[r]
Trang 1ÔN TẬP GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN
ĐƯỜNG THẲNG Câu 1. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
Câu 2. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
Câu 3. Cho đường thẳng và Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
và hợp với nhau một góc bằng
đồng thời tạo với đường thẳng một góc có phương trình:
Câu 6. Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi hai đường thẳng
Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có , và Phương trình đường phân giác ngoài của góc là:
Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho điểm và đường thẳng Khoảng cách từ điểm đến được tính bằng công thức:
Câu 10. Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng và đến đường
1 : 2 10 0
d x y d2:x 3y 9 0.
o
1 : 6 5 15 0
d x y 2: 10 6 .
1 5
d
o
1 : 3 4 1 0
d x y 2: 15 12
1 5
d
56
65
33 65
65
33 65
1 : 3x 4y 1 2 0
1
:
2
1
2
7
2
a a 3.
5
7
3 : 1 0
: 2x y 0
:x y 0
:x y 2 0 : 2x 1 0 :x 3y 0
1 :x 2y 3 0
2: 2x y 3 0
3x y 0 x 3y 0 3x y 0 x 3y 6 0
3x y 0 x 3y 6 0 3x y 6 0 x 3y 6 0
Oxy ABC A 1;5 B 4; 5 C4; 1
A
5 0.
y y 5 0. x 1 0. x 1 0.
Oxy M x y 0 ; 0 :axby c 0
2 2
d M
a b
2 2 , ax by .
d M
2 2
d M
a b
2 2 , ax by c.
d M
1;1
M : 3x 4y 3 0 2
.
4 5
4 25
x y 2x 3y 1 0 : 3x y 4 0
Trang 2A B C D .
Câu 11. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có và Chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh bằng:
Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có và Tính diện tích tam giác
Câu 13. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng:
Câu 14. Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng
bằng:
Câu 15 Tìm tất cả các giá trị của tham số để khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
bằng
Câu 16 Tìm tất cả các giá trị của tham số để khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng
và đến gốc toạ độ bằng
Câu 17. Đường tròn có tâm và tiếp xúc với đường thẳng Bán kính của đường tròn bằng:
Câu 18. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai điểm và Đường thẳng nào sau đây cách đều hai điểm và ?
Câu 19. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai điểm và đường thẳng
. Tìm tất cả các giá trị của tham số để cách đều hai điểm
Câu 20. Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song
5
10
Oxy ABC A 1;2 , B 0;3 C4;0
A
1
1 25
3 5
Oxy ABC A3; 4 , B 1;5 C 3;1
ABC
2;0
2 4
5
10 5
5 2
15;1
M
2 3
10
16
:mx y m 4 0
2.
m
2 1 2
m m
1 2
m
1 :
2
d
4
2
m
m
4 2
m m
4 2
m m
4 2
m m
C I 2; 2 : 5x 12y 10 0
44
13
13
13
R
Oxy A 2;3 B 1;4
2 0.
x y x 2y 0 2x 2y 10 0. x y 100 0.
Oxy A 1;1 , B 2;4
:mx y 3 0
1
2
m
m
1 2
m m
1 1
m m
2 2
m m
1 : 6 – 8x y 3 0
2: 3 – 4 – 6x y 0 1
2
3
5 2
2 7
Trang 3A. B C . D.
Câu 22. Biết rằng có đúng hai điểm thuộc trục hoành và cách đường thẳng một khoảng bằng Tích hoành độ của hai điểm đó bằng:
Câu 23 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai điểm và Tìm điểm thuộc trục hoành sao cho khoảng cách từ đến đường thẳng bằng
Câu 24 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng và
. Tìm điểm thuộc trục hoành sao cho cách đều hai đường thẳng đã cho.
Câu 25 Đường thẳng song song với đường thẳng và cách một khoảng bằng
có phương trình:
3 2
9 50
: 2x y 5 0
2 5 75
.
4
4
4
7
; 0
2
1; 0
M
M
14
;0 3 4
;0 3
M M
7
;0
2 1;0
M M
14
;0 3 4
;0 3
M M
2 : 3x 2y 3 0
1
0;
2
M
1
;0 2
M
1
;0 2
M
M 2; 0
3x 4y 6 0 3x 4y 4 0
3x 4y 6 0 3x 4y 4 0
3x 4y 6 0 3x 4y 4 0
3x 4y 6 0 3x 4y 4 0