Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương (phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức cho đa thức và các BT vận dụng có liên quan)2. Tư duy.[r]
Trang 1Ngà Ngày soạn: 27/10/2018
Ngày giảng: 29/10/2018
Tiết 20
ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Tiếp tục hệ thống kiến thức cơ bản ở chương I về phân tích đa thức
thành nhõn tử, chia đa thức một biến đó sắp xếp)
Ôn tập các qui tắc chia đa thức cho đơn thức, chi đơn thức cho đơn thức
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương (phân tích
đa thức thành nhân tử, chia đa thức cho đa thức và các BT vận dụng có liên quan)
3 Tư duy
- khả năng quan sát, suy luận hợp lý và hợp lôgic
- Rốn phẩm chất tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
- Rèn các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hóa
4 Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, có ý thức học tập bộ môn.
* Giáo dục HS tinh thần Đoàn kết-Hợp tác
5 Năng lực cần đạt Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng
lực hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
II Chuẩn bị
GV: Máy tính, máy chiếu
HS: Ôn tập C 3,4,5, các pp phân tích đa thức thành nhân tử, làm các bài tập
III Phương pháp – Kĩ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
IV Tổ chức các hoạt động dạy học:
1 ổn định (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới (39 phút)
Hoạt động 1
+ Mục tiêu: Củng cố về cách phân tích đa thức thành nhân tử và vận dụng vào bài tập, + Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tình huống
+Thời gian: (20ph)
+Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
+ Cách thức thực hiện:
GV Bài 79 (sgk - 33) giao bài cho nhóm
N1 khá, giỏi ( a)
N2(b)
N3 (c)
-HS chia mỗi dãy làm một phần, đại diện
3 nhóm làm trên bảng.Chữa bài của các
nhóm
* Giáo dục HS tinh thần Đoàn kết-Hợp
tác
Dang2
*Bài 79 (SGK - 33)
a) x2 - 4 + (x - 2)2
= (x - 2)(x + 2) + (x - 2)2
= (x - 2)(x + 2 + x - 2) = (x - 2).2x
b) x3 - 2x2 + x - xy2 = x(x2 - 2x + 1 - y2) = x[(x2 - 2x + 1) - y2]
= x [(x - 1)2 - y2] = x(x - 1 - y)(x - 1 + y) c) x3 - 4x2 - 12x + 27
=(x3 + 27) - (4x2 + 12x) = (x + 3)(x2 - 3x + 9) - 4x (x + 3) = (x + 3)(x2 - 7x + 9)
Trang 2*GV cho HS làm bài tập 81 (sgk - 33)
? Để tìm x ta vận dụng cách làm nào?
-HS: Áp dụng phân tích vế trái thành nhân
tử.- Giáo viên hướng dẫn phần a
0
0
A
A B
B
gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm cả nhân
-HS thực hiện rồi nhận xét bài bạn
*Bài 81 (SGK - 33): Tỡm x biết ;
a) 3x
2
.(x2 - 4) = 0
3x
2
(x - 2) (x + 2) = 0
2 0
3x
Hoặc x- 2= 0 hoặc x + 2= 0
Vậy x = 0; x =2; x = -2 b) (x - 2)2 - (x - 2) (x + 2) = 0 (x + 2)[(x - 2) - (x + 2)] = 0 (x - 2)( x - 2 - x - 2) = 0 -4(x - 2) = 0 (x - 2) = 0 x = -2
Vậy:
Hoạt động 2
+ Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng giải bài tập chia đa thức cho đa thức và các BT vận dụng
cú liên quan
+ Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa
+Thời gian: (17ph)
+Phương pháp dạy học:
Gợi mở, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
+ Cách thức thực hiện:
GV y/c hs nêu cách chia đa thức một
biến đó sắp xếp
Hs làm Bài 80SGK
- Học sinh cả lớp làm nháp
- Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
? Những lưu ý khi làm dạng bài tập này
GV y/c HS khá giỏi làm bài 83 sgk
Dạng 3
Bài 80 (Tr 33- SGK)
a) 6x3 - 7x2 - x +2 2x + 1 6x 3 +3x 2 3x2 - 5x +2 -10x2 - x +2
-10x2 -5x 4x +2 4x +2 0 Vậy:
b,
x4 - x3 + x2 + 3x x 2 - 2x + 3
x 4 - 2x3 +3x 2 x2 +x
x3 - 2x2 +3x
x 3 - 2x2 +3x 0
c, (x2 - y2 + 6x + 9) : ( x + y + 3) =[( x + 3 )2 - y2 ]: ( x + y + 3) = ( x + y + 3) ( x - y + 3) : ( x + y + 3) = x - y + 3
Bài 83: (Tr 33- SGK)
Tỡm n Z để 2n2 - n +2 2n + 1
Trang 32n2 - n +2 2n + 1 2n 2 + n n - 1
- 2n + 2
- 2n - 1 3
Để (2n2 - n +2)(2n +1) thì 2n + 1 là Ư(3)
1 2 0 1
3 1 2
3 1 2
1 1 2
1 1 2
n n n n
n n n n
Vây với n = 0; n = 1; n = -2 thỡ 2n2 - n +2 2n + 1
4 Củng cố: (2’) Nêu cách làm các dạng bài tập của chương
GV lưu ý HS khi chia đa thức một biến đó sắp xếp nên chú ý cách viết các hạng tử đồng dạng
5 Hướng dẫn về nhà : (5’)
- Ôn tập các câu hỏi của chương, xem các bài tập đó chữa Làm bài 82
Hướng dẫn bài 82: a) Áp dụng HĐT viết x2 - 2xy + y2 + 1 = ( x - y )2 + 1
( x- y )2 +1 ≥ 1 nên > 0 với mọi x; y
b) Tương tự: x - x2 -1 = - (x2 - x+ 1)
4
3 2
1 4
3 4
1 2
1 2
2
x
- Làm bài trong sách bài tập: 53, 54,55,56 -Tiết sau chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
V Rút kinh nghiệm
Ngà Ngày soạn: 27/10/2018
Ngày giảng: 30/10/2018
Tiết 21
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương và vận dụng vào giải bài tập có liên quan
2 Kĩ năng
- Rèn luyện 2 Kĩ năng giải các dạng bài tập trong chương: Chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức;
- Kĩ năng vận phân tích đa thức thành nhân tử vào giải dạng bài tập tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
3.Tư duy:
- CÁc phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
4 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học, lập luận có căn cứ trong quá trình giải toán
* Giúp các ý thức về sự đoàn kết, rèn luyện thói quen hợp tác
5 Năng lực cần đạt Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng
lực hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
II.Chuẩn bị :
GV : Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm
HS : Chuẩn bị kiến thức theo hướng dẫn tiết 20
Trang 4III Phương pháp – Kĩ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: ra đề kiểm tra
IV Tổ chức các hoạt động dạy học:
1.Ổn định :
2.Ma trận đề kiểm tra
Ma trận đề kiểm tra:
Ma trận đề kiểm tra:
Cấp
độ
Chủ đề
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNK
TNK
T N K Q
TL
1 Hằng
đẳng thức
Nhận dạng được hằng đẳng thức
Dùng hằng đẳng thức để nhân hai đa thức
Dùng hằng đẳng thức
