- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân. - Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt c[r]
Trang 1Ngày soạn: 24/11/2018
Ngày giảng: 26/11/2018
Tiết 27
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: -Củng cố việc qui đồng mẫu thức các phân thức, làm cơ sở cho việc thực
hiện phép tính cộng các phân thức đại số ở các tiết tiếp theo
- Mức độ qui đồng không quá 3 phân thức với mẫu thức là các đa thức có dạng dễ phân tích thành nhân tử
2 Kỹ năng: -HS thực hành thành thạo việc qui đồng mẫu thức các phân thức.
3 Tư duy:
- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, trình bày bài khoa học, hợp lý
- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
4 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận trong quá trình qui đồng phân thức
* Giáo dục HS có ý thức về sự đoàn kết,rèn luyện thói quen hợp tác
5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng
tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, bài tập
HS: làm đầy đủ bài tập về nhà
III Phương pháp – Kĩ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
IV Tổ chức các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
Hai HS lên bảng
- Nêu cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức?
-Áp dụng: quy đồng mẫu thức các phân thức:
*HS 1: a) 15 ;
4 5
3y
11
y
x *HS 2: b) 8 16;
2 2
x x
x
x x
x
12
3 2
*Đáp án:
a) MTC: 60x4y5 Vậy: 3 5 3 5 60 4 5
16 4
15
4 4 15
4
y x
x x
y x
x y
3 3
2 4
3 2
55 5
12
5 11 12
11
y x
y y
y x
y y
2 2
2
6 3
) 4 (
3 2 )
4 (
2 16 8
2
x x
x
x x x
x x
x x
2
4 )
4 )(
4 ( 3
) 4 ( )
4 ( 3 12
x x x
x x
x x x
x
x x
x x
3.Bài mới: Hoạt động 1: Chữa bài tập
+ Mục tiêu: Củng cố cách quy đồng mẫu nhiều phân thức
+ Hỡnh thức tổ chức: dạy học theo tình huống
+ Thời gian: 14ph
+ Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp, thực hành luyện tập, quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề,
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
+ Cách thức thực hiện
Trang 2Cho h/s chữa bài tập và đánh giá cho điểm
-HS: 2em lên bảng chữa bài
-Lưu ý HS làm theo các bước để dễ kiểm
tra nhận xét
a)
2
3
1
x
; 2
1 2 1
x
x x
và -2 -HS tìm mẫu thức chung
-HS quy đồng mẫu thức các phân thức
b)
10
2
x ;
5
2x 4;
1
6 3x
- GV gọi HS lên bảng làm tương tự
- GV cho HS nhận xét
* GV: Chốt lại:
- Khi có 1 mẫu thức chia hết cho các mẫu
thức còn lại thì ta lấy ngay mẫu thức đó làm
mẫu thức chung
- Khi mẫu thức có các nhân tử đối nhau thì
ta áp dụng qui tắc đổi dấu
Bài 16 (SGK-43)
Qui đồng mẫu thức các phân thức a)
2 3
1
x
; 2
1 2 1
x
x x
và -2
x3 - 1 = (x -1)(x2 + x + 1) Vậy MTC: (x -1)(x2 + x + 1) 2
3
1
x
=
2 2
( 1)( 1)
2
1 2 1
x
x x
= 2
(1 2 )( 1) ( 1)( 1)
x x
-2 =
3 2
2( 1) ( 1)( 1)
x
b) Ta cú:
1
6 3x = 3 6
1
x
2x - 4 = 2 (x - 2) 3x - 6 = 3(x - 2) MTC: 6(x - 2)(x + 2) Vậy:
*
10 2
x =
10.6( 2) 60( 2) 6( 2)( 2) 6( 2)( 2)
*
5
2x 4= 2( 2).3( 2)
) 2 ( 3 5 )
2 ( 2
5
x x
=6( 2)( 2)
) 2 ( 15
x x x
*
1
6 3x =
1 3(x 2)
= 1.2( 2) 2( 2) 3( 2)2( 2) 6( 2)( 2)
Hoạt động 2: Luyện tập
+ Mục tiêu: Củng cố cách quy đồng mẫu nhiều phân thức
+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống
+ Thời gian: 12ph
+ Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp, thực hành luyện tập, quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
+ Cách thức thực hiện
-GV cho HS lên bảng làm bài
- 2HS lên bảng chữa bài 18
Lớp cùng làm
- GV cho HS nhận xét, sửa lại cho chính
xác
Bài 18 (SGK-43)
a)
3
2 4
x
x và 2
3 4
x x
Ta cú: 2x + 4 = 2(x + 2)
x2 - 4 = (x - 2)(x + 2) MTC: 2(x - 2)(x + 2) Vậy:
3
2 4
x
x =
2( 2) 2( 2)( 2)
2
3 4
x x
=
( 2)( 2) 2( 2)( 2)
Trang 3b) 2
5
4 4
x
và 3 6
x
x
x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ; 3x + 6 = 3(x + 2) MTC: 3(x + 2)2
Vậy: 2
5
4 4
x
5 3( 5) ( 2) 3( 2)
3 6
x
( 2) 3( 2) 3( 2)
4- Củng cố: (3’)
- GV: Cho HS nhắc lại các bước qui đồng mẫu thức các phân thức
- Nêu những chỳ ý khi qui đồng Tác dụng của việc quy đồng mẫu thức là gì
5- Hướng dẫn về nhà: (5’)
- Làm tiếp các bài tập: 19, 20 sgk
- Hướng dẫn bài 20:
MTC của 2 phân thức là: x3 + 5x2 - 4x - 20 thì phải chia hết cho các mẫu thức Vậy thực hiện phép chia đa thức
V Rút kinh nghiệm
CHỦ ĐỀ : CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
II CÁC NỘI DUNG CHỦ ĐỀ - Thời lượng (6 tiết
Tiết 28 Tiết 1 Phép cộng nhiều phân thức đại số
Tiết 30 Tiết 3 Phép trừ các phân thức đại số
Tiết 32 Tiết 5 Phép nhân phân thức đại số
Tiết 33 Tiết 6 Phép chia các phân thức đại số
III MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS phát biểu được quy tắc cộng hai phân thức, tính chất giao hoán và kết hợp các phân thức
- Học sinh phát biểu được định nghĩa phân thức đối Quy tắc trừ hai phân thức, quy tắc đổi dấu
- HS viết được quy tắc nhân hai phân thức đại số, các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân với phép cộng các phân thức đại số
- HS phát biểu được khái niệm phân thức nghịch đảo, quy tắc phép chia một phân thức cho một phân thức Học sinh thực hiện được một dãy phép chia liên tiếp
2 Kĩ năng:
- HS trình bày được phép cộng các phân thức theo trình tự (như sách giáo khoa)
- Học sinh vận dụng linh họat, hợp lý tính chất giao hoán, tính chất kết hợp trong khi thực hiện phép cộng sao cho đơn giản, nhanh hơn
- HS viết được phân thức đối của một phân thức Thực hiện được phép trừ các phân thức đại số
- HS có kỹ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của phép nhân để thực hiện phép nhân nhanh, gọn
Trang 4- HS có kỹ năng tìm phân thức nghịch đảo, của một phân thức khác 0 cho trước Chuyển đổi phép chia hai phân thức thành phép nhân hai phân thức
Thực hiện thứ tự phép nhân
- Học sinh nhận xét bài toán trước khi bắt tay vào làm bài để có cách giải hợp lý
3.Tư duy: -Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp loogic, khả năng diễn đạt chính
xác, rừ ràng ý tưởng của mì nh và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
- Các thao tác tư duy : so sánh, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Thái độ:
- Học sinh có tính cẩn thận, sự chi tiết
- Khơi gợi niềm đam mê môn Toán
* Giáo dục HS có tinh thần Trấch nhiệm, Trung thực, Khoan dung, Tự do, Đoàn kết-Hợp tác
5 Định hướng các năng lực
Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề
- Năng lực sáng tạo - Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực tính toán - Năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực sử dụng CNTT và truyền thông
Năng lực chuyên biệt
- Năng lực sử dụng các kí hiệu Toán học, các công thức Toán học
- Năng lực tính toán nhanh, hợp lý và chính xác
IV BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC CẦN ĐẠT ĐƯỢC:
hiểu
Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Phép cộng
các phân thức
đại số
- Phát biểu được quy tắc cộng 2 phân thức cùng mẫu thức và khác mẫu thức
- Nêu và viết được các tính chất của phép cộng các phân thức: Giao hoán, kết hợp
C1, C2, C3
- Thực hiện được phép cộng
2 phân thức cựng mẫu
- Thực hiện việc cộng
2 phân thức khác mẫu
và cộng nhiều phân thức đại số
- Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để xác định mẫu thức chung
- Sử dụng quy tắc đổi dấu, sau đó mới thực hiện phép cộng
- Vận dụng phép cộng phân thức trong 1 số dạng bài tập như: Rút gọn, tính giá trị biểu thức, chứng minh…
2 Phép trừ
các phân thức
đại số
- Nêu được thế nào là 2 phân thức đối nhau
- Nêu và viết được quy tắc trừ 2 phân thức
- Tìm được phân thức đối của 1 phân thức cho trước
- Thực hiện được pháp trừ 2 phân thức cùng mẫu
- Thực hiện việc trừ 2 phân thức khác mẫu
và trừ nhiều phân thức đại số
- Sử dụng quy tắc đổi dấu, sau đó mới thực hiện phép trừ
- Vận dụng phép trừ phân thức trong 1 số dạng bài tập như:
Tính nhanh, rút gọn, tính giá trị biểu thức,
- Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để xác định mẫu thức chung
- Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để rút gọn kết quả
Trang 5chứng minh… sau khi thực
hiện phép trừ
3 Phép nhân
các phân thức
đại số
- Phát biểu được quy tắc nhân 2 phân thức
- Nêu được các tính chất của phép nhân các phân thức: Giao hoán, kết hợp, phân phối đối với phép cộng
- Thực hiện được phép nhân
2 phân thức
- Thực hiện việc nhân nhiều phân thức đại số
- Sử dụng quy tắc đổi dấu, sau đó mới thực hiện phép nhân và rút gọn
- Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để rút gọn kết quả sau khi thực hiện phép nhân
- Vận dụng phép nhân phân thức trong 1 số dạng bài tập như: Tính nhanh, rút gọn, tính giá trị biểu thức, chứng minh…
4 Phép chia
các phân thức
đại số
- Nêu được thế nào là 2 phân thức nghịch đảo
- Phát biểu được quy tắc chia 2 phân thức
- Tìm được phân thức nghịch đảo của 1 phân thức cho trước
- Thực hiện được phép chia
2 phân thức
- Thực hiện việc chia nhiều phân thức đại số
- Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để xác định nhân tử chung của tử
và mẫu rồi rút gọn phân thức
- Vận dụng phân tích
đa thức thành nhân tử
để rút gọn kết quả sau khi thực hiện phép chia
- Vận dụng phép chia phân thức trong 1 số dạng bài tập như: Tính nhanh, rút gọn, tính giá trị biểu thức, chứng minh…
IV CÁC CÂU HỎI/BÀI TẬP TƯƠNG ỨNG VỚI MỖI MỨC ĐỘ YÊU CẦU ĐƯỢC
MÔ TẢ:
1 Mức độ nhận biết:
Câu 1: Quy tắc cộng 2 phân thức cùng mẫu thức
Câu 2: Quy tắc cộng 2 phân thức không cùng mẫu thức?
Câu 3: Viết các tính chất của phép cộng các phân thức: Giao hoán, kết hợp?
Câu 4: Thế nào là 2 phân thức đối nhau?
Câu 5: Quy tắc trừ 2 phân thức?
Câu 6: Quy tắc nhân 2 phân thức?
Câu 7: Các tính chất của phép nhân các phân thức?
Câu 8: Thế nào là 2 phân thức nghịch đảo của nhau?
Câu 9: Phát biểu quy tắc chia 2 phân thức?
2 Mức độ thông hiểu:
Trang 63) Mức độ vận dụng thấp:
Bài 22/46/SGK Bài 25SGK/
Bài 26 (Tr47 - SGK) Bài 28(SGK)
Bài 29/sgk.50 Bài 34 (Tr50 - SGK)
4) Mức độ vận dụng cao:
Câu 1: Tính:
x A
3 5
B x
Chứng tỏ rằng A= B
Câu 3:
x x x x b) Tính tổng:
Câu 4: Tìm phân thức Q thỏa mãn:
a)
2
Q
b)
2
Q
Câu 5: Tìm biểu thức Q, P biết:
a)
2
.Q
1
c)
2 Q
e)
2
.Q
b)
:
P
:
P
V Tổ chức các hoạt động dạy học
Ngày soạn: 24 / 11 / 2018 Tiết 28
Ngày giảng: 27/ 11/ 20178
§5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ ( Tiết 1 chủ đề)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Biết quy tắc cộng các phân thức đại số cùng mẫu và không cùng mẫu
- Biết các tính chất của phép cộng các phân thức đại số
2 Kĩ năng:
- Vận dụng quy tắc vào cộng được các phân thức đơn giản
- Vận dụng hợp lí tính chất phép cộng để tính tổng hợp lí các phân thức
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lụgic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
Trang 7* Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính khiêm tốn.
5 Định hướng phát triển năng lực
- NL tư duy toán học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Giáo viên: bảng phụ
- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập Đọc trước bài mới
III Phương pháp – Kĩ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
IV Tổ chức các hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ 4 ph
Cõu hỏi:
1) Muốn quy đồng mẫu các phân thức ta làm ntn?
2) Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu? Tính chất của phép cộng?
3 Bài mới Hoạt động 1: Tìm hiểu cách cộng hai phân thức cùng mẫu
Mục tiêu:
- Biết quy tắc cộng các phân thức đại số cùng mẫu
- Vận dụng quy tắc vào cộng được các phân thức đơn giản
Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống
Thời gian: 10 ph
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
Cách thức thực hiện:
HS: Thảo luận nhóm nêu cách cộng hai
phân thức cùng mẫu thức
GV: ? Nêu cách làm, chú ý khi thực hiện?
HS: Chú ý rút gọn phân thức nhận được
GV: Yêu cầu HS vận dụng làm ?1
HS: Lên bảng trình bày
GV: Nhận xét về kết quả học tập và ý thức
tham gia hoạt động, năng lực đạt được
C1
1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức.
a Quy tắc: sgk/44.
b Vớ dụ:
2
3x 6 3x 6
?1 Đáp số: 2
5x 3 7x y
Hoạt động 2: Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
Mục tiêu:
- Biết quy tắc cộng các phân thức đại số không cùng mẫu
- Biết các tính chất của phép cộng các phân thức đại số
- Vận dụng quy tắc vào cộng được các phân thức đơn giản
- Vận dụng hợp lí tính chất phép cộng để tính tổng hợp lí các phân thức
Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống
Thời gian: 20 ph
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
Trang 8- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi.
Cách thức thực hiện:
HS: Thảo luận nhóm nêu cách cộng
hai phân thức không cùng mẫu thức
GV: ? Nêu cách làm, chú ý khi thực
hiện?
GV: Yêu cầu HS vận dụng làm ?3
HS: Lên bảng trình bày
C2
GV: ? Phép cộng các phân thức có t/
c tương tự phép cộng các phân số, là
t/c gì? Ứng dụng của các t/c?
