- Kiểm tra nhận thức của học sinh trong chương III về phương trình, các giải bài toán bằng cách lập phương trình2. Hai quy tắc biến đổi phương trình, định nghĩa, số nghiệm của phương [r]
Trang 1Ngày soạn: 9/3/2019
Ngày giảng: 11/3/2019
Tiết 56
KIỂM TRA CHƯƠNG III
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra nhận thức của học sinh trong chương III về phương trình, các giải bài toán bằng cách lập phương trình
2 Kĩ năng:
- Kiểm tra kĩ năng của HS về: Định nghĩa 2 phương trình tương đương Hai quy tắc biến đổi phương trình, định nghĩa, số nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn Cách giải các loại phương trình đã học, giải bàitoán bằng các lập phương trình
3.Tư duy Phát triển tư duy suy luận logic cho HS
4 Thái độ: - Nghiêm túc, tập trung làm bài kiểm tra.
II Chuẩn bị của Gv & HS
- GV: Ma trận, đề kiểm tra, đáp án, phô tô đề phát sẵn cho HS
- HS: Kiến thức của chương
III Phương pháp – Kỹ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Kiểm tra, đánh giá dưới 2 hình thức TNKQ + Tự luận
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
IV Tổ chức các họat động dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp
độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
PT bậc
nhất, PT
đưa về
dạng
ax+b=0
Nhận biết được PT bậc nhất một ẩn, xác định được
hệ số, nhận biết được các
PT tương đương
Tìm được hệ số của phương trình khi biết một nghiệm của nó
Biết tìm tham số
m để PT dạng ax+b=0 vô nghiệm Kiểm tra một giá trị là nghiệm của PT
Giải phương trình
Câu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C1,C6 B
2 1,0 10%
C3,C4,C6C
3 1,5 15%
C1(c)
1 0,5 5%
6 3,0 30%
Phương
trình
tích, PT
chứa ẩn ở
mẫu.
Nhận biết được tập nghiệm của PT tích
Tìm điều kiện xác định của PT chứa
ẩn ở mẫu
Giải PT tích,
PT chứa ẩn mẫu
Áp dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để đưa
PT về PT tích
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C6A
1 0,5 5%
C2
1 0,5 5%
C1(b,c
2 2,0 20%
C3
1 1,0 10%
5 4,0 40% Giải bài
toán bằng
cách lập
PT
Biểu diễn được một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn
C5
Giải bài toán bằng cách lập PT Câu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C5 1 0,5đ 5%
C2 1 2,5đ 25%
2 3,0đ 30% Tổng câu
Tổng
điểm
Tỉ lệ %
3 1,5đ
15%
5 2,5đ 25%
3 5,0đ
50%
1 1,0đ
10%
13 10đ
100%
3 Đề kiểm tra
Phần 1: Trắc nghiệm( 4điểm)
Câu 1: Trong các p trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2x2 – 3 = 0; B 2x – 5 = 0; C x y 0; D 0.x 1 0
Câu 2 Điều kiện xác định của phương trình
x
2 x +1+
x +1 3+x=0
A
x≠ −1
2 hoặc x≠−3 ; B x≠−12 ; C x≠ −1
2 và x≠−3 ; D. x≠−3 ;
Câu 3: Phương trình 2x – 3 = 0 có nghiệm là:
Câu 4: Phương trình (m - 2) x – 3 = 6 có nghiệm x = 3 khi m khi
A m = 2 B m = – 2 C m = -5 D m = 5
Câu 5: Gọi x(km/h) là vận tốc của xe máy, vận tốc của ô tô lớn hơn vận tố của xe máy
20km/h Khi đó vận tốc của ô tô được biểu thị là (đơn vị km/h):
Câu 6: Các khảng định sau đúng (Đ) hay sai (S)?
