Vật liệu xây dựng Hóa chất Luyện Kim Điện tử Cơ khí Sản xuất hàng tiêu dùng Chế biến nông, lâm, ngư Nghiệp Quan sát sơ đồ sau, em hãy nhận xét cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta[r]
Trang 2TIẾT 12 - BÀI 12:
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ
CÔNG NGHIỆP
Trang 3Dựa vào biểu đồ dưới đây, em hãy cho biết hệ thống công nghiệp nước ta gồm những cơ sở nào?
I Cơ cấu ngành công nghiệp
Trang 4Cơ cấu ngành công nghiệp
Công nghiệp vật liệu
Hóa chất
Luyện Kim
Điện tử
Cơ khí
Sản xuất hàng tiêu dùng
Chế biến nông, lâm, ngư Nghiệp
Quan sát sơ đồ sau, em hãy nhận xét cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta?
Trang 5I Cơ cấu ngành công nghiệp
- Cơ cấu đa dạng.
Trang 6Dựa vào nội dung SGK, em hãy cho biết khái niệm ngành công nghiệp trọng điểm
là gì?
Ngành công nghiệp
trọng điểm
Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu
sản xuất công nghiệp
Dựa trên thế mạnh về tài nguyên
thiên nhiên và lao động
Tác động mạnh đến các ngành
kinh tế khác Đáp ứng nhu cầu trong nước
Là hàng xuất khẩu chủ lực
Trang 7I Cơ cấu ngành công nghiệp
- Cơ cấu đa dạng.
- Ngành công nghiệp trọng điểm:
+ Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu công nghiệp.
+ Dựa trên thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên và lao động + Đáp ứng nhu cầu trong nước.
+ Là nguồn hàng xuất khẩu.
+ Tác động đến các ngành khác
Trang 8Hình 12.1 Biểu đồ tỉ trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm trong cơ
cấu giá trị sản xuất công nghiệp, năm 2002 (%)
Dựa vào H12.1/SGK, hóy cho biết nước ta cú bao
nhiờu ngành cụng nghiệp trọng điểm? Sắp xếp
chỳng theo tỉ trọng từ lớn đến bộ?
Trang 9I Cơ cấu ngành công nghiệp
- Cơ cấu đa dạng.
- Ngành công nghiệp trọng điểm:
+ Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu công nghiệp.
+ Dựa trên thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên và lao động + Đáp ứng nhu cầu trong nước.
+ Là nguồn hàng xuất khẩu.
+ Tác động đến các ngành khác
- Có 7 ngành công nghiệp trọng điểm
Trang 10Dệt May Điện
Cơ khí, điện tử
Dựa vào H12.1/SGK, em hãy cho biết, ngành công nghiệp nào:
- Dựa vào chủ yếu nguồn tài nguyên thiên nhiên?
- Dựa vào chủ yếu nguồn lao động ?
Trang 11II Các ngành công nghiệp trọng điểm.
1 Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.
Trang 12CH: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22 và nội dung SGK, em hãy điền vào bảng sau
Chế biến lương thực thực phẩm Vai trò
Dựa trên thế mạnh
Sự phát triển
Sự phân bố
Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
Trang 13Dệt may
Vai trò
Dựa trên thế mạnh
Sự phát triển
Sự phân bố
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
CH: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22 và nội dung SGK, em hãy điền vào bảng sau
Trang 14II Các ngành công nghiệp trọng điểm.
1 Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.
2 Dệt may.
Chế biến lương thực thực phẩm Dệt may
Vai trò -Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong
sản xuất nông nghiệp.
lực của nước ta.
Dựa trên thế mạnh Tài nguyên thiên nhiên và
nguồn lao động Nguồn lao động.
Sự phát triển -Gồm 3 phân ngành: chế biến
sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi
và thủy sản
-Xuất khẩu đi nhiều nước -Mẫu mã đa dạng.
Sự phân bố - Phân bố rộng khắp Tập trung
ở TP Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng…
Phân bố rộng khắp Lớn nhất là tại: TP Hồ Chí Minh
Hà Nội, Đà Nẵng, Nam Định
Trang 15Dựa vào hình ảnh sau và hiểu biết của bản thân,
em hãy giải thích tại sao ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm phân bố rộng khắp?
Trang 16Dựa vào hình ảnh sau và hiểu biết của bản thân,
em hãy giải thích tại sao các thành phố như TP
Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Nam Định là trung tâm dệt may lớn nhất nước ta?
Trang 17II Các ngành công nghiệp trọng điểm.
1 Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.
2 Dệt may.
3 Công nghiệp khai thác nhiên liệu.
Trang 18Dựa vào nội dung SGK và H12.2 cho biết:
-Công nghiệp khai thác nhiên
liệu gồm những ngành nào?
