Câu 5: Nhận biết được: Khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng; Khái niệm góc giữa hai đường thẳng; Khái niệm và điều kiện hai đường thẳng vuông góc với nhau.. Câu 9: Hiểu được khái [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG
TỔ: TOÁN-TIN
***
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III-HÌNH HỌC 11
NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán – Lớp: 11 (Theo chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
- -
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Vectơ trong không gian
Về kiến thức:
Biết được:
- Định nghĩa và các phép toán vectơ trong không gian;
- Quy tắc hình hộp để cộng vectơ trong không gian;
- Khái niệm và điều kiện đồng phẳng của ba vectơ trong không gian
Về kỹ năng
- Xác định được góc giữa hai vectơ trong không gian
- Vận dụng được: phép cộng, trừ; nhân vectơ với một số, tích vô hướng của hai vectơ; sự bằng nhau của hai vectơ trong không gian
- Biết cách xét sự đồng phẳng hoặc không đồng phẳng của ba vectơ trong không gian
2 Hai đường thẳng vông góc
Về kiến thức:
- Khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng;
- Khái niệm góc giữa hai đường thẳng;
- Khái niệm và điều kiện hai đường thẳng vuông góc với nhau
Về kỹ năng
- Xác định được vectơ chỉ phương của đường thẳng; góc giữa hai đường thẳng
- Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc với nhau
3 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Về kiến thức:
Biết được:
- Định nghĩa và điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng;
- Khái niệm phép chiếu vuông góc;
- Khái niệm mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng
Về kỹ năng
- Biết cách chứng minh: một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng
- Xác định được véctơ pháp tuyến của một mặt phẳng
- Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng, một tam giác
- Bước đầu vận dụng được định lí ba đường vuông góc
- Xác định được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
- Biết xét mối liên hệ giữa tính song song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng
4 Hai mặt phẳng vuông góc
Về kiến thức:
Biết được :
- Khái niệm góc giữa hai mặt phẳng;
- Khái niệm và điều kiện hai mặt phẳng vuông góc;
- Tính chất hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương;
- Khái niệm hình chóp đều và chóp cụt đều
Trang 2Về kỹ năng
- Xác định được góc giữa hai mặt phẳng
- Biết chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
- Vận dụng được tính chất của lăng trụ đứng, hình hộp, hình chóp đều, chóp cụt đều vào giải một
số bài tập
Trang 3II MA TRẬN NHẬN THỨC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
HÌNH HỌC 11 – CHƯƠNG III
(Theo chương trình chuẩn)
1 MA TRẬN MỤC TIÊU
Chủ đề hoạc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng (mức cơ bản trọng tâm của KTKN)
Trọng số (Mức
độ nhận thức của chuẩn KTKN)
Tổng điểm
2 MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề hoạc mạch kiến thức, kĩ năng
Trọng số (Mức
độ nhận thức của chuẩn KTKN)
Tổng điểm
Theo ma trận nhận thức
Theo thang điểm 10
Trang 4III MA TRẬN ĐỀ CHO KIỂM TRA
Chủ đề hoặc
mạch kiến thức, kĩ năng
/10
§1: Vectơ trong không gian Câu 1,2
1,0
câu 3 0,5
3 1,5
§2: Hai đường thẳng vuông
góc
Câu 4, 5 1,0
Câu 6 0,5
Câu13a 1,5
Câu13b 1,5
Câu13c 1,0
4 3,0
§3: Đường thẳng vuông góc
với mặt phẳng
Câu 7, 8 1,0
Câu 9 0,5
5 3,0
§4: Hai mặt phẳng vuông
góc
Câu 10,11 1,0
Câu 12 0,5
4 2,5
8 4,0
5 3,0
2 2,0
1 1,0
15 10,00
Trang 5BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG TRONG MỖI Ô
Câu 1: Nhận biết được định nghĩa và các phép toán vectơ trong không gian
Câu 2: Nhận biết được định nghĩa và các phép toán vectơ trong không gian
Câu 3: Hiểu được ba vectơ đồng phẳng
Câu 4: Nhận biết được: Khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng; Khái niệm góc giữa hai đường
thẳng; Khái niệm và điều kiện hai đường thẳng vuông góc với nhau
Câu 5: Nhận biết được: Khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng; Khái niệm góc giữa hai đường
thẳng; Khái niệm và điều kiện hai đường thẳng vuông góc với nhau
Câu 6: Hiểu được cách xác định góc giữa hai đường thẳng dựa vào góc giữa hai vectơ chỉ phương
tương ứng của hai đường thẳng ấy
Câu 7: Nhận biết được: Định nghĩa và điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; Khái niệm
phép chiếu vuông góc; Khái niệm mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng
Câu 8: Nhận biết được: Định nghĩa và điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; Khái niệm
