Lắng nghe loài chim nói Về thành phố, tầng cao Về ngăn sông, bạt núi Điện tràn đến rừng sâu. Và bạn bè nơi đâu[r]
Trang 1Chính tả(nghe - viết)
* Viết: thế giới, da thịt, va chạm, gia đình, biên giới.
Trang 2Chính tả(nghe - viết) Nghe lời chim nói Lắng nghe lời chim nói
Về những cánh đồng quê
Mùa nối mùa bận rộn
Đất với người say mê.
Lắng nghe loài chim nói
Về thành phố, tầng cao
Về ngăn sông, bạt núi
Điện tràn đến rừng sâu.
Và bạn bè nơi đâu
Và những điều mới lạ Cây ngỡ ngàng mắt lá Nắng ngỡ ngàng trời xanh.
Thanh khiết bầu trời xanh Thanh khiết lời chim nói Bao ước mơ mời gọi
Trong tiếng chim thiết tha
Nguyễn Trọng Hoàn
Trang 3Chính tả(nghe - viết) Nghe lời chim nói Lắng nghe lời chim nói
Về những cánh đồng quê
Mùa nối mùa bận rộn
Đất với người say mê.
Lắng nghe loài chim nói
Về thành phố, tầng cao
Về ngăn sông, bạt núi
Điện tràn đến rừng sâu.
Và bạn bè nơi đâu
Và những điều mới lạ Cây ngỡ ngàng mắt lá Nắng ngỡ ngàng trời xanh.
Thanh khiết bầu trời xanh Thanh khiết lời chim nói Bao ước mơ mời gọi
Trong tiếng chim thiết tha
- Bài thơ giúp em hiểu được điều gì?
* Qua tiếng chim, tác giả nói lên cuộc sống thanh bình và tươi đẹp của đất nước.
* Loài chim nói về những cánh đồng mùa nối mùa với những con
người say mê lao động, về những thành phố hiện đại, những công
trình thủy điện.
- Loài chim nói về điều gì?
Trang 4Chính tả(nghe - viết) Nghe lời chim nói
bạt núi
chim nói
nắng mới lạ
Trang 5Chính tả(nghe - viết) Nghe lời chim nói Lắng nghe lời chim nói
Về những cánh đồng quê
Mùa nối mùa bận rộn
Đất với người say mê.
Lắng nghe loài chim nói
Về thành phố, tầng cao
Về ngăn sông, bạt núi
Điện tràn đến rừng sâu.
Và bạn bè nơi đâu
Và những điều mới lạ Cây ngỡ ngàng mắt lá Nắng ngỡ ngàng trời xanh.
Thanh khiết bầu trời xanh Thanh khiết lời chim nói Bao ước mơ mời gọi
Trong tiếng chim thiết tha
Trang 6Chính tả(nghe - viết) Nghe lời chim nói Bài 2a:
-Tìm 3 trường hợp chỉ viết với l, không viết với n.
-Tìm 3 trường hợp chỉ viết với n, không viết với l.
lãi, lênh, lượt, lươn,
láng, lệch, lột, loạn, loài,…
M:làm, M: này, nến, nằm, nượp,
nếu, nước, nếp, nấu,…
Trang 7Chính tả(nghe - viết)
* Bài 2b: Tìm 3 từ láy bắt đầu bằng tiếng có thanh hỏi.
Nghe lời chim nói
* Mẫu: nghỉ ngơi, * Mẫu: nghĩ ngợi, bảnh bao,
bủn rủn, bủng beo, cỏn con, dửng dưng, gửi gắm, hỏi
han, hổn hển, khẩn khoản, lả lơi, lẩm bẩm, lảnh lót, loảng xoảng, lởm chởm, mảnh mai, mủm mỉm, ngẩn ngơ, nhảy nhót, rủ rê, sửa sang, thỉnh thoảng, tỉnh táo, viển vông…
ỡm ờ, bẽn
lẽn, bỡ ngỡ, cãi cọ, chễm chệ,
cũn cỡn, dễ dàng, dõng dạc,
dỗ dành, giãy giụa, hững hờ,
khẽ khàng, lã chã, lẽo đẽo, lễ
mễ, lỗ chỗ, lỡ cỡ, lững chững,
mỡ màng, não nùng, nhã
nhặn, nõn nà, vẽ vời, vững
vàng…