1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bài tập ôn tập góc và khoảng cách tuần từ 274 đến 025

2 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 627,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình chính tắc của đường thẳng d là?. A.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH ( TUẦN TỪ 27/4 ĐẾN 02/5) Câu 1 Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A1; 2; 2 đến mặt phẳng ( ) : x2y2z 4 0

bằng:

1 3

Câu 2 Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song ( ) : 2x y 2z 4 0 và ( ) :

2x y 2z 2 0

4 3

Câu 3 Khoảng cách từ điểm M3; 2; 1 đến mặt phẳng (P): Ax Cz  D 0, AC D 0 Chọn khẳng

định đúngtrong các khẳng định sau:

A

3 ( , ( )) A C D

d M P

 

2 3 ( , ( )) A B C D

d M P

C

3 ( , ( )) A C

d M P

3

3 1

A C D

Câu 4 Tính khoảng cách giữa mặt phẳng ( ) : 2x y 2z 4 0 và đường thẳng d:

1

2 4

 

  

  

A 1

4

Câu 5 Khoảng cách từ điểm A2; 4; 3 đến mặt phẳng ( ) : 2x y 2z 1 0 và ( ) : x0 lần lượt là

( , ( ))

d A  , d A( , ( )) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A d A , ( ) 3.d A , ( )   B d A , ( ) d A , ( )  

C d A , ( )  = d A , ( )   D 2.d A , ( )  = d A , ( )  

Câu 6 Khoảng cách từ điểm M 4; 5;6 đến mặt phẳng (Oxy), (Oyz) lần lượt bằng:

Câu 7 Tính khoảng cách từ điểm A x 0; y0; z0 đến mặt phẳng ( ) :P AxByCzD0, với

0

A B C D Chọn khẳng định đúngtrong các khẳng định sau:

A d A P ,( )Ax0 By0Cz0 B.   0 0 0

, ( ) Ax By Cz

d A P

,( ) Ax By Cz D

d A P

,( ) Ax By Cz D

d A P

Câu 8 Tính khoảng cách từ điểm B x y z 0; 0; 0đến mặt phẳng (P): y + 1 = 0 Chọn khẳng định đúngtrong

các khẳng định sau:

2

y

D. y01

Câu 9 Khoảng cách từ điểm C2; 0; 0 đến mặt phẳng (Oxy) bằng:

Câu 10 Khoảng cách từ điểm M1;2;0 đến mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Oxz) Chọn khẳng định saitrong các

khẳng định sau:

Trang 2

A d M Oxz ,( )2 B d M Oyz ,( )1.

C d M Oxy ,( )1 D d M Oxz ,( )d M Oyz ,( ) 

Câu 11 Khoảng cách từ điểm A x y z 0; 0; 0đến mặt phẳng (P): AxByCzD  0, với D0bằng

0 khi và chỉ khi:

A Ax0 By0 Cz0  D B A( ).P

CAx0 By0 Cz0  D D Ax0By0Cz0.= 0

Câu 12 Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (Q) bằng 1 Chọn khẳng định đúngtrong các khẳng định

sau:

A (Q): x – 3  yz  0 B (Q):2 2 – 3 xyz  0

C (Q):2 – 2 6 0.xy z   D (Q): x – 3 0. yz

Câu 13 Tính khoảng cách từ điểm E(1;1;3) đến đường thẳng

2

2 5

 

  

   

, tR bằng:

4

5

Câu 14 Cho vectơ u 2; 2; 0 ; v 2; 2; 2 Góc giữa vectơ u và vectơ v bằng:

Câu 15 Cho hai đường thẳng

z

1

2

3

  

   

 

2

1

2

  

 

   

Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là:

Câu 16 Cho đường thẳng : x y z

1 2 1

và mặt phẳng (P): 5x 11y2z 4 0 Góc giữa đường thẳng

và mặt phẳng (P) là:

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d có phương trình tham số

2 3

1 5

 

  

   

Phương trình chính tắc của đường thẳng dlà?

A.x    2 y z 1. B. 2 1

x  yz

x  y z

x  yz

Ngày đăng: 06/02/2021, 19:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w