1. Trang chủ
  2. » Manhwa

Giáo án hình học 9 tiết 52 53- Tuần 28

6 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 138,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân.. - Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt [r]

Trang 1

Ngày soạn: 9/3/2019

Ngày giảng: 14/3/2019 Tiết : 52

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố cho học sinh các công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn và các công thức suy luận của nó

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng công thức C = 2 R, d = 2R, l = 180

Rn

để tính các đại lượng chưa biết trong các công thức

- Nhận xét và rút ra được một số đường cong chắp nối Biết cách tính độ dài các đường cong đó.- Giải một số bài toán thực tế

3 Tư duy: - Phát triển tư duy logic, trí tưởng tượng trong thực tế

- Bước đầu tập suy luận Biết quy lạ về quen Vẽ hình cẩn thận, chính xác Tập suy luận

4 Thái độ:

- Tích cực tự giác học tập, có tinh thần hợp tác

- Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn để ham thích môn toán

* Giáo dục HS có tinh thần Đoàn kết-Hợp tác

5 Năng lực:

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác, năng

lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

IV.Tổ chức các hoạt động day học

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 3.1: Chữa bài tập

+Mục tiêu: Kiểm tra việc nắm kiến thức về độ dài đường tròn, cung tròn của học sinh

+ Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống

+ Thời gian:12ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

- Học sinh 1 : Chữa bài tập 69

(SGK.95)

? Sử dụng kiến thức nào để

làm bài tập

? Nhận xét bài làm của bạn

Học sinh 2: Chữa bài tập 70

Bài 69 SGK Chu vi bánh sau:  d1 = .1,672 (m), Chu vi bánh trước: d2 = 0,88 (m) (3 điểm)

Quãng đường xe đi được: .1,672.10 (m)

Số vòng lăn của bánh trước là:

.1.672.10 0,88

 = 19 (vòng)

Bài tập 70 (SGK.95)

Trang 2

? Nhận xét, đánh giá bài làm

của bạn

G chốt lại bài làm của học sinh

H52: C1 = d 3,14.4 12,5 (cm) (3 điểm)

H53: C2 =

.180 2 90

12,5

(cm) (3 điểm)

H54: C3 =

4 90

12,56 180

R

(cm) (3 điểm)

3 Bài mới: Hoạt động 3.2: Luyện tập

+Mục tiêu:

HS vận dụng các công thức về độ dài đường tròn, độ dài cung tròn vào giải bài tập

+ Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống

+ Thời gian:28ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

- Gv: Vẽ hình lên bảng

? Hãy tính độ dài các nửa đường tròn

đường kính AB, AC, BC

? Hãy chứng minh tổng hai nửa

đường tròn đường kính AB và BC

bằng nửa đường tròn đường AC

H trả lời phần chứng minh

*) Chốt lại kiến thức đã vận dụng trên

Bài tập 68 (Sgk.95)

- Độ dài nửa đường tròn (O1): C1 =

2

AC

- Độ dài nửa đường tròn (O2): C2 =

2

AB

- Độ dài nửa đường tròn (O3): C3 =

2

BC

C2 + C3 = 2(AB BC) 2 AC

=> C1 = C2 + C3 ( đpcm )

Gv: Cho học sinh hoạt động nhóm

Vẽ lại đường xoắn H55 (Sgk)

Nêu cách vẽ

Tính độ dài đường xoắn

H hoạt động nhóm 5'

Gv gọi đại diện nhóm trình bày cách

vẽ Sau đó gọi đại diện nhóm khác lên

tính độ dài đường xoắn

- Đại diện một nhóm trình bày cách

vẽ

- Nhận xét bài làm trên bảng

Bài tập 71 (Sgk.96)

* Cách vẽ

+ Vẽ hình vuông ABCD, cạnh là 1cm + Vẽ cung AE tâm B, R1 = 1cm, n = 900

+ Vẽ cung EF tâm C, R2 = 2cm, n = 900

+ Vẽ cung FG tâm D, R3 = 3cm, n = 900

+ Vẽ cung GH tâm A, R4 = 4cm, n=900

* Độ dài đường xoắn:

1 cm D

G

H

F E

C B A

Trang 3

- Tổ chức nhận xét và chốt lại kiến

thức vận dụng

AH AE EF FG GH

l l l    l l  =

3

1 90 2 90 90 4 90

R

AH

Bài toán thức tế.

