song song với một mặt phẳng cho trước; chứa 3 điểm không thẳng hàng; mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng). Câu 16: Vận dụng và viết được phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG
TỔ: TOÁN-TIN
***
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC GIỮA CHƯƠNG III
NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán – Lớp: 12 (Theo chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
- -
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Hệ tọa độ trong không gian
Về kiến thức:
Biết các khái niệm hệ toạ độ trong không gian, toạ độ của một vectơ, toạ độ của điểm, khoảng cách giữa hai điểm
Biết phương trình mặt cầu
Về kỹ năng:
Tính được toạ độ của tổng, hiệu, tích vectơ với một số; tính được tích vô hướng của hai vectơ
Tính được khoảng cách giữa hai điểm có toạ độ cho trước
Xác định được toạ độ tâm và bán kính của mặt cầu có phương trình cho trước
Viết được phương trình mặt cầu
2 Phương trình mặt phẳng
Về kiến thức:
Hiểu được khái niệm véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
Biết phương trình tổng quát của mặt phẳng, điều kiện vuông góc hoặc song song của hai mặt phẳng, công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Về kỹ năng:
Xác định được véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
Biết cách viết phương trình mặt phẳng và tính được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Trang 2II MA TRẬN NHẬN THỨC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
HÌNH HỌC 12 – GIỮA CHƯƠNG III
(Theo chương trình chuẩn)
1 MA TRẬN MỤC TIÊU
Chủ đề hoạc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng (mức cơ bản trọng tâm của KTKN)
Trọng số (Mức độ nhận thức của chuẩn KTKN)
Tổng điểm
2 MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề hoạc mạch kiến thức, kĩ năng
Trọng số (Mức độ nhận thức của chuẩn KTKN)
Tổng điểm
Theo ma trận nhận thức
Theo thang điểm 10
Trang 3III MA TRẬN ĐỀ CHO KIỂM TRA
Chủ đề hoặc
mạch kiến thức, kĩ năng
§1: Hệ tọa độ trong không
gian
Câu 1,2,3
§2: Phương trình mặt
phẳng
Câu 7,8,9
6
Trang 4BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG TRONG MỖI Ô
Câu 1: Nhận biết tọa độ của điểm M biết OM xi y jzk (hoặc tọa độ của vectơ u biết
u xi y jzk)
Câu 2: Nhận biết tọa độ của vectơ AB, tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB khi biết tọa độ điểm A và tọa độ điểm B; Nhận biết biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ; biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Câu 3: Nhận biết tâm và bán kính mặt cầu có phương trình cho trước (hoặc nhận biết một phương
trình có phải là phương trình tổng quát của mặt cầu không)
Câu 4: Hiểu và tính được khoảng cách giữa hai điểm
Câu 5: Hiểu và xác định được góc ABC biết tọa độ ba điểm A, B, C
Câu 6: Hiểu và xác định được tọa độ của điểm thỏa mãn điều kiện cho trước; kiểm tra hai vectơ
cùng phương, cùng hướng, ngược hướng khi biết tọa độ các đầu mút
Câu 7: Nhận biết vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khi biết phương trình mặt phẳng; Nhận biết
phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và có một vectơ pháp tuyến cho trước
Câu 8: Nhận biết vị trí tương đối (các trường hợp riêng) của mặt phẳng với các trục tọa độ và với
các mặt phẳng tọa độ; Nhận biết vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Câu 9: Nhận biết khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Câu 10: Hiểu cách tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đi qua 3 điểm cho trước; Hiểu cách tìm
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
Câu 11: Hiểu cách tìm điều kiện của tham số để hai mặt phẳng song song (cắt nhau)
