Hoạt động được gọi là du lịch: Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh... Đi chơi xa để xem phong cảnh.[r]
Trang 2Mở rộng vốn từ:
Du lịch – Thám hiểm
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm: Du lịch - thám hiểm
- Hiểu thế nào là du lịch, thám hiểm
- Biết viết đoạn văn về hoạt động du lịch hay thám hiểm có sử dụng những từ tìm được
- Đặt câu đúng ngữ nghĩa theo chủ điểm: Du lịch - thám hiểm
- Viết đoạn văn theo chủ điểm, đúng chính tả và hình thức
Trang 3a/ Đi chơi ở công viên gần nhà.
b/ Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh
Trang 4Hoạt động được gọi là du lịch: Đi chơi xa
để nghỉ ngơi, ngắm cảnh
- Hãy tìm từ cùng nghĩa với từ du lịch
Tham quan, du ngoạn, nghỉ mát,
thưởng ngoạn, …
- Hãy đặt câu với các từ vừa tìm được?
Trang 6Bài 2: Theo em, thám hiểm là gì? chọn
ý đúng để trả lời:
c Thăm dò, tìm hiểu những nơi
xa lạ, khó khăn, có thể nguy
hiểm.
b Đi chơi xa để xem phong cảnh.
a Tìm hiểu về đời sống của
nơi mình ở.
Trang 7Thám hiểm là: Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có
Trang 8- Hãy đặt câu với các từ vừa tìm được?
Cô-lôm-bô là một nhà
thám hiểm tài ba.
Từ cùng nghĩa với từ thám
hiểm là: Thăm dò, khám phá, khảo sát, tìm tòi, …
Trang 10Du lịch là: Đi chơi xa để nghỉ
ngơi, ngắm cảnh
Thám hiểm là: Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có
thể nguy hiểm.
So sánh sự giống và khác nhau giữa du lịch và thám hiểm?
Trang 123) (Tr 117) Viết một đoạn văn nói về hoạt động du lịch hay thám hiểm, trong
đó có một số từ ngữ em vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc bài tập 2.
Trang 131 (Tr 116) Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch :
a) Đồ dùng cần cho chuyến
du lịch.
- vali, cần câu, lều trại, giày thể thao, mũ, quần áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao, đồ ăn, nước uống, điện thoại,… b) Phương tiện giao thông và
những sự vật có liên quan đến
phương tiện giao thông.
- tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tô con, máy bay, tàu điện, xe buýt, nhà ga, sân bay, cáp treo,bến xe, vé tàu, vé xe, xe máy, xe đạp, xích lô,…
c) Tổ chức, nhân viên phục vụ
du lịch.
- khách sạn, hướng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng nghỉ, công ti du lịch, tuyến du lịch, tua du lịch,…
d) Địa điểm tham quan, du lịch - phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi,
thác nước, đền, chùa, di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lưu niệm,…
Trang 142 (Tr 117) Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động thám
toàn, quần áo, đồ ăn, nước uống, đèn pin, dao, bật lửa, diêm, vũ khí,…
b) Những khó khăn, nguy
hiểm cần vượt qua
- bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, mưa gió,
tuyết, sóng thần, cái đói, cái khát, sự cô đơn,…
c) Những đức tính cần thiết
của người tham gia đoàn
thám hiểm
- kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, bền gan, bền chí, thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo, ưa mạo hiểm, tò mò, hiếu kì, ham hiểu biết, thích khám phá, không ngại khổ,…
a) Đồ dùng cần cho cuộc
thám hiểm
Trang 153) Viết một đoạn văn nói về hoạt động du lịch hay thám hiểm, trong
đó có một số từ ngữ em vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc bài tập 2.
Chủ nhật vừa qua cả nhà em đi du lịch tại
đảo Cát Bà Mẹ chuẩn bị thức ăn, quần áo bơi, nước ngọt và máy ảnh Em và bố mang theo cần câu, máy nghe nhạc điện thoại Đúng 8
giờ, cả nhà đã ngồi trên du thuyền Bài Thơ ra ngoài vịnh Các nhân viên trên tàu rất vui tính
và hiếu khách.
Trang 16TRÒ CHƠI
Trang 17Du lịch trên sông
Trang 18(sông Cửu Long, sông Lam,
sông Hồng, sông Mã, sông
Tiền, sông Hậu, sông Đáy,
sông Bạch Đằng, sông Cầu)
Chọn các tên con sông cho trong ngoặc đơn để giải các câu đố sau:
Trang 201 Sông gì đỏ nặng phù sa?
S Ô N G H Ồ N G
8 chữ cái
Trang 212 Sông gì lại hóa được ra chín rồng?
11 chữ cái
S Ô N G C Ử U L O N G
Trang 227 chữ cái
3 Làng quan họ có con sông
Hỏi dòng sông ấy là sông tên gì?
S Ô N G C Ầ U
Trang 234 Sông gì tiếng vó ngựa phi vang trời?
6 chữ cái
S Ô N G M Ã
Trang 245 Sông tên xanh biếc sông chi?
7 chữ cái
S Ô N G L A M
Trang 25Sông gì chẳng thể nổi lên Bởi tên của nó gằn liền dưới sâu?
7 chữ cái
S Ô N G Đ Á Y
Trang 26Hai dòng sông trước sông sau Hỏi hai sông ấy ở đâu? Sông nào?
S Ô N G T I Ề N
S Ô N G H Ậ U
Trang 27Sông nào nơi ấy sóng trào Vạn quân Nam Hán ta đào mồ chôn?
12 chữ cái
S Ô N G B Ạ CH Đ Ằ N G