A Phương trình (2x + 1).(x – 3) = 0 có tập nghiệm là S= 1/ 2; 3 ;
B Phương trình 3x + 2 = 0 tương đương với phương trình x(3x+ 2) = 0
C Phương trình (m+ 5)x + 6 = 0 vô nghiệm khi m = -5
Phần 2: Tự luận(6 điểm)
Câu1: (2,5 điểm) Giải phương trình
a) 5x – 2 = 0 b) 2x(x – 3) + 5(3 – x) = 0 c)
x x 2x 3
x 3 x 1 x 1 x 3
Câu 2:( 2,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 45km/h và quay từ B về A với vận tốc 40km/h
Tính quãng đường AB biết thời gian đi hÕt ít hơn thời gian về là 1giờ 30 phút
Câu 3: (1 điểm)
Gi i phả ương trình :
x 3 x 2 x 2012 x 2011
2011 2012 2 3
Trang 3
-Hết -3 Hướng dẫn chấm
Phần trắc nghiệm (4đ) mỗi ý chọn đúng 0,5 điểm
Phần tự luận( 6 điểm)
Câu 1
(2,5đ)
a) 5x - 2 = 0
5x = 2 x= 2/5
Vậy tập nghiệm phương trình vậy S =
2 5
b) 2x(x – 3) + 5(3 – x) = 0
2x(x – 3) - 5(x – 3) = 0
(x – 3)(2x + 5) = 0
(x – 3)= 0 hoặc (2x + 5)= 0
x= 3 ; x= -5/2 Vậy
x x 2x 3
x 3 x 1 x 1 x 3
ĐKXĐ x1;x3
x x 2x 3
x 3 x 1 x 1 x 3
x x 1 x x 3 2x 3
x 3 x 1 x 1 x 3 x 1 x 3
x(x+1) - x(x-3) = 2x + 3
x2 + x - x2 +3x =2x +3
2x = 3
x= 3/2 ( thỏa mãn điều kiện xác định) Vậy tập nghiệm của Pt S=
3 2
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
Câu 2
(2,5đ)
Gọi quãng đường AB là x km (điều kiện: x >0)
Xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45km/h nên:
Thời gian ô tô đi từ A đến B là : 45
x
(h)
Ô tô đi từ B về A với vận tốc 40km/h nên:
Thời gian đi của xe máy là :
x
40 (h)
Do đó thời gian đi hết ít hơn thời gian về 1giờ 30 phút = 1,5
(h) nên ta có phương trình: 40 45 1,5
Giải PT ta được x= 540 thỏa mãn điều kiện của ẩn
Vậy quãng đường AB là 540 km
0,25 0,5
0,5
0,5 0,5 0,25
Câu 3
(1,0đ) Giải phương trình :
x 3 x 2 x 2012 x 2011
2011 2012 2 3
x 3 x 2 x 2012 x 2011
0,25
Trang 4x 2014 x 2014 x 2014 x 2014
x 2014 x 2014 x 2014 x 2014
0
x 2014 1 1 1 1 0
2011 2012 2 3
x – 2014 = 0 vì
0
2011 2012 2 3
x = 2014
V y t p nghi m c a phậ ậ ệ ủ ương trình l S={2014}à
0,25
0,25
0,25
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
Đọc trước bài Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
V Rút kinh nghiệm
CHƯƠNG IV:
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Mục tiêu chung của chương:
1 Về kiến thức:
- Có một số hiểu biết về bất đẳng thức, nhận biết vế trái, vế phải, dấu bất đẳng thức, tính chất bất đẳng thức với phép cộng phép nhân Biết chứng minh một bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị 2 vế hoặc vận dụng đơn giản tính chất bất đẳng thức
- Biết lập bất phương trình bậc nhất 1 ẩn từ biểu thức so sánh giá trị các biểu thức hoặc từ bài toán có dạng lời văn đơn giản
- Biết kiểm tra một số có phải là nghiệm của bất phương trình một ẩn hay không?
- Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình dạng x < a; x > a; x a x a ; trên trục số
2 Về kỹ năng:
- Rèn kỹ năng giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
- Giải được một số bất phương trình một ẩn dạng khác nhờ vận dụng 2 quy tắc biến đổi bất phương trình
- Giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng | a.x| = cx + d hoặc dạng
| a.x + b| = cx + d trong đó a; b; c; d là số cụ thể
3.Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, suy luận hợp lý và hợp lôgic
- Diễn đạt được chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu ý tưởng của người khác
- Rèn phẩm chất tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
- Rèn các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
4.Thái độ, tình cảm:
- Có ý thức tự học và tự tin trong học tập, yêu thích môn toán
- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
Trang 5Ngày soạn: 9/3/2019
Ngày giảng:12/3/2019
Tiết 57
§1 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức ( >, <, , ).
Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
2.Kĩ năng:
- Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
3 Tư duy - Rèn luyện khả năng quan sát, suy luận hợp lý và hợp lôgic.
- Diễn đạt được ch/xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu ý tưởng của người khác
- Rèn phẩm chất tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
4 Thái độ:
- Rèn tư duy suy luận logic cho HS
II Chuẩn bị của Gv & HS
- Gv : Bảng phụ vẽ sẵn trục số
- HS : Ôn tập thứ tự trong Z; so sánh 2 số
III Phương pháp – Kỹ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
IV Tổ chức các họat động dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp(1ph)
2 Kiểm tra bài
3 Bài mới
Giới thiệu bài (2ph) Ở chương III chúng ta đã được học về phương trình biểu thị quan hệ
bằng nhau giữa hai biểu thức Ngoài quan hệ bằng nhau, hai biểu thức còn có quan hệ không bằng nhau được biểu thị qua bất đẳng thức, bất phương trình Trong chương IV chúng ta sẽ được học về bất đẳng thức, bất phương trình, cách giải một số bất phương trình đơn giản và cuối cùng chúng ta sẽ học về phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Giới thiệu bài học đầu tiên
Hoạt động 1: Tìm hiểu thứ tự trên tập hợp số
+ Mục tiêu: HS biết được quan hệ thứ tự trên tập hợp số
+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống
+Thời gian: 10ph
+Phương pháp dạy học:
Gợi mở, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành,
+ Kỹ thuật dạy học : KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não,
+ Cách thức thực hiện
? Trên tập hợp số thực , khi so sánh hai số a
và b thường xảy ra những trường hợp nào?
- GV: Khi biểu diễn các số trên trục số nằm
ngang, điểm biểu diễn số nhỏ hơn nằm bên
trái điểm biểu diễn số lớn hơn
1 Nh¾c l¹i vÒ thø tù trªn tËp hîp sè
Trªn R, cho 2 sè a vµ b cã 3 trêng hîp x¶y ra:
- a b»ng b, kÝ hiÖu a = b
- a lín h¬n b, kÝ hiÖu a > b
Trang 6- GV: Treo bảng phụ cú sẵn trục số cho HS
quan sỏt cỏch biểu diễn
? Trong cỏc số được biểu diễn trờn trục số
so sỏnh 2 và 3?
- Yờu cầu học sinh thực hiện ? 1
- Treo bảng phụ: Điền ký hiệu thớch hợp
( >, <, , , = ) vào ụ vuụng
? Với x là một số thực bất kỳ, hóy so sỏnh
x2 và số 0?
?Tổng quỏt : với c là một số khụng õm ta
viết như thế nào?
? a khụng nhỏ hơn b viết như thế nào?
? Tương tự với x là một số thực bất kỳ hóy
so sỏnh - x2 và số 0?