Câu 12: Hiểu cách viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A và song song với giá của hai vectơ
biết điểm đầu và điểm cuối của các vectơ đó (Hoặc chứa hai điểm và song song với giá của một vectơ biết tọa độ điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó)
Câu 13: Vận dụng viết phương trình mặt cầu thỏa mãn điều kiện cho trước
Câu 14: Vận dụng chứng minh 4 điểm không đồng phẳng
Câu 15: Vận dụng viết phương trình mặt phẳng thỏa mãn điều kiện cho trước (Đi qua một điểm và
song song với một mặt phẳng cho trước; chứa 3 điểm không thẳng hàng; mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng)
Câu 16: Vận dụng và viết được phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông góc với một
mặt phẳng có phương trình cho trước; Vận dụng viết phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với hai mặt phẳng có phương trình cho trước; Vận dụng xác định vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu
Trang 5TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG
TỔ: TOÁN-TIN
***
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA CHƯƠNG III-HÌNH HỌC 12
NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán – Lớp: 12 (Theo chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
- -
Họ và tên: ……… Lớp: ……… Điểm:…… MÃ 1
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho OM 2i 3j 5k khi đó tọa độ của điểm M là:
Câu 2: Cho điểm A(3; -4; 1) và B(-1; 2; 1) Khi đó tọa độ AB và tọa độ trung điểm I của đoạn AB là:
A AB ( 4;6;0) và I(1; -1; 1) B AB (4; 6;0) và I(1; -1; 1)
C AB ( 2;3;0) và I(1; -1; 1) D AB (1; 1;1) và I(-4; 6; 0)
Câu 3: Cho mặt cầu (S) có phương trình: (x - 1)2 + (y - 2)2 + (z - 3)2 = 25 Mặt cầu (S) có tâm I và bán kính R là:
A I(-1; -2; -3), R=5 B I(1; 2; 3), R=5 C I(1; 2; 3), R=5 D I(-1;-2;-3), R=25
Câu 4: Cho hai điểm A(2; 1; 3) và B(-1; 2; 1) Khoảng cách giữa hai điểm A và B là:
2
2
AB
Câu 5: Cho 3 điểm A(2;1;-3), B(3;-2;2), C(4;0;1) Đặt =ABC, cos bằng:
21
21
21
21 cos =-
Câu 6: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm M(2-1;3); N(4;5;-2); P(-2;-13;13) Khi đó
A MN cùng hướng với MP B MN cùng hướng với PN
C NM ngược hướng với MP D PM ngược hướng với PN
Câu 7: Mặt phẳng (P): 2x – 3y + 4z – 2017 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:’
A n (2;3; 4) B n ( 2;3; 4) C n (2; 3; 4) D n ( 2; 3; 4)
Câu 8: Cho hai mặt phẳng (P): x+2y–3z+1 = 0 và (Q): x+y-z-5 = 0 Lựa chọn phương án đúng
Câu 9: Cho mặt phẳng (P): 2x + 2y – z - 5 = 0 và điểm M(2; -1; 4) Lựa chọn phương án đúng:
A d M P ;( ) 2 B d M P ;( )2 C 2
;( )
3
d M P D 2
;( )
3
d M P
Câu 10: Cho hai điểm A(1; 2; 0) và B(0; 2; 1) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có một vectơ
pháp tuyến là:
A n ( 1; 4;1) B n (1; 4;1) C n (1;0;1) D n ( 1;0;1)
Câu 11: Xác định các cặp giá trị (l, m) để các cặp mặt phẳng sau đây song song với nhau:
: 2x+ly+3z-5=0 và :mx-6y-6z-2=0
Trang 6A (4 ;3) B (4 ;-3) C (-4 ;3) D (3 ;4)
Câu 12: Lập phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;3) và song song với mặt phẳng : x-4y+z+12=0
BẢNG CÁC CÂU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Đáp án
PHẦN 2 : TỰ LUẬN
Câu 13: Cho hai điểm A(1; 4; -3) và B(-1; 0; 1) Viết phương trình mặt cầu đường kính AB
Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxy cho 4 điểm A(1;2;1); B(-1;2;2); C(-1;-1;1);
D(-2;-1;-2)
a)Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Chứng minh rằng 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng b)Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa cạnh AB và song song với CD
c)Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa cạnh AB và vuông góc với mặt phẳng (BCD)