Bài tập 72 (Sgk.96)

? Đọc đề và tóm tắt bài toán

? AOB liên quan đến cung nào? Có

tính được số đo của cung đó không

- Một học sinh lên bảng trình bày theo

gợi ý của giáo viên

Bài tập 72 (Sgk.96)

Ta có: 

0 0

360

AB

C n

l 

0 360 200.360 0

133 540

AB

l n

C

Vậy AOB  133 0

Bài tập 74 (SGK.96)

- Gv: Vẽ hình và chỉ cho học sinh

cung cần tính là cung 20001’

H tính theo gợi ý của giáo viên

Đổi 20001’200,0166

? Đổi 20001’ ra độ

Bài tập 74 (SGK.96)

- Độ dài cung kinh tuyến từ Hà Nội đến xích đạo là:

180 360 360

4000.20, 0166

2224 360

l

(km)

Bài tập 62 (SBT.82)

- Nêu đề bài 62 (SBT.82)

R 150000000km

- Cho học sinh thấy tốc độ quay của

trái đất quanh mặt trời là rất lớn

H Tính độ dài quỹ đạo của trái đất

quanh mặt trời

- Tính quãng đường đi của trái đất sau

một ngày

Bài tập 62 (SBT.82)

- Độ dài quỹ đạo của trái đất quanh mặt trời là:

C = 2 R = 2.3,14.150000000 (km)

- Quãng đường đi được của trái đất sau một ngày là:

2.3,14.150000000

2580822

C

2580000 (km)

4 Củng cố.(2')

? Nhắc lại công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn?

Áp dụng để giải các dạng bài tập nào?

G: Chốt lại các dạng bài đã chữa, ứng dụng trong thực tế

5 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: (2')

* Nắm vững các công thức và biết cách suy diễn để tính các đại lượng trong công thức

- Bài tập: 75, 76 ( SGK.96) ; 56 (SBT.81)

* Chuẩn bị: Đọc trước bài Diện tích hình tròn, hình quạt tròn

V.Rútkinh nghiệm:

B A

O

20  01 ' H.Néi XÝch

§¹o

Trang 4

Ngày soạn: 9/3/2019

Ngày giảng: 15/3/2019

Tiết : 53 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là S = .R2

- Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình quạt tròn

2 Kĩ năng:

- Có kỹ năng vận dụng các công thức S = .R2 ;

2 360

R n

S

hay Sq

2

l R

- Giải một số bài toán thực tế

3 Tư duy :

- Phát triển tư duy logic, trí tưởng tượng trong thực tế

- Bước đầu tập suy luận

4 Thái độ:

- Vẽ hình cẩn thận, chính xác Tập suy luận

- Tích cực tự giác học tập, có tinh thần hợp tác

5 Năng lực:

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác, năng

lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc, nháp, xem trước bài mới ở nhà.

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

IV.Tổ chức các hoạt động day học

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (4')

Học sinh : Chữa bài tập 76 (SGK.96)

l AmB =

2 3

R

Độ dài AOB = 2R ;

2 3

R

> 2R =>l AmB > độ dài AOB

3 Bài mới: Hoạt động 3.1: Công thức tính diện tích hình tròn

+Mục tiêu: Học sinh biết được công thức tính diện tích hinh tròn

+ Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống

+ Thời gian:12ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

? Em hãy nêu công thức tính diện tích

hình tròn đã biết

- Giới thiệu công thức tính diện tích hình

1 Công thức tính diện tích hình tròn

Trang 5

tròn bán kính R.

*) Củng cố: yêu cầu học sinh làm bài tập

77 (SGK.98)

? Muốn tính diện tích hình tròn ta cần biết

những yếu tố nào

? Yêu cầu học sinh xác định bán kính, rồi

tính diện tích hình tròn đó

- Ta có thể viết kết quả ở dạng S = .R2=

2

.2

 = 4 

* Bài tập 77 (Sgk.98)

Có: d = AB = 4 cm=> R = 2 cm Diện tích hình tròn là:

S = .R2 = 3,14 22 = 12,56 (cm2)

Hoạt động 3.2: Cách tính diện tích hình quạt tròn

+Mục tiêu: Học sinh biết được công thức tính diện tích hình quạt tròn

+ Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống

+ Thời gian:12ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

- Giới thiệu khái niệm hình quạt tròn như

SGK- Để xây dựng công thức tính hình

quạt tròn ta thực hiện ?

- Đưa đề bài ? lên bảng phụ

H điền vào bảng phụ

-Ta có:

2 360

R n

S 

ta có thể viết

.

180 2 2

? Vậy để tính diện tích quạt tròn n0 ta có

những công thức nào

? Giải thích các kí hiệu

*) Củng cố:

- Y/c hslàm bài tập 79 (SGK.98)

- Ghi lại tóm tắt theo học sinh

- H đọc đề bài và tóm tắt dưới dạng kí

hiệu

R = 6 cm; n0 = 360 ; Sq = ?

- Lên bảng trình bày bài giải

- Tổ chức nhận xét

2 Cách tính diện tích hình quạt tròn.

?

Công thức:

2 360

R n

S 

hay Sq

2

l R

Bài tập 79 (Sgk.98)

R = 6 cm

n0 = 360

Sq = ?

Giải

2 6 36 2

3,6 11,3

360 360

R n

S    

(cm2)

Hoạt động 3: luyện tập

+Mục tiêu:Vận dụng kiến thức vào giải bài tập

+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống

+ Thời gian:12ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

4 cm

O

B A

Trang 6

+ Cách thức thực hiện

? Diện tích hình tròn sẽ thay đổi như thế

nào nếu:

a, Bán kính tăng gấp đôi

b, Bán kính tăng gấp ba

c, Bán kính tăng k lần ( k > 1)

- H thực hiện 3’ sau đó trả lời câu hỏi

- H trình bày tại chỗ

- GV ghi bảng

Bài tập 81 (SGK.99)

a, Bán kính tăng gấp đôi R’ = 2R

 S’ = R'2  .(2 )R 2 4R2

 S’ = 4S

b, R’ = 3R

 S’ = R'2  .(3 )R 2 9R2

 S’ = 9S

c, R’ = kR

 S’ = R'2  .( )kR 2 k R2 2

 S’ = k2.S

- Gv: Đưa đề bài lên bảng phụ

? Câu a: biết C = 13,2 cm làm thế nào để

tính được R

Học sinh hoạt động nhóm 5' đại diện

nhóm trình bày kết quả

G tổ chức nhận xét bài

? Nêu cách tính S

? Tính diện tích quạt tròn

H Biết R => C = 2 R

S = R2

S = R2 = 3,14 2,12 = 13,8 (cm2 )

Sq = = =1,83( cm2 )

? Tính n như thế nào

Sq = = 360

Sn

 n =

Bài tập 82 (SGK.99)

2,1 13,2 13,8 47,50 1,83

2,5 15,7 19,6 230 0 12,5

4.Củng cố :(2')

? Trong bài học hôm nay ta học được những kiến thức nào?

Những kiến thức này vận dụng để giải dạng bài tập nào?

G: Chốt lại các công thức tính

5 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: (2')

- Nắm vững các công thức thức tính chu vi, diện tích hình tròn, độ dài cung tròn, diện tích quạt tròn và biết cách suy diễn để tính các đại lượng trong công thức

- Bài tập về nhà: 78, 80, 83, 84 (SGK-98,99)

- Tiết sau luyện tập

V Rút kinh nghiệm:

1 , 2 14 , 3 2

2 , 13

2n   C

360

2n

R

360

5 , 47 8 , 13

360 

Sn

360

2n

R

S

Sq 360 0

Ngày đăng: 06/02/2021, 11:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w