Câu 24: Hiểu được cách sử dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến (phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm) tìm tọa độ của một điểm là ảnh của một điểm qua một phép tịnh tiến (phép đối [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG
TỔ: TOÁN-GDQPAN
***
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ-LỚP 11
NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán – Lớp: 11 (Theo chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
- -
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
A ĐẠI SỐ
1 Hàm số lượng giác
Về kiến thức:
Hiểu khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
Về kỹ năng
- Xác định được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y=sinx; y=cosx; y=tanx; y=cotx
- Vẽ được đồ thị của các hàm số y=sinx; y=cosx; y=tanx; y=cotx
2 Phương trình lượng giác cơ bản
Về kiến thức:
Biết các phương trình lượng giác cơ bản: sinx=m; cosx=m; tanx=m; cotx=m và công thức nghiệm
Về kỹ năng:
Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản
3 Một số phương trình lượng giác thường gặp
Về kiến thức:
Biết dạng và cách giải các phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác;
asinx+bcosx = c
Về kỹ năng
Giải được phương trình thuộc dạng nêu trên
4 Quy tắc đếm
Về kiến thức:
Biết: Quy tắc cộng và quy tắc nhân
Về kỹ năng
Bước đầu vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân
5 Hoán vị Chỉnh hợp Tổ hợp
Về kiến thức:
Biết: Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử;
Về kỹ năng:
Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử
B HÌNH HỌC
1 Phép biến hình
Về kiến thức: Biết định nghĩa phép biến hình
Về kỹ năng: Biết một quy tắc tương ứng là phép biến hình Dựng được ảnh của một điểm qua phép
biến hình đã cho
2 Phép tịnh tiến
Về kiến thức: Biết được:
- Định nghĩa của phép tịnh tiến;
- Phép tịnh tiến có các tính chất của phép dời hình;
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
Về kỹ năng:
Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến
3 Phép đối xứng trục
Về kiến thức: Biết được:
- Định nghĩa của phép đối xứng trục;
- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình;
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ;
- Trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng
Trang 2Về kỹ năng:
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc qua phộp đối xứng trục
- Xỏc định được biểu thức toạ độ; trục đối xứng của một hỡnh
4 Phộp đối xứng tõm
Về kiến thức: Biết được:
- Định nghĩa của phộp đối xứng tõm;
- Phộp đối xứng tõm cú cỏc tớnh chất của phộp dời hỡnh;
- Biểu thức toạ độ của phộp đối xứng qua gốc toạ độ;
- Tõm đối xứng của một hỡnh, hỡnh cú tõm đối xứng
Về kỹ năng:
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc qua phộp đối xứng tõm
- Xỏc định được biểu thức toạ độ; tõm đối xứng của một hỡnh
5 Phộp quay
Về kiến thức:
Biết được:
- Định nghĩa của phộp quay;
- Phộp quay cú cỏc tớnh chất của phộp dời hỡnh
Về kỹ năng :
Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giỏc qua phộp quay
6 Phộp dời hỡnh và hai hỡnh bằng nhau
Về kiến thức: Biết được:
- Khỏi niệm về phộp dời hỡnh;
- Phộp tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tõm, phộp quay là phộp dời hỡnh;
- Nếu thực hiện liờn tiếp hai phộp dời hỡnh thỡ ta được một phộp dời hỡnh;
- Phộp dời hỡnh: biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và thứ tự giữa cỏc điểm được bảo toàn; biến đường thẳng thành đường thẳng; biến tia thành tia; biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nú; biến tam giỏc thành tam giỏc bằng nú; biến gúc thành gúc bằng nú; biến đường trũn thành đường trũn cú cựng bỏn kớnh;
- Khỏi niệm hai hỡnh bằng nhau
Về kỹ năng :
- Bước đầu vận dụng phộp dời hỡnh trong bài tập đơn giản;
- Nhận biết được hai tam giỏc, hỡnh trũn bằng nhau
7 Phộp vị tự
Về kiến thức: Biết đ-ợc:
- Định nghĩa phép vị tự (biến hai điểm M, N lần lượt thành hai điểm M’, N’ thì
MN
k
N
M
MN
k
N
M
'
'
'
'
);
- ảnh của một đ-ờng tròn qua một phép vị tự
Về kỹ năng :
- Dựng đ-ợc ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đ-ờng tròn, qua một phép vị tự
- B-ớc đầu vận dụng đ-ợc tính chất của phép vị tự để giải bài tập
8 Phộp đồng dạng
Về kiến thức: Biết được :
- Khỏi niệm phộp đồng dạng;
- Phộp đồng dạng: biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa cỏc điểm; biến đường thẳng thành đường thẳng; biến một tam giỏc thành tam giỏc đồng đạng với nú; biến đường trũn thành đường trũn;
- Khỏi niệm hai hỡnh đồng dạng
Về kỹ năng:
- Bước đầu vận dụng được phộp đồng dạng để giải bài tập
- Nhận biết được hai tam giỏc đồng dạng
- Xỏc định được phộp đồng dạng biến một trong hai đường trũn cho trước thành đường trũn cũn lại
Trang 3II MA TRẬN NHẬN THỨC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I LỚP 11
(Theo chương trình chuẩn)
MA TRẬN MỤC TIÊU
Chủ đề hoạc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng (mức cơ bản trọng tâm của KTKN)
Trọng số (Mức
độ nhận thức của chuẩn KTKN)
Tổng điểm
2 MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề hoạc mạch kiến thức, kĩ năng
Trọng số (Mức
độ nhận thức của chuẩn KTKN)
Tổng điểm
Theo ma trận nhận thức
Theo thang điểm 10
Trang 4III MA TRẬN ĐỀ CHO KIỂM TRA
Chủ đề hoặc
mạch kiến thức,
kĩ năng
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi điểm /10 Tổng
Hàm số lượng giác Câu 1,2
0,4
câu 3
0,2
câu 31
1,0
4 1.6
Phương trình LG cơ bản Câu 46
0,6
Câu 79
0,6
1,2
Phương trình LG thường
gặp
Câu 10
0,2
Câu 11,12
0,4
Câu 32
1,0
4 1,6
Quy tắc đếm Câu 13,14
0,4
Câu 15,16
0,4
0,8
Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ
hợp
Câu 17,18
0,4
Câu 19
0,2
Câu 33a
0,5
0,5
5 1,6
0,2
0,2
Phép dời hình Câu 2123
0,6
Câu 24,25
0,4
Câu 34
1,0
6 2,0
Phép đồng dạng Câu 26,27
0,4
Câu 28,29
0,4
Câu 30
0,2
5 1,0
15
3,0
15
3,3
4
3,2
1
0,5
35 10,00
Trang 5BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG TRONG MỖI Ô Câu 1: Nhận biết được tập xác định của các hàm số y=sinx; y=cosx; y=tanx; y=cotx
Câu 2: Nhận biết được tính chẵn, lẻ của các hàm số y=sinx; y=cosx; y=tanx; y=cotx; Nhận biết
được chu kì tuần hoàn của các hàm số y=sinx; y=cosx; y=tanx; y=cotx
Câu 3: Hiểu được cách xác định các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y=sinx;
y=cosx; y=tanx; y=cotx; Hiểu được cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Câu 4: Nhận biết được tính chất có nghiệm hay vô nghiệm của PTLG cơ bản
Câu 5: Nhận biết được công thức nghiệm của PTLG cơ bản
Câu 6: Nhận biết được công thức nghiệm của PTLG cơ bản
Câu 7: Hiểu được cách tìm nghiệm của PTLG cơ bản trên một khoảng đoạn nào đó
Câu 8: Hiểu được cách tìm nghiệm của PTLG cơ bản trên một khoảng đoạn nào đó
Câu 9: Hiểu cách tìm tập xác định của hàm phân thức mà mẫu số có chứa một HSLG
Câu 10: Nhận biết được công thức nghiệm của PT bậc nhất đối với một HSLG
Câu 11: Hiểu được cách tìm công thức nghiệm của PT bậc hai đối với một HSLG
Câu 12: Hiểu được cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx; Phương trình đẳng cấp cấp hai đối với sinx và cosx
Câu 13: Nhận biết được cách dùng quy tắc cộng để đếm số phần tử của một tập hợp
Câu 14: Nhận biết được cách dùng quy tắc nhân để đếm số phần tử của một tập hợp
Câu 15: Hiểu được được cách dùng quy tắc đếm để đếm số phần tử của một tập hợp
Câu 16: Hiểu được được cách dùng quy tắc đếm để đếm số phần tử của một tập hợp
Câu 17: Nhận biết được khái niệm hoán vị
Câu 18: Nhận biết được khái niệm chỉnh hợp, tổ hợp
Câu 19: Hiểu được cách sử dụng công thức tính số hoán vị của n phần tử; Hiểu được cách sử
dụng công thức tính số chỉnh hợp (tổ hợp) chập k của n phần tử
Câu 20: Nhận biết được định nghĩa phép biến hình
Câu 21: Nhận biết được đinh nghĩa, tính chất của phép tịnh tiến; Nhận biết được đinh nghĩa, tính
chất của phép đối xứng trục; Nhận biết được đinh nghĩa, tính chất của phép đối xứng tâm
Câu 22: Nhận biết được đinh nghĩa, tính chất của phép dời hình
Câu 23: Nhận biết được đinh nghĩa, tính chất của phép quay
Câu 24: Hiểu được cách sử dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến (phép đối xứng trục, phép
đối xứng tâm) tìm tọa độ của một điểm là ảnh của một điểm qua một phép tịnh tiến (phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm) cho trước
Câu 25: Hiểu được cách sử dụng biểu thức tọa độ của phép quay tìm tọa độ của một điểm là ảnh
của một điểm qua một phép quay cho trước (góc quay 90o
hoặc -90o)
Câu 26: Nhận biết được đinh nghĩa, tính chất của phép vị tự
Câu 27: Nhận biết được định nghĩa, tính chất của phép đồng dạng
Câu 28: Hiểu được cách sử dụng biểu thức tọa độ của phép vị tự tìm tọa độ của một điểm là ảnh
của một điểm qua một phép vị tự cho trước
Câu 29: Hiểu được cách sử dụng biểu thức tọa độ của phép vị tự tìm ảnh của một hình qua một
phép vị tự cho trước
Câu 30: Vận dụng tìm ảnh của một hình qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên
tiếp một phép vị tự và một phép dời hình
Câu 31: Vận dụng tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác
Câu 32: Vận dụng giải phương trình lượng giác thường gặp
Câu 33a: Hiểu được khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp và công thức tính vào giải toán
Câu 33b: Vận dụng được khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp và công thức tính vào giải toán Câu 34: Vận dụng tìm ảnh của một hình qua một phép dời hình