để chia hai đa thức, tính nhanh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu
1 0,5
5 % Câu 1
1 0,5
5 % Câu 2
2 1,0
10%
Câu 3,4
4 2,0 20%
2 Phân tích
đa thức
thành nhân
tử
PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp
cơ bản
Biết vận dụng các phương pháp để PTĐT thành NT, tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu
2 1,0 10%
Câu 5,6
2
3,0
30%
Câu 9( a,b) Câu 10( a,b)
4 4,0 40%
3 Chia đa
thức
Nhận biết đơn thức A chia hết cho đơn thức B
Thực hiện phép chia đơn thức
Thực hiện phép chia
đa thức 1 biến đã sx,
TH phép chia để rút gọn biểu thức
Tìm điều kiện để có phép chia hết
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu
1 0,5
5 % Câu 7
1 0,5
5 % Câu 8
1
2,0
20%
Câu 11(a,b)
1 1,0 10%
Câu 12
4 4,0 40%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
2 1,0
10 %
4
2,0 20%
2 10 10%
3
5,0
50 %
1
1,0
10 %
12 10
100 %
ĐỀ KIỂM TRA
\I Phần trắc nghiệm: (4.0 điểm) Hãy chọn phương án đúng nhất ghi vào bài làm
Câu 1: (x – y)2 bằng:
Trang 5A x2 + y2 B (y – x)2 C y2 – x2 D x2 – y2
Câu 2: Kết quả pháp nhân (x + y)( x2 – xy +y2) là
A (x– y)3 B (x+ y)3 C x3 + y3 D x3 - y3
Câu 3: Kết quả phép chia (x2 – y2 )cho (x + y) là
Câu 4: Giá trị của biểu thức ( x - y)(x2 + xy + y2 ) tại x = -5 và y = 1 là:
Câu 5: Kết quả phân tích đa thức 5x2-4x +10xy-8y là:
A. (5x-4)(2y - x) B (x+2y)(x+4y) C (5x - 4)(x+2y) D (x-2y)(5x-4)
Câu 6: Phân tích đa thức x2 – 4x – (x – 4) thành nhân tử là:
A (x +4)(x – 1) B (x – 4)(x +1) C (x + 4)(x + 1) D (x – 4)(x – 1)
Câu 7: Đơn thức x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:
A - x2 yz5 B - x4 C 3x3yz D xyz
Câu 8: Kết quả của phép chia: (5x2y – 10xy2) : 5xy là:
II Phần tự luận: (7.0 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 + 2x2 b) x2 – 4x – y2 + 4 c) xy– yz + 7(z - x)
Câu 10 (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) 3x(x – 4) = 0
b) 2x2 – x – 6 = 0
Câu 11(2,0 điểm)
a) Thực hiện phép chia đa thức x3 + x2 – 2x cho đa thức x + 2
b) Tính giá trị biểu thức A = 5(x+2)(x-2) - (2x-3)2 - x2+ 14 Tại x = 2
Câu 12( 1,0 điểm)
Cho đa thức f(x) = a2x3 + 3ax2 – 6x – 2a chia hết cho đa thức g(x)= x + 1
Tìm số tự nhiên a để f(x) chia hết cho g(x)
ĐÁP ÁN SƠ LƯỢC + BIỂU ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm:
II/ Tự luận:
Câ
u
m
9
b x2 – 4x – y2 + 4 = (x2 – 4x + 4) – y2
= (x – 2)2 – y2 = (x – y – 2)(x+y - 2) 0.5
10 a 3x(x – 4) = 0
=> 3x = 0 hoặc x - 4 = 0 + 3x = 0 => x = 0
+ x - 4 = 0 => x = 4 Vậy …
0,5
b 2x2 – x – 6 = 0
2x(x – 2) + 3(x – 2) = 0 (x – 2)(2x + 3) = 0
x 2
x 2 0
3 2x 3 0 x
2
Vậy …
0,5 0,5
Trang 6
x3 + x2 – 2x x + 2
- x3 + 2x2
- x2 - 2x x2 - x
- - x2 - 2x
0
0.5 0.5
A = 5(x+2)(x-2) - (2x-3)2 - x2+ 14
= 12x – 15 Thay x = = 2 ta được A = 9
0.5 0.5
12
Để f(x) = a2x3 + 3ax2 – 6x – 2a chia hết cho g(x)= x + 1
Thì f(-1) = 0 nên – a2 + a + 6 = 0
Hay (a + 2)(3 – a) = 0 a = - 2 hoặc a = 3
0.5 0.5 4.Thu bài kiểm tra
5.Hướng dẫn về nhà
V Rút kinh nghiệm:
………
………