- Xác định các mỏ than và dầu
khí đang được khai thác? Vì sao chúng lại được khai thác ở đó?
Trang 193 Công nghiệp khai thác nhiên liệu.
-Gồm ngành khai thác than và dầu khí.
-Sự phát triển:
Trang 20Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, em hãy nhận xét
về sản lượng khai thác dầu thô và than sạch cả nước
qua các năm?
Trang 213 Công nghiệp khai thác nhiên liệu.
-Gồm ngành khai thác than và dầu khí.
-Sự phát triển:
+ Sản lượng than liên tục tăng.
+ Dầu thô là mặt hàng xuất khẩu chủ lực
-Phân bố:
+ Than: Quảng Ninh.
+ Dầu khí: Thềm lục địa phía nam
Trang 224 Công nghiệp điện
Trang 23Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, em hãy
- Công nghiệp điện bao gồm
những ngành nào?
-Xác định trên bản đồ các nhà
máy thủy điện, nhiệt điện được phân bố ở đâu? Tại sao chúng được phân bố ở đó?
- Nhận xét sản lượng điện ở nước ta qua các năm?
- Hệ thống trạm và đường dây
tải điện ở nước ta?
Trang 244 Công nghiệp điện
-Gồm: Ngành thủy điện và nhiệt điện.
-Sự phân bố:
+ Đầu nguồn các sông.
+ Gần các mỏ than và dầu khí.
-Sự phát triển:
+ Sản lượng điện tăng qua các năm.
+ Hệ thống trạm và đường dây tải điện gồm mạng lưới: 500KV và 200KV
Trang 25Theo dõi clip sau đây, em hãy cho biết:
-Hiện trạng nguồn tài nguyên than và dầu khí
nước ta như thế nào?
- Dự đoán trong tương lai ( 20 – 30 năm sau),
nguồn tài nguyên này sẽ như thế nào?
Trang 26Tình huống
Trang 27Bạn hãy cho biết:Nguyên nhân thiếu điện ở nước ta? Làm thế nào để hạn chế tình trạng thiếu điện?
Trang 28T×m hiÓu vÒ sö dông ®iÖn tiÕt kiÖm
vµ hiÖu qu¶ trong sinh ho¹t
sử dụng điện tiết kiệm và hiệu quả
trong trường lớp
Tuyên truyền ý thức
sử dụng điện tiết kiệm và hiệu quả
Trang 29Dựa vào hiểu biết của bản thân, em hãy cho biết các
cách sử dụng điện tiết kiệm và hiệu quả trong sinh hoạt bằng cách lựa chọn các đáp án sau.
Câu 1: Hệ thống chiếu sáng trong sinh hoạt
Trang 31CÁC THIẾT BỊ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG SẠCH
Trang 32Nhóm 2: Cách tiết kiệm điện trong trường học
Trang 33Dựa vào H12.3,hãy xác định
- Những khu vực tập trung
công nghiệp lớn nhất cả
nước?
- Kể tên một số trung tâm
công nghiệp tiêu biểu ở khu vực đó?
-Cho biết trung tâm công
Trang 34Công ty dệt – may Hà Nội Công ty hòa chất Hà Nội
HÀ NỘI
Sản xuất bia
Trang 35TP HỒ CHÍ MINH
Đóng tàu Chế biến thực phẩm Sản xuất giấy
Trang 36III Các trung tâm công nghiệp lớn.
-Có 2 khu vực:
+ Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận + Đông Nam Bộ.
-Có 2 trung tâm lớn nhất:
+ Hà Nội
+ TP Hồ Chí Minh.
Trang 37Câu 1: Ý nào không phải đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta?
A Hiệu quả kinh tế cao, chiếm tỉ trọng lớn.
B Tác động mạnh đến các ngành kinh tế khác.
C Dựa trên tài nguyên thiên nhiên và lao động.
D Truyền thống sản xuất lâu đời.
Câu 2: Hiện nay, công nghiệp điện nước ta bao gồm:
A Thủy điện, nhiệt điện, điện nguyên tử.
B Thủy điện, điện nguyên tử.
C Thủy điện , nhiệt điện.
D Nhiệt điện, điện nguyên tử.
Trang 38Câu 3: Ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong
cơ cấu giá trị sanr xuất công nghiệp:
A Công nghiệp điện.
B Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.
C Cơ khí, điện tử
D Khai thác nhiên liệu
Câu 4: Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất nước ta là:
A Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long.
B Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Hồng
C Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Cửu Long.
D Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.
Trang 39Nhóm 3
Trang 40-Nắm nội dung bài học.
-Hoàn thành bài tập trên lớp -Chuẩn bị bài mới
Trang 41Ch©n thµnh
c¶m ¬n c¸c
thÇy c« vµ
c¸c em