Điền vào chỗ trống trong các phát biẻu sau: a) Hình gồm hai điểm R và S và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm R và S được gọi là đoạn thẳng RS. Hai điểm R và S được gọi là hai mút của[r]
Trang 1Ngày soạn: 28/9/2019
Ngày giảng: 6B,6C: 05/ 10/2019 Tiết 7
§6 ĐOẠN THẲNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết định nghĩa đoạn thẳng
2 Kỹ năng
- Biết vẽ đoạn thẳng
- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia
- Biết mô tả định nghĩa bằng các cách khác nhau
3 Tư duy
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
4 Thái độ
- Yêu thích môn học
- Tự tin trong học tập
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vẽ hình, năng lực
giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực sử dụng ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Bút chì, thước thẳng
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp Luyện tập và thực
hành
- Kỹ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật giao nhiệm vụ
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ dạy.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tiếp cận định nghĩa
- Mục tiêu: HS biết định nghĩa đoạn thẳng
- Thời gian: 7 phút
- Phương pháp dạy học: phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi
- Cách thức thực hiện:
?- Vẽ hai điểm A và B
- Đặt mép thước thẳng đi qua hai điểm
A và B Dùng phần vạch theo mép
thước từ A đến B ta được một hình
? Hình này gồm bao nhiêu điểm
? Đó là những điểm nào
GV Đó là một đoạn thẳng AB
? Đoạn thẳng AB là hình như thế nào
A
B
Hình này có vô số điểm, gồm hai điểm
A và B và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm A và B
Trang 2Hoạt động 2: Đoạn thẳng AB là gì
- Mục tiêu: HS hiểu được định nghĩa đoạn thẳng
- Thời gian: 11 phút
- Phương pháp dạy học: phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi
- Cách thức thực hiện:
? Đoạn thẳng AB là gì
Củng cố: Bài tập 33 SGK
Điền vào chỗ trống trong các
phát biẻu sau:
a) Hình gồm hai điểm … Và
tất cả các điểm nằm giữa …
được gọi là đoạn thẳng RS
Hai điểm … được gọi là hai
mút của đoạn thẳng RS
b) Đoạn thẳng PQ là hình
gồm ………
Bài tập 34.SGK
Trên đường thẳng a lấy ba
điểm A, B, C Hỏi có mấy
đoạn thẳng tất cả? Hãy gọi tên
các đoạn thẳng đó
1 Đoạn thẳng AB là gì
Định nghĩa: Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm
A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm
A và B
Đoạn thẳn AB (hay đoạn thẳng BA) Củng cố: Bài tập 33 SGK ( Miệng) Điền vào chỗ trống trong các phát biẻu sau:
a) Hình gồm hai điểm R và S và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm R và S được gọi là đoạn thẳng RS
Hai điểm R và S được gọi là hai mút của đoạn thẳng RS
b) Đoạn thẳng PQ là hình gồm hai điểm P và Q
và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm P và Q Bài tập 34.SGK
a
Có 3 đoạn thẳng:
- Đoạn thẳng AB
- Đoạn thẳng AC
- Đoạn thẳng BC
Hoạt động 3: Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng
- Mục tiêu: HS hiểu được đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng
- Thời gian: 15 phút
- Phương pháp dạy học: luyện tập và thực hành.
- Kĩ thuật day học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi và kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Cách thức thực hiện:
Quan sát hình vẽ (hình 33; 34;
35-SGK)
Hai đoạn thẳng có đặc biệt gì ta
nói chúng cắt nhau?
Có 1 điểm chung
Đoạn thẳng cắt tia khi chúng có
đặc điểm gì?
Có 1 điểm chung
Hỏi tương tự: Đoạn thẳng cắt
2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng
* Hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau; Giao điểm I
I C
B C
Trang 3đường thẳng?
Có những trường hợp giao điểm
trùng với đầu mút đoạn thẳng
hoặc trùng với gốc tia
Lên bảng vẽ 1 vài trường hợp
khác về 2 quan hệ trên
* Đoạn thẳng AB cắt tia Ox tại giao điểm là K
* Đoạn thẳng AB và đường thẳng xy cắt nhau, giao điểm H
4 Củng cố (6’)
Bài tập 35.( Miệng)
Gọi M là điểm bất kì của đoạn thẳng AB, điểm M nằm ở đâu? Em hãy chọn câu trả lời đúng
a) Điểm M phải trùng với điểm A
b) Điểm M phải trùng với điểm B
c) Điểm M phải nằm giữa hai điểm A và B
d) Điểm M hoặc trùng với điểm A, hoặc nằm giữa hai điểm A và B, hoặc trùng với điểm B
5 Hướng dẫn về nhà (5’)
- Học thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng
- Biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng
Hướng dẫn vẽ hình: Bài tập 36
- Bài tập:37, 38, 39 SGK, 31, 32,33 34 35 SBT
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
B
x
O
O
B
y
B