phép chiếu vuông góc; Khái niệm mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng
Câu 9: Hiểu được khái niệm mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng; tập hợp điểm cách đều ba điểm phân
biệt không thẳng hàng cho trước
Câu 10: Nhận biết được: Khái niệm góc giữa hai mặt phẳng; Khái niệm và điều kiện hai mặt phẳng
vuông góc; Tính chất hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương; Khái niệm hình chóp đều và chóp cụt đều
Câu 11: Nhận biết được: Khái niệm góc giữa hai mặt phẳng; Khái niệm và điều kiện hai mặt phẳng
vuông góc; Tính chất hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương; Khái niệm hình chóp đều và chóp cụt đều
Câu 12: Vận dụng chứng minh hai mặt phẳng vuông góc; Xác định góc giữa hai mặt phẳng
Câu 13a: Hiểu cách chứng minh quan hệ vuông góc
Câu 13b: Vận dụng xác định góc trong không gian
Câu 13c: Vận dụng chứng minh quan hệ vuông góc; chứng minh một hệ thức hình học
Trang 6TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG
TỔ: TOÁN-TIN
***
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III-HÌNH HỌC 11
NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán – Lớp: 11 (Theo chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
- -
Họ và tên: ……… Lớp: Điểm:……
MÃ 1
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, khi đó với điểm M bất kỳ Tìm mệnh đề đúng
A IAIB0 B MA MB 2MI. C MA MB 2MI D MA MB 2MI
Câu 2 Cho tứ diện ABCD, O là trọng tâm tam giác BCD Tìm mệnh đề đúng
C ABACAD3AO. D ABACADAO
Câu 3: Cho OAa;OBb;OCc Tìm câu sai
A (1) Ba vecto a ;;b c đồng phẳng khi và chỉ khi ba đường thẳng OA, OB, OC cắt nhau từng đôi một
B (3) Ba vecto a ;;b c đồng phẳng khi và chỉ khi bốn điểm O, A, B, C cùng nằm trên một mặt phẳng
C Trong (1), (2), (3) có ít nhất một câu sai
D (2) Ba vecto a ;;b c đồng phẳng khi và chỉ khi ba đường thẳng OA, OB, OC cùng nằm trong một mặt phẳng
Câu 4 Giả sử u, v lần lượt là VTCP của 2 đường thẳng a và b Giải sử (u,v) = 1500 Tính a b ? ,
Câu 5 Trong KG cho hai đường thẳng a và b cùng vuông góc với đường thẳng c Tìm mệnh đề đúng
A a trùng b B Không có mệnh đề đúng C a vuông góc với b D a và b song song với nhau
Câu 6 Cho tứ diện ABCD có AB = CD = a, IJ =
2
3
a
( I, J lần lượt là trung điểm của BC và AD) Số
đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là : A 300
B 450 C 600 D 900
Câu 7: Xác định câu sai:
A Phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P) là trường hợp đặc biệt của phép chiếu song song
B Trong các câu trên có ít nhất một câu sai
C Các tính chất của phép chiếu vuông góc cũng đúng đối với phép chiếu song song
D Phép chiếu song song lên mặt phẳng (P) theo phương đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)
Câu 8: Chọn câu sai:
A Trong một tam giác ABC, một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì nó vuông góc với cạnh còn lại
B Qua một điểm O cho trước có duy nhất một mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng a
C Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tứ giác trong một mặt phẳng thì nó cũng vuông góc với hai cạnh còn lại
D Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh cắt nhau của một ngũ giác trong mặt phẳng thì đường thẳng đó vuông góc với ba cạnh còn lại
Câu 9 Trong không gian tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B là:
A Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB B Đường trung trực của đoạn thẳng AB
C Mặt phẳng vuông góc với AB tại A D Đường thẳng qua A và vuông góc với
AB
Câu 10: Giả sử (P) và (Q) cắt nhau theo giao tuyến d Ta vẽ một mặt phẳng (R) vuông góc với d và gọi
p, q lần lượt là giao tuyến của (R) với (P), (Q) Khi đó góc giữa (P) và (Q) bằng:
Trang 7A góc giữa q và d B góc giữa p và d C góc 0 độ D góc giữa p và q
Câu 11: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, BC = b, CC' = c Lựa chọn phương án đúng
A Các đường chéo của hình hộp bằng nhau và bằng 2 2 2
c b
a
B Các đường chéo của hình hộp bằng nhau và bằng a2b2 c2
C Các đường chéo của hình hộp bằng nhau và bằng 2 2 2
c b
a
D Các câu kia đều sai
Câu 12: Chóp S.ABC có hai mặt bên (SBC) và (SAC) đều vuông góc với đáy Khẳng định nào sau đây Sai?
A (SAC) (ABC) B A’ là hình chiếu của A lên (SBC) SA’ SB
BẢNG CÁC CÂU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Đáp án
PHẦN 2 : TỰ LUẬN
Câu 13: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau Gọi H là trực tâm của tam
giác ABC Chứng minh:
a) OA BC, OB CA, OC AB
b) OH (ABC)
c)
2 2 2
1 OB
1 OA
1 OH
1