HS: Nêu các t/c và ứng dụng
GV: Chốt chú ý
GV: Yêu cầu HS dựa vào t/c giao
hoán và kết hợp vận dụng làm ?4
HS: Hoạt động theo nhóm bàn
GV: nhận xét về kết quả học tập và
ý thức tham gia hoạt động, năng lực
đạt được C3
*Giúp các em luôn có ý thức học
hỏi, vươn lên.
2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau.
?2 2
x 4x 2x 8 x(x 4) 2(x 4)
2x(x 4) 2x(x 4) 2x(x 4)
2x(x 4) 2x
* Quy tắc: skg/45.
* Ví dụ:
2
2x 2 x 1 2(x 1) (x 1)(x 1)
2
x 1 2(x 1)
?3 Làm tính cộng
2
2
2
6y(y 6) 6y
Chú ý:
- Phép cộng các phân thức cũng có các t/c tương tự phép cộng các phân số: t/c giao hoán, kết hợp
- Sau khi cộng các phân thức phải thu gọn kết quả và rút gọn phân thức (tổng)
?4
Trang 92 2
1
4.Củng cố 8 ph
Bài 21 SGK HS hoạt động cá nhân
b)
xy
HS: Đọc “Có thể em chưa biết”
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 2 ph
- Vận dụng làm bài tập SGK từ 21 đến 25
- Chuẩn bị cho tiết sau Luyện tập
V Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn: 24/11/2018 Tiết 29
Ngày giảng: 29/11/2018
LUYỆN TẬP (Tiết 2 theo chủ đề)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc cộng các phân thức đại số cùng mẫu và không cùng mẫu,
các tính chất của phép cộng các phân thức đại số
2 Kĩ năng:
- Vận dụng quy tắc vào cộng được các phân thức đơn giản
- Vận dụng hợp lí tính chất phép cộng để tính tổng hợp lí các phân thức
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
* Tích hợp giáo dục đạo đức:Giáo dục tính Đoàn kết-Hợp tác
5 Năng lực hướng tới:
- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL
sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL sử cụng công cụ tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập Đọc trước bài mới
III Phương pháp.
3x 5 4x 5 3x 5 4x 5 7x
Trang 10III Phương pháp – Kĩ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
IV Tổ chức các hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
Câu hỏi1 Quy tắc cộng hai phân thức? Những chú ý khi thực hiện?
2 Nêu tính chất phép cộng hai phân thức? Vận dụng?
Đápán:
1 - Cộng hai phân thức cùng mẫu: cộng tử, giữ nguyên mẫu
- Cộng hai phân thức khác mẫu: Quy đồng mẫu rồi thực hiện phép cộng hai phân thức cùng mẫu
- Kết quả là phân thức đã được rút gọn triệt để
2 -Phép cộng hai phân thức có t/c giao hoán, kết hợp
- Vận dụng tính tổng hợp lí
3 Bài mới Hoạt động: Luyện tập
Mục tiêu:
- Vận dụng quy tắc vào cộng được các phân thức đơn giản
- Vận dụng hợp lí tính chất phép cộng để tính tổng hợp lí các phân thức
Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa
Thời gian: 33 ph
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
Cách thức thực hiện:
GV: Yêu cầu HS làm BT25 sgk/
47
HS: Thực hiện phép cộng
GV: ? Cần chú ý gì khi làm bài
HS:
- Rút gọn phân thức kết quả (nếu
có)
- Có thể đổi dấu tử hoặc mẫu để
xuất hiện nhân tử chung
GV: Lưu ý cách trình bày bài
toán và các kiến thức cần vận
dụng
GV: Nhận xét và đánh giá về kết
quả và ý thức tham gia hoạt
động, năng lực đạt được thông
qua hoạt động
BT25 (sgk/47)
2 2
a)
10x y
b)
2x(x 3) 2x(x 3) (x 3)(x 2) x 2
c)
x(x 5) x(x 5) 5x(x 5) 5x(x 5)
2
5x(x 5) 5x