1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Bài giảng điện tử- Toán lớp 2 - Mét

10 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mét viết tắt là m..[r]

Trang 1

Kiểm tra bài cũ: LUYỆN TẬP

299

Xếp các số 875, 1000, 299,

420 theo thứ tự từ bé đến lớn.

420 875 1000

Toán

Trang 4

100 90

80 70

60 50

40

0 10 20 30

Độ dài từ vạch 0 đến vạch 100 là 1 mét.

90 80

70 60

50 40

Độ dài đoạn thẳng này là 1 mét.

Mét là một đơn vị đo độ dài.

Mét viết tắt là m.

Trang 5

Đoạn thẳng vừa vẽ dài mấy 10 dm đềximét?

10dm = 1m ; 1m = 10dm

1 m = 100cm

Độ dài 1m được tính từ vạch đến vạch trên thước mét nào ?

nào 0 100

Trang 6

Bài 1

1dm =… cm 1m =……cm

… cm = 1dm

….dm = 1m

10 10 100

10

Trang 7

Bài 2: Tính

17m + 6m =

8m + 30m =

47m + 18m =

15m - 6m = 38m - 24m = 74m - 59m = 15m

14m

9m

65m 38m 23m

Trang 8

Bài 3: Cây dừa cao 8m, cây thông cao hơn cây dừa 5m Hỏi cây thông cao bao nhiêu mét?

Giải

Cây thông cao số mét là:

8 + 5 = 13 (m)

Đáp số: 13m

Trang 9

Bài 4: Viết cm hoặc m vào chỗ trống

cho thích hợp:

a) Cột cờ trong sân trường cao 10… b) Bút chì dài 19…

c) Cây cau cao 6……

d) Chú Tư cao 165…

m m

cm

cm

Trang 10

a) 10 dm

2 m = …….dm

b) 20 dm

c) 200 dm

Ngày đăng: 06/02/2021, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN