1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HK2-Ma trận và đề mẫu KT 1 Tiết-Hình học 10

6 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 239,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Hiểu và viết được phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M( x 0 ; y 0 ) và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước hoặc đi qua một[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG

TỔ: TOÁN-TIN

***

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II-III HÌNH

HỌC 10 NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán – Lớp: 10 (Theo chương trình chuẩn)

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

- -

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

Về kiến thức:

- Hiểu định lý côsin, định lý sin, công thức về độ dài đường trung tuyến trong một tam giác

- Biết được một số công thức tính diện tích tam giác như:

Sa hb hc h

4

abc S R

S = pr

Sp p a p b p c   (Trong đó R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác, p là nửa chu vi tam giác)

- Biết một số trường hợp giải tam giác

Về kỹ năng:

- Áp dụng được định lý côsin, định lý sin, công thức về độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác

- Biết giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải

toán

2 Phương trình đường thẳng

Về kiến thức:

- Hiểu vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng

- Hiểu cách viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng

- Hiểu được điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau

- Biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; góc giữa hai đường thẳng

Về kỹ năng:

- Viết được phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(x0;y0) và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước

- Tính được tọa độ của véc tơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của véc tơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại

- Biết chuyển đổi giữa phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng

- Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

- Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng

3 Phương trình đường tròn

Về kiến thức:

- Hiểu cách viết phương trình đường tròn

Về kỹ năng:

Trang 2

- Viết được phương trình đường tròn biết tâm I(a; b) và bán kính R Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình đường tròn

- Viết được phương trình tiếp tuyến với đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm (tiếp tuyến

tại một điểm nằm trên đường tròn)

II MA TRẬN NHẬN THỨC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

HÌNH HỌC 10 - CHƯƠNG II, III (Theo chương trình chuẩn)

1 MA TRẬN MỤC TIÊU

Chủ đề hoạc mạch kiến thức, kĩ năng

Tầm quan trọng (mức cơ bản trọng tâm của KTKN)

Trọng số (Mức

độ nhận thức của chuẩn KTKN)

Tổng điểm

Các hệ thức lượng trong tam giác và giải

2 MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề hoạc mạch kiến thức, kĩ năng

Trọng số (Mức

độ nhận thức của chuẩn KTKN)

Tổng điểm

Theo ma trận nhận thức

Theo thang điểm 10 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải

Trang 3

III MA TRẬN ĐỀ CHO KIỂM TRA

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức,

kĩ năng

/10

§1: Các HTL trong tam

giác và giải TG

Câu 1, 2

1,0

Câu 3, 4

1,0

Câu 13

1,0

5

3,0

§2: Phương trình

đường thẳng

Câu 5, 6, 7

1,5

Câu 8, 9

1,0

Câu 14

1,0

1,0

7

4,5

§3: Phương trình

đường tròn

Câu 10, 11

1,0

Câu 12

0,5

Câu 15

1,0

4

2,5

7

3,5

6

3,5

2

2,0

1

1,0

16 10,0

Trang 4

BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG TRONG MỖI Ô Câu 1: Nhận biết định lí sin, định lí côsin; hệ quả của định lí côsin

Câu 2: Nhận biết công thức tính độ dài đường trung tuyến; công thức tính diện tích tam giác

Câu 3: Hiểu và áp dụng được định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đường trung tuyến, các công

thức tính diện tích để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác

Câu 4: Hiểu và áp dụng được định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đường trung tuyến, các công

thức tính diện tích để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác

Câu 5: Nhận biết vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng; Nhận biết được hai đường thẳng

cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau

Câu 6: Nhận biết cách viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng

Câu 7: Nhận biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; góc giữa hai đường

thẳng

Câu 8: Hiểu và tính được tọa độ của véc tơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của véc tơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại; Hiểu và chuyển đổi giữa phương trình tổng quát và phương trình tham số của

đường thẳng

Câu 9: Hiểu và sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; Tính được

số đo của góc giữa hai đường thẳng

Câu 10: Nhận biết được tâm và bán kính của đường tròn có phương trình chính tắc cho trước

Câu 11: Nhận biết một phương trình dạng x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 có là phương trình đường tròn hay

không?

Câu 12: Hiểu được cách viết phương trình đường tròn có đường kính cho trước (hoặc biết tâm và đi qua

một điểm cho trước);

Câu 13: Vận dụng giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản

Câu 14: Hiểu và viết được phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm

M(x0;y0) và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước hoặc đi qua một điểm và song song (vuông góc) với một đường thẳng cho trước

Câu 15: Vận dụng viết được phương trình đường tròn biết đường kính, hoặc biết tâm và đi qua một điểm,

hoặc biết tâm và tiếp xúc với một đường thẳng cho trước hoặc biết đi qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng

Câu 16: Vận dụng viết được phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm biết hoành độ hoặc tung

độ

Trang 5

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II, III – MÔN HÌNH HỌC 10 - ĐỀ SỐ 1

Họ và tên: ……… Lớp: ……… Điểm:……

Câu 1: Trong tam giác ABC cho các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định sai?

A a2b2 c2 2bccosA B a2 sinR A

R

2

bc

 

Câu 2: Trong tam giác ABC cho các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định đúng?

4 a

Sa h B S abc

R

2

a

D

2

a

Câu 3: Tam giác ABC có AB = 10 cm, AC = 16 cm, A = 120º Khi đó độ dài cạnh BC là:

Câu 4: Cho tam giác ABC có ba cạnh là 5, 12, 13 Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác

Lựa chọn phương án đúng

Câu 5: Đường thẳng d có phương trình: 2x – 3y + 2017 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A u  2;3 B u  3; 2 C u 2;3 D u 3; 2

Câu 6: Đường thẳng d đi qua điểm M(xo; yo) và có một vectơ pháp tuyến nA; Bcó phương trình là:

A A(x-xo) + B(y-yo) = 1 B A(x-xo) + B(y-yo) = 0 C o

o

x x At

y y Bt

 

  

o o

x x At

y y Bt

 

  

Câu 7: Khoảng cách từ điểm M(1 ; 1) đến đường thẳng : 3 x  4 y  17  0 là :

5

18

5

2

5

10

Câu 8: Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 2) và B(1 ; 4)

Câu 9: Tìm cosin của góc giữa 2 đường thẳng 1: 3 x  4 y  1  0 và 2:

t

x 5 1 12 15

A

65

56

65

6

65

33

13

63

Câu 10: Đường tròn (C): (x – 3)2 + ( y + 2)2 = 16 có tâm I và bán kính R là:

Câu 11: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

Câu 12: Đường tròn (C) đường kính AB với A(-1, 1), B(5, 3) có phương trình:

BẢNG CÁC CÂU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:

Đáp án

PHẦN 2 : TỰ LUẬN

Câu 13: Cho tam giác ABC có a=5, b=7, A60o Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 14: Cho điểm I(2; -1) và đường thẳng d: 3x + 4y – 12 = 0

a) Viết phương trình đường thẳng  đi qua I và song song với d

b) Viết phương trình đường tròn (C) tâm I và tiếp xúc với d

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm có hoành độ bằng 3

Trang 6

Ngày đăng: 06/02/2021, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w