- a nhỏ hơn b, kí hiệu a < b
?1
- Số a lớn hơn hoặc bằng b kí hiệu a b
- Số c là số không âm kí hiệu c 0
- Số a nhỏ hơn hoặc bằng b kí hiệu a b
Ví dụ:
Số y không lớn hơn 3 kí hiệu y3
Hoạt động 2 Tỡm hiểu về bất đẳng thức
+ Mục tiờu: HS biết được quan hệ thứ tự trờn tập hợp số
+ Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tỡnh huống
+Thời gian: 5ph
+Phương phỏp dạy học:
Gợi mở, vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành,
+ Kỹ thuật dạy học : KT giao nhiệm vụ; KT đặt cõu hỏi; KT động nóo,
+ Cỏch thức thực hiện
- GV giới thiệu : Ta gọi hệ thức dạng a< b
hay( a > b, a b, a b) là bất đẳng thức,
với a là vế trỏi , b là vế phải của bất đẳng
thức đú
- Yờu cầu học sinh lấy vớ dụ về bất đẳng
thức chỉ ra vế trỏi và vế phải của bất đẳng
thức đú
2 Bất đẳng thức
Ta gọi a > b (hay a < b, a b, a b) là bất
đẳng thức
a là vế trái, b là vế phải
Hoạt động 3 Tỡm hiểu liờn hệ giữa thứ tự và phộp cụng
+ Mục tiờu: HS biết được quan hệ thứ tự trờn tập hợp số
+ Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tỡnh huống
+Thời gian: 17ph
+Phương phỏp dạy học:
Gợi mở, vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhúm + Kỹ thuật dạy học : KT giao nhiệm vụ; KT đặt cõu hỏi; KT động nóo, KT chia nhúm + Cỏch thức thực hiện
? Cho biết bất đẳng thức biểu diễn mối quan
hệ giữa (- 4) và 2?
? Khi cộng 3 vào hai vế của bất đẳng thức
đú ta được bất đẳng thức nào?
-Treo bảng phụ vẽ hỡnh SGK/36
Hỡnh vẽ trục số minh hoạ cho kết quả : Khi
cộng 3 vào 2 vế của bất đẳng thức -4 < 2 ta
3 Liờn hệ giữa thứ tự và phộp cộng
?2 a) Khi cộng -3 vào bất đẳng thức -4 < 2
ta cú bất đẳng thức: -4 + (-3) < 2 + (-3) b) -4 + c < 2 + c
Trang 7được bất đẳng thức - 1 < 5 cùng chiều với
bất đẳng thức đã cho
- GV: Giới thiệu về hai bất đẳng thức cùng
chiều
- Yêu cầu học sinh thực hiện ? 2
- Yêu cầu học sinh phát biểu tính chất
- Gọi 2 học sinh đọc lại tính chất ở SGK
Yêu cầu học sinh nghiên cứu ví dụ 2 và thực
hiện ?3, ?4 theo nhóm thời gian hoàn thành
5 phút
- Đại diện các nhóm lên trình bày Nhóm
khác theo dõi sửa sai
* Tính chất: với 3 số a, b, c ta có:
+ Nếu a < b thì a + c < b + c;
Nếu a > b thì a + c > b + c;
Nếu a b thì a + c b + c;
Nếu a b thì a + c b + c
?3
- 2004 + (- 777) > - 2005 + (- 777)
vì - 2004 > - 2005
?4
Ta có 2 < 3
2 + 2 < 3 + 2 2 + 2 < 5
* Chú ý: SGK
4 Củng cố(7ph)Nhắc lại liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
Bài tập 1 (Tr.37-SGK) - Các khẳng định đúng: b, c, d
Bài tập 2 (Tr37-SGK) (2 học sinh lên bảng làm bài)
a) Cho a < b a + 1 < b + 1 b) Ta có a - 2 = a + (-2) b - 2 = b + (-2)
và a < b a + (-2) < b + (-2) a - 2 < b - 2
Bài tập 3 (Tr37-SGK)
a) a - 5 b - 5 a + (-5) b + (-5) a b b) 15 + a 15 + b a b
5 Hướng dẫn VN(3’) - Bài tập về nhà: 2, 3 SGK và từ 1 đến 7 SBT.
- Xem trước bài 2
V Rút kinh nghiệm: