Câu 3: Nhận biết được các thành phần cơ sở của một ngôn ngữ lập trình pascal cụ thể: Bảng chữ cái, Tên, Tên chuẩn, Tên riêng (từ khoá).. Câu 4: Nhận biết được Hằng và Biến.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG
TỔ: NGOẠI NGỮ-TIN HỌC-THIẾT BỊ
================================
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ
NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: TIIN – Lớp: 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát
đề
- -
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình
Kiến thức:
- Biết vai trò của Chương trình dịch
- Biết khái niệm Biên dịch và Thông dịch
- Biết một trong những nhiệm vụ quan trọng của Chương trình dịch là phát hiện lỗi
cú pháp của Chương trình nguồn
2 Các thành phần của ngôn ngữ lập trình-TP
Kiến thức:
- Biết các thành phần cơ sở của một ngôn ngữ lập trình bậc cao cụ thể: Bảng chữ cái,
Tên, Tên chuẩn, Tên riêng (từ khoá), Hằng và Biến
Kỹ năng
- Phân biệt được Tên, Hằng và Biến Biết đặt tên đúng
3 Cấu trúc chương trình
Kiến thức
- Hiểu chương trình là sự mô tả của thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình
- Biết cấu trúc của một chương trình: cấu trúc chung và các thành phần
Kĩ năng
- Nhận biết được các phần của một chương trình đơn giản
4 Các kiểu dữ liệu chuẩn
Về kiến thức:
- Biết một số kiểu dữ liệu định sẵn: nguyên, thực, kí tự, logic và miền con
Về kỹ năng:
- Xác định được kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản
5 Khai báo biến
Về kiến thức:
- Hiểu được cách khai báo biến
Về kỹ năng:
- Khai báo đúng
- Nhận biết khai báo sai
6 Phép toán- Biểu thức-Câu lệnh gán
Trang 2- Biết các lệnh vào/ra đơn giản để nhập thông tin từ bàn phím và đưa thông tin ra màn hình
Kĩ năng
- Viết được một số lệnh vào/ra đơn giản
8 Dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình
Kiến thức
- Biết các bước: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình
- Biết một số công cụ của môi trường lập trình cụ thể
Kĩ năng
- Bước đầu sử dụng được chương trình dịch để phát hiện lỗi
9 Cấu trúc rẽ nhánh
Về kiến thức:
- Hiểu nhu cầu của cấu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán
- Hiểu câu lệnh rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ)
- Hiểu câu lệnh ghép
Về kỹ năng:
- Sử dụng cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán của môt số bài toán đơn giản
- Viết được các lệnh rẽ nhánh khuyết, rẽ nhánh đầy đủ và áp dụng để thể hiện được thuật toán của một số bài toán đơn giản
10 Cấu trúc lặp
Về kiến thức:
- Hiểu nhu cầu của cấu trúc lặp trong biểu diễn thuật toán
- Hiểu cấu trúc lặp kiểm tra điều kiện trước, cấu trúc lặp với số lần định trước
- Biết cách vận dụng đúng đắn từng loại cấu trúc lặp vào tính huống cụ thể
Kĩ năng
- Mô tả được thuật toán của một số bài toán đơn giản có sử dụng lệnh lặp
- Viết đúng các lệnh lặp kiểm tra điều kiện trước, lệnh lặp với số lần định trước, viết được thuật toán của một số bài toán đơn giản.
