1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giái án đại 8 tiết 58 59- Tuần 29

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 58,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lực cần đạt Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ4. II.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 16/3/2019

Ngày giảng:18/3/2019

Tiết 58

Đ2 LIấN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHẫP NHÂN

I Mục tiờu:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết được tớnh chất liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn ( với số dương và số

õm) ở dạng bất đẳng thức Tớnh chất bắc cầu của thứ tự

2 Kĩ năng:

- Biết sử dụng tớnh chất liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn, tớnh chất bắc cầu để chứng minh bất đẳng thức hoặc so sỏnh số

3 Tư duy - Rốn luyện khả năng quan sỏt, suy luận hợp lý và hợp lụgic.

- Diễn đạt được ch/xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu ý tưởng của người khỏc

- Rốn phẩm chất tư duy linh hoạt, độc lập và sỏng tạo

4 Thỏi độ:

- HS cú ý thức tự giỏc tớch cực trong học tập

5 Năng lực cần đạt Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo; năng lực

hợp tỏc; năng lực tớnh toỏn, năng lực sử dụng ngụn ngữ

II Chuẩn bị của Gv & HS

- Gv : Bảng phụ, thước thẳng cú chia khoảng

- HS : Thước thẳng

III Phương phỏp – Kỹ thuật dạy học

- Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành, làm việc cỏ nhõn

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhúm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt cõu hỏi

IV Tổ chức cỏc họat động dạy học

1 Ổn định tổ chức lớp(1’)

2 Kiểm tra bài cũ(7’)

- HS: Phỏt biểu tớnh chất liờn hệ giữa thứ tự và phộp cộng

Chữa BT 3 ( SBT/41)

GV: Lưu ý cõu c cú thể viết (-4)2 + 7  16 + 7

Học sinh khỏc nhận xột, GV đỏnh giỏ cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động 1 Tỡm hiểu liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn với số dương

+ Mục tiờu: HS biết được quan hệ thứ tự với phộp nhõn với số dương/

+ Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tỡnh huống

+Thời gian:9 ph

+Phương phỏp dạy học:

Gợi mở, vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành,

+ Kỹ thuật dạy học : KT giao nhiệm vụ; KT đặt cõu hỏi; KT động nóo,

+ Cỏch thức thực hiện

? Cho hai số -2 và 3 hóy nờu bất đẳng thức

biểu thị mối quan hệ giữa chỳng?

? Khi nhõn cả hai vế của bất đẳng thức đú

với 2 ta được bất đẳng thức nào?

? Nhận xột về chiều của hai bất đẳng thức

đú?

- Treo hỡnh vẽ trục số SGK/37 trờn bảng

1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng

Ví dụ: Nhân cả 2 vế của BĐT -2<3 với 2 ta

đợc BĐT -2.2 < 3.2

?1 Nhân cả 2 vế của BĐT -2<3 với 5091 ta

đợc BĐT -2.5091 < 3.5091

Nhân cả 2 vế của BĐT -2<3 ta với số dơng c

ta đợc BĐT -2.c < 3.c

Trang 2

phụ để minh hoạ cho hỡnh vẽ trờn.

- Yờu cầu học sinh thực hiện ?1

- GV: Đú chớnh là tớnh chất liờn hệ thứ tự

và phộp nhõn với một số dương

- HS: Phỏt biểu bằng lời tớnh chất trờn

- Gọi 2 học sinh đọc lại tớnh chất ở SGK

Yờu cầu học sinh thực hiện ? 2 trờn bảng

-Giỏo viờn chữa trờn bảng cho học sinh

* Tính chất Với ba số a, b, c mà c > 0 Nếu a < b thì ac < bc Nếu a  b thì ac  bc Nếu a > b thì ac > bc Nếu a  b thì ac  bc

?2

a) (-15,2) 3,5 < (-15,08) 3,5 b) 4,15 2,2 > (-5,3) 2,2

Hoạt động 2 Tỡm hiểu liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn với số õm

+ Mục tiờu: HS biết được quan hệ thứ tự với phộp nhõn với số õm

+ Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tỡnh huống

+Thời gian: 15ph

+Phương phỏp dạy học:

Gợi mở, vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành,

+ Kỹ thuật dạy học : KT giao nhiệm vụ; KT đặt cõu hỏi; KT động nóo,

+ Cỏch thức thực hiện

? Cú bất đẳng thức -2 < 3 , khi nhõn cả hai

vế của bất đẳng thức đú với - 2 ta được bất

đẳng thức nào?

