 2
200 3000
Trang 8Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
Mẫu: 5dam 2 23m 2 = 5dam 2 + dam 23 2 = 5 dam 2
100
23 100
Trang 9Đi tìm ẩn số
Trang 10100m2 = dam 1 2
Trang 11Đi tìm ẩn số
Trang 12870m2 = dam 8 2 m 70 2
Trang 13Đi tìm ẩn số
Trang 141hm2 = dam 100 2
Trang 15Đi tìm ẩn số
Trang 1632dam2 9m2 = m 3209 2
Trang 17Đi tìm ẩn số
Trang 184hm2 125m2 = hm 4 125 2
10000
Trang 19Đi tìm ẩn số
Trang 202dam2 74m2 = dam 2 74 2
100
Trang 21Đi tìm ẩn số
Trang 22Một mảnh đất hình chữ nhật
có diện tích là 46 dam2 27m2 Mảnh đất đó có diện tích
là m 4627 2.
Bạn được thưởng thêm
10 điểm nếu trả lời đúng
Trang 23ÑI TÌM AÅN SOÁ
Trang 245 dam 23 2 = dam2 m2
Trang 25Dặn dò
• Về nhà học bài.
• Làm thêm bài tập trong vở bài tập.
• Xem trước bài:
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích.
Trang 27Tiết học đến đây là kết thúc.
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các em.