Trang 3II MA TRẬN CHO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – TIN HỌC 11
A Mục đích của đề kiểm tra
Kiểm tra kết quả tiếp thu của HS sau khi học nửa học kỳ I
Về kiến thức: nội dung chương 1, chương 2, cấu trúc rẽ nhánh và lặp
Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức
B Hình thức
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và thực hành
C Ma trận đề
Tên chủ đề/ Nội dung, chương
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi điểm /10 Tổng
1 Nhận biết 2.Thông hiểu 3.Vận dụng
thấp 4 Vận dụng cao
Chương I:
Kn lập trình và
ngôn ngữ lập
trình
§1: Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình
Câu 1,2
0,5đ
0,5 đ
§2: Các thành phần của ngôn ngữ lập trình
Câu 3,4
0,5đ
0,5 đ
Trang 40,75 đ 0,5đ
1,0 đ
2,25 đ
§6: Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán
Câu 11,12 0,5 đ
Câu 23, 24
0,5đ
1,0đ
§7: Tổ chức vào ra
0,25 đ
Câu 25, 26
0,5 đ
0,75đ
§8: Dịch, thực hiện
và hiệu chỉnh chương trình
Câu 14 0,25đ
0,25đ
Chương II:
Cấu trúc rẽ
nhánh và Lặp
§9:Cấu trúc rẽ nhánh
Câu 15,16, 17,18 1,0 đ
Câu 27,28
0,5đ
Câu 30
2,0 đ
7
3,5đ
18 câu
4,5 đ
10 câu
2,5 đ
2 câu
2,0
1 câu
1,0
30 câu
10 đ
Trang 5BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG TRONG MỖI Ô Câu 1: Nhận biết được vai trò của Chương trình dịch
Câu 2: Nhận biết được một trong những nhiệm vụ quan trọng của Chương trình dịch là
phát hiện lỗi cú pháp của Chương trình nguồn
Câu 3: Nhận biết được các thành phần cơ sở của một ngôn ngữ lập trình pascal cụ thể:
Bảng chữ cái, Tên, Tên chuẩn, Tên riêng (từ khoá)
Câu 4: Nhận biết được Hằng và Biến
Câu 5: Nhận biết được cấu trúc của chương trình gồm 2 phần
Câu 6: Nhận biết được các phần của một chương trình đơn giản
Câu 7: Biết được các kiểu dữ liệu chuẩn của TP : nguyên, thực, kí tự, logic
Câu 8: Nhận biết được cách khai báo biến
Câu 9: Nhận biết được Nhận biết khai báo sai
Câu 10: Nhận biết được câu lệnh khai báo
Câu 11: Nhận biết được hàm số học chuẩn
Câu 12: Nhận biết được phép gán
Câu 13: Biết các lệnh vào/ra đơn giản để nhập thông tin từ bàn phím và đưa thông tin ra
màn hình
Câu 14: Biết được các phím tắt thường sử dụng khi soạn thảo chương trình TP
Câu 15: Nhận biết cấu trúc rẽ nhánh dạng khuyết
Câu 16: Nhận biết cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ
Câu 17: Hiểu cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu
Câu 18: Hiểu được cấu trúc câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ
Câu 19: Biết được các phần chương trình phần thân bắt buộc phải có
Câu 20: Biết cách khai báo biến trong trường hợp cụ thể
Câu 21: Khai báo biến , hiểu được và chọn cách khai báo được biến trong bài toán cụ thể Câu 22: Khai báo biến, hiểu phạm vi biểu diễn của biến để chọn kiểu dữ liệu phù hợp
tốn ít bộ
Câu 23: Hiểu Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán
Câu 24: Hiểu Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán
Câu 25: Tổ chức vào ra đơn giản
Câu 26: Hiểu cách đưa số thực ra màn hình
Câu 27: Thông hiểu được cấu trúc rẽ nhánh dạng khuyết trong bài toán cụ thể
Hiểu câu lệnh ghép, Khi nào cần sử dụng câu lệnh ghép
Câu 28: Thông hiểu được hoạt động của cấu trúc rẽ nhánh
Câu 29: Vận dụng khai báo biến
Câu 30: Vận dụng : Viết chương trình đơn giản
Trang 6TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG
TỔ : NGOẠI NGỮ- TIN HỌC-THIẾT BỊ
===============================
ĐỀ MẪU - ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: TIN – Lớp: 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
- -
Họ và tên: Lớp
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Chương trình dịch là gì ?
A Chương trình dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy
B Chương trình dịch ngôn ngữ máy ra ngôn ngữ tự nhiên
C Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể
D Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành ngôn ngữ bậc cao
Câu 2: Trong quá trình dịch, lối nào sau đây sẽ được phát hiện
A Chính tả B Cú pháp C Giải thuật D Ngữ nghĩa
Câu 3: Thành phần cơ sở của ngôn ngữ lập trình TP là
A Bảng chữ cái của TP C Tên
B Hằng, biến D Cả ba lựa chon trên
Câu 4: Đại lượng dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình
thực hiện chương trình gọi là
A Hằng B Biểu thức C Biến D Hàm
Câu 5: Cấu trúc của chương trình gồm
A Phần khai báo B Phần thân
C Cả a và b đúng D Phần kết
Câu 6: Chương trình sau gồm có phần nào
Program ThongBao;
Begin
Write(‘Xin chao cac ban ’);
End
A Chỉ có phần khai báo biến C Chỉ có phần thân
B Có đủ cả phần khai báo và phần thân D Chỉ có phần khai báo
Câu 7: Các kiểu dữ liệu: Byte, Longint, Word, Integer gọi chung là:
A Kiểu ký tự B Kiểu thực C Kiểu logic D Kiểu nguyên
Câu 8 : Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khóa VAR dùng để
A Khai báo tên chương trình C Khai báo hằng
Câu 9 : Khai báo nào sau đây không hợp lệ
A Var x: Longint ; C Var x: byte ;
B Var x = byte ; D Var x : char ;
Câu 10 : Trong TP câu lệnh dùng để khai báo biến là
Trang 7A Var <Tên biến> = <Kiểu dữ liệu> ;
B Var <Tên biến> : <Kiểu dữ liệu> ;
C Begin <Tên biến> = <Kiểu dữ liệu> ;
D End <Tên biến> = <Kiểu dữ liệu> ;
Câu 11: Câu lệnh sqrt(x) cho kết quả là ?
A Căn bậc hai của x C Bình phương của x
B Kết quả là nghịch đảo của x D Lấy số đối của x
Câu 12 : Trong ngôn ngữ Pascal, Câu lệnh nào sau đây hợp lệ ?
A S=a*b; C S<=a*b ;
B S =>a*b; D S:=a*b;
Câu 13: Để nhập giá trị vào biến a ta có câu lệnh:
A Readln(a) B write(a) C Readln('a') D write('a')
Câu 14: Để chạy chương trình ta sẽ nhấn phím nào
A Ctrl + F9 B F7 C F9 D Alt + F3
Câu 15: Cú pháp lệnh If dạng thiếu :
A If <điều kiện> else <câu lệnh>; B If <điều kiện> then <câu lệnh>;
C If <câu lệnh> then <điều kiện>; D If <câu lệnh> else <điều kiện> ;
Câu 16: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cấu trúc lệnh nào sau đây là đúng?
A If <biểu thức logic>; then <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>;
B If <biểu thức logic>; then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
C If <biểu thức logic> then <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>;
D If <biểu thức logic> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
Câu 17 : if a mod 2=0 then write(‘a la so chan’); Câu lệnh trên thực hiện
A Kiểm tra a có là số lẻ
B Kiểm tra a là số chẵn
C Kiểm tra a là số dương
D Kiểm tra a là số âm
Câu 18 : Câu lệnh sau cho kết quả
If a>b then Max:=a Else Max:=b;
A So sánh hai số a và b
B Tìm số lớn nhất trong hai số
C Tìm số nhỏ nhất trong hai số
D Tính hiệu hai số
Câu 19 : Đối với ngôn ngữ lập trình Pascal, khẳng định nào là sai trong các khẳng định
sau
Trang 8y: Integer; y: real;
Câu 21 : Biến a nhận các giá trị nguyên từ 10 đến 35.000 vậy khai báo nào sau đây là
đúng
A Var a: Real; C Var a: Word ;
B Var a: Byte; D Var a: Longint ;
Câu 22 : Biến S có thể nhận giá trị trong phạm vi từ 1 đến 250 vậy cách khai báo nào sau
đây tốn ít bộ nhớ nhất
A Var S: Longint ; C Var S: Real ;
B Var S: Integer ; D Var S: Byte ;
Câu 23: Biểu diễn CV=2(a+b) , trong ngôn ngữ TP cách viết nào sau đây đúng
A CV=(a+b)*2 C CV=(a+b)/2
B CV:= (a+b)*2 D CV=2/(a+b)
Câu 24 : Xét dãy câu lệnh
S:=1;
S: =S+1;
Cho biết giá trị của S sau khi thực hiện 2 câu lệnh trên
Câu 25 : Trong TP câu lệnh sau thực hiện việc gì ?
Readln(a);
A Nhập giá trị cho biến a từ bàn phím
B Đưa ra màn hình giá trị của biến a
C Đưa ra màn hình kí tự a
D Chờ ấn phím Enter
Câu 26 : Trong NNLT Pascal, kết quả trả về của đoạn chương trình sau là
Var a: real;
Begin
a:= 15;
writeln(‘KQ la: ’,a);
End
A KQ la a B Chương trình báo lỗi
C KQ la 15 D KQ la 1.5000000000E+01 Câu 27: Cho đoạn chương trình sau:
Readln (a, b );
If a mod b = 0 then writeln (a,’ khong chia het cho ‘, b)
Else writeln (a,’ chia het cho ‘, b);
Đoạn chương trình trên cho thông báo như thế nào nếu ta cho a= 10, b=2
Trang 9B 10 chia het cho 2
C Không thông báo gì
D Không có phương án nào đúng
Câu 28: Xét lệnh if a>b then writeln(a);
Hỏi nếu a=7; b=6; thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?
a) Không đưa ra gì;
b) Đưa ra số 6;
c) Đưa ra số 7;
d) Đưa ra số 67;
Trang 10ĐÁP ÁN PHẦN I
Đáp án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án
PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm): Một hình chữ nhật có các cạnh là số nguyên dương không vượt quá
200, biến S dùng để tính diện tích hình chữ nhật, em hãy viết khai báo biến S sao cho tốn
ít bộ nhớ nhất ?
Câu 30 : (2,0 điểm)
Viết câu lệnh kiểm tra 3 số nguyên dương a,b,c và đưa ra thông báo 3 số đó có là độ dài
3 cạnh của một tam giác không ?
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………