- Treo hỡnh vẽ hai trục số ở bảng phụ cho

học sinh nhận xột

- GV: Từ ban đầu VT < VP khi nhõn vào

cả 2 vế với số õm ta được BĐT VT > VP

Vậy BĐT đó đổi chiều

- Yờu cầu học sinh thực hiện ? 3

- Dưới lớp học sinh nhận xột sửa sai

- GV: Đú chớnh là tớnh chất liờn hệ giữa

thứ tự và phộp nhõn với một số õm

- Yờu cầu học sinh rỳt ra tớnh chất

- Gọi 2 học sinh đọc nội dung tớnh chất

trong SGK

- GV: Nhấn mạnh khi nhõn cả 2 vế với

một số õm phải đổi chiều BĐT

- Yờu cầu học sinh thực hiện ?4, ?5

- Lưu ý cho học sinh khi nhõn hai vế của

bất dẳng thức với

-1

4cũng chớnh là chia hai vế cho - 4

Hoạt động3(5’)

- GV: Với ba số a, b, c Nếu a < b; b < c

thì a < c Đó là tính chất bắc cầu của số

nhỏ hơn

Tơng tự số lớn hơn, lớn hơn hoặc bằng,

2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với một số âm

?3 Nhân cả 2 vế của BĐT -2<3 với -345 ta đợc BĐT -2.(-345) >3.(-345)

Nhân cả 2 vế của BĐT -2<3 ta với số âm c ta

đợc BĐT -2.c > 3.c

* Tính chất Với ba số a, b, c mà c < 0 Nếu a < b thì ac > bc Nếu a  b thì ac  bc Nếu a > b thì ac < bc Nếu a  b thì ac  bc

?4 a) Cho - 4a > - 4b a < b

?5 - Khi chia cả 2 vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác 0 thì xảy ra 2 trờng hợp: + Nếu số đó dơng ta đợc bất đẳng thức mới cùng chiều

+ Nếu số đó âm ta đợc bất đẳng thức mới ngợc chiều

3 Tính chất bắc cầu của thứ tự

Nếu a < b và b < c thì a < c tơng tự các thứ tự lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng cũng có tính chất bắc cầu

Ví dụ: cho a > b chứng minh a + 2 > b - 1

Bài giải:

cộng 2 vào 2 vế của bất đẳng thức ta có:

a + 2 > b + 2 (1) cộng b vào 2 vế của bất đẳng thức 2 > -1 ta có:b + 2 > b - 1 (2)

Từ (1) và (2) ta cóa + 2 > b - 1

Trang 3

nhỏ hơn hoặc bằng cũng có tính chất bắc

cầu

Yêu cầu học sinh đọc ví dụ SGK

4 Củng cố( 8’)

Phỏt biểu tớnh chất liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn

Bài tập 5 (Tr39-SGK) (2 học sinh lờn bảng làm bài)

a) (- 6).5 < (- 5).5 khẳng định đỳng vỡ - 6 < - 5

b) (- 6).(- 3) < (- 5).(- 3) khẳng định sai vỡ nhõn với 1 số õm bất đẳng thức phải đổi chiều c) (- 2003).(- 2005)  (- 2005).2004 khẳng định sai

vỡ - 2003 < 2004 (nhõn - 2005 thỡ bất đẳng thức phải đổi chiều)

d) - 3x2  0 khẳng định đỳng vỡ x2  0 (nhõn với - 3)

Bài tập 7 (Tr40-SGK)

12a < 15a  a là số dương; 4a < 3a  a là số õm; - 3a > - 5a  a là số dương

5 Hướng dẫn học ở nhà(5)

- Học theo SGK, chỳ ý tớnh chất của bất đẳng thức khi nhõn với số õm, dương

- Làm bài tập 6, 8, 9, 10 (tr39; 40 - SGK); - Làm bài tập 10  15 (tr42; 43 SBT)

HD BT8: Từ a < b để xuất hiện BĐT 2a < 2b ?

So sỏnh 2a -3 và 2b- 3.Sử dụng tớnh chất bắc cầu

V Rỳt kinh nghiệm:

-Ngày soạn: 16/3/2019

Ngày giảng: 19/3/2019

Tiết 59

LUYỆN TẬP

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: - Củng cố cỏc tớnh chất liờn hệ giữa thứ tự và phộp cộng, liờn hệ giữa thứ tự

và phộp nhõn

2 Kĩ năng:

- Vận dụng phối hợp cỏc tớnh chất của thứ tự để giải cỏc bài tập về bất đẳng thức

3 Tư duy - Rốn luyện khả năng quan sỏt, suy luận hợp lý và hợp lụgic.

- Rốn phẩm chất tư duy linh hoạt, độc lập và sỏng tạo

4 Thỏi độ: - Rốn tư duy suy luận logic cho HS, cẩn thận, chớnh xỏc.

5 Năng lực cần đạt Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo; năng lực

hợp tỏc; năng lực tớnh toỏn, năng lực sử dụng ngụn ngữ

II Chuẩn bị của GV & HS

- Gv : Bảng phụ ghi BT, bài giải mẫu, 3 tớnh chất của BĐT

- HS : ễn lại cỏc tớnh chất của BĐT

III Phương phỏp- kỹ thuật dạy học

- Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành, làm việc cỏ nhõn

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhúm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt cõu hỏi

IV Tổ chức cỏc hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức lớp(1’)

2 Kiểm tra bài cũ(8’)

- HS1: Nhắc lại cỏc tớnh chất về liờn hệ giữa thứ tự và phộp cộng , liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn Tớnh chất bắc cầu của thứ tự

Bài tập Chọn cõu đỳng, Cho a  b Ta cú

Trang 4

a)

3

5a

3

5b a)

3

5a

3

5b c) 3a - 5  3b – 5 d) 3a - 5  3b – 5

Đỏp ỏn: a) c) d) : Đỳng

- HS2: Cho m  n Chứng tỏ rằng : 4m + 1  4n + 5

Đỏp ỏn: Ta cú : 4m  4n 4m + 1  4n + 1

Vỡ: 1 < 5 4n + 1 < 4n + 5 Suy ra : 4m + 1  4n + 5 ( t/c bắc cầu)

3 Bài mới: Hoạt động luyện tập

+ Mục tiờu: HS được củng cố liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn

+ Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tỡnh huống

+Thời gian: 31ph

+Phương phỏp dạy học:

Gợi mở, vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhúm + Kỹ thuật dạy học : KT giao nhiệm vụ; KT đặt cõu hỏi; KT động nóo, KT chia nhúm

+ Cỏch thức thực hiện

- Giỏo viờn đưa nội dung bài tập 9 lờn

bảng

- Cả lớp suy nghĩ và làm bài

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Yờu cầu học sinh làm bài 10 (SGK)

- Cả lớp thảo luận nhúm và làm bài ra

giấy nhỏp

Hoạt động 2(15’)

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh làm bài

11(SGK)

- Học sinh làm bài vào vở

- 2 học sinh lờn bảng trỡnh bày

- Cho HS nhận xột và chữa bài của bạn

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh làm bài

12(SGK)

- 2 học sinh lờn bảng làm

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh làm bài

14(SGK)

- 2 học sinh lờn bảng làm

Bài tập 9 (tr40 - SGK)

Các khẳng định đúng:

b) c) ^B+ ^C≤180 o

Bài tập 10 (tr40 - SGK)

a) Ta có - 2.3 = - 6  - 2.3 < - 4,5 b)  - 2.3.10 < - 4,5.10 (nhân với 10)

 - 2.30 < - 45 (- 2).3 < - 4,5

 (- 2).3 + 4,5 < 0 (cộng với - 4,5)

Bài tập 11 (tr40 - SGK)

Cho a < b chứng minh:

a) 3a + 1 < 3b + 1

ta có a < b  3a < 3b (nhân với 3)

 3a + 1 < 3b + 1 b) -2a - 5 > -2b - 5

ta có a < b  -2a > -2b (nhân với -2)

 -2a - 5 > -2b - 5 (cộng với -5)

Bài tập 12 (tr40-SGK)

a) 4.(- 2) + 14 < 4.(-1) + 14

ta có -2 < -1  4.(-2) < 4.(-1)

 4.(-2) + 14 < 4.(-1) + 14 b) (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5

ta có 2 > -5

 (-3).2 < (-3).(-5) (nhân -3)

 (-3).2 + 5 < (-3)(-5) + 5

Bài tập 14 (tr40-SGK)

Cho a < b Hãy so sánh a) 2a + 1 với 2b + 1 Vì a < b  2a < 2b

 2a + 1 < 2b + 1 b) 2a + 1 với 2b + 3 Vì a < b  2a + 1 < 2b + 1 (1) (theo câu a)

mà 1 < 3  2b + 1 < 2b + 3 (2) (cộng cả 2 vế với 2b) từ (1) và (2)  2a + 1 < 2b + 3

Bài 13 (tr40-SGK)

a) a + 5 < b + 5 Cộng (- 5) vào hai vế

a + 5 + (- 5 )< b + 5 + (- 5)

o B

Aˆ  ˆ 180

Trang 5

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài.

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm bài

ra giấy nháp

- Giáo viên có thể gợi ý: dựa vào tính

chất bắc cầu

Chú ý : Bình phơng của mọi số đều

không âm

Với số lớn hơn 1 thì bình phơng của nó

lớn hơn cơ số

 a < b b) - 3a > - 3b Chia hai vế cho (- 3 ) bất đẳng thức đổi chiều

  

Ta có: a < b

Bài 19 (tr40-SGK)

a) a2  0 b) - a2  0 c) a2 + 1 > 0 d) -a2 -2 < 0

4 Củng cố(3’)

? Nhắc lại tớnh chất liờn hệ giữa thứ tự và phộp cộng, giữa thứ tự và phộp nhõn

5 Hướng dẫn về nhà(2’)

- Đọc phần: Cú thể em chưa biết Làm lại cỏc bài toỏn trờn

- Chứng minh 2

a b

ab

( ,a bN*)

- Làm cỏc bài 22  30 (tr43, 44-SBT)

V Rỳt kinh nghiệm

-

Ngày đăng: 06/02/2021, 11:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w