- Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vẽ hình, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực sử dụng ngôn ngữ. II.[r]
Trang 1Ngày soạn: 30/5/2020
§9: TAM GIÁC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS biết được định nghĩa tam giác
- Hiểu đỉnh, cạch, gĩc của tam giác là gì
2 Kỹ năng
- HS biết vẽ tam giác
- Biết gọi tên và kí hiệu tam giác
- Nhận biết điểm nằm bên trong và điểm nằm bên ngồi tam giác
3 Tư duy
- Khả năng quan sát suy luận hợp lí lơ gic
4 Thái độ
- Rèn luện cho HS tính cẩn thận chính xác khi đo vẽ
5 Năng lực cần đạt
- Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực sử dụng ngơn ngữ
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Máy tính
2 Học sinh
- Thíc th¼ng compa
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp: Trực quan, vấn đáp gợi mở, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi và kĩ thuật giao nhiệm vụ
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
?Nêu khái niệm về đường trịn và hình trịn
3 Bài mới
Tạo tình huống học tập để đặt vấn đề vào bài.(1’)
GV: - Lấy ba điểm A, B, C khơng thẳng hàng trên bảng
- Dùng thước nối ba điểm A-B, B-C, A-C
Giới thiệu: hình tạo bởi là tam giác ABC Vậy thế nào là tam giác ABC, bài học hơm nay chúng ta cùng đi nghiên cứu
Hoạt động 1: Tam giác ABC là gì ?
- Mục tiêu: HS biết được định nghĩa tam giác Hiểu đỉnh, cạch, gĩc của tam giác là
gì
- Thời gian: 20 phút
- Phương pháp dạy học: Trực quan, vấn đáp-gợi mở
- Kĩ thuật day học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi
- Cách thức thực hiện:
Trang 2Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Từ tình huống đặt vấn đề GV
hỏi
- Cô đã vẽ tam giác ABC trên như
thế nào ?
HS:- cô lấy ba điểm A, B, C không
thẳng
- nối ba điểm A-B, B - C, A - C
GV: Vậy tam giác ABC tạo bởi
những đk nào?
HS: tam giác ABC tạo bởi ba đoạn
AB, BC, CA khi 3 điểm A, B, C
không thẳng hàng
GV: Vậy thế nào là tam giác ABC
HS: nêu định nghĩa
GV: dẫn dắt HS tới những khái
niệm tiếp theo
GV: nêu bài tập trên màn chiếu
HS: quan sát hình và độc lập suy
nghĩ
GV: Gọi lần lượt HS trả lời
HS1:a) BC là đoạn cong không
là ABC
HS2: b) Ba điểm A, B, C thẳng
hàng không là ABC
HS3: c) Chỉ gồm 2 đoạn AB, BC
HS4: là ABC
Qua bài tập trên GV chốt:
Hình phải thỏa mãn 2 đk
- Gồm 3 đoạn AB, BC, AC
- Khi 3 điểm A, B, C không thẳng
hàng
Là ABC
1 Tam giác ABC là gì ?
a) Định nghĩa(sgk- T93) KH: ABCđọc là tam giác ABC (Hay: ACB BAC BCA CAB CBA, , , , ) Khi đó:
- Ba điểm A, B, C là ba đỉnh
- Ba đoạn AB, BC, AC là ba cạnh
- Ba góc: BAC = Â; ABC = B ; BCA = C là
ba góc của tam giác
- M là điểm nằm bên trong, N là điểm nằm bên ngoài ABC
Bài tâp
Hãy chỉ ra trong các hình vẽ sau,hình nào là
ABC
bằng cách điền đúng(Đ) sai(S)?
a)
b)
c)
A
M
N
C A
B
C
Trang 3Hoạt động 2: Vẽ tam giác
- Mục tiêu: HS biết được định nghĩa tam giác Hiểu đỉnh, cạch, góc của tam giác là
gì
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp dạy học: Vấn đáp-gợi mở Luyện tập.
- Kĩ thuật day học: Sử dụng kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Cách thức thực hiện:
GV: - Giới thiệu dụng cụ vẽ
- Cho HS quan sát các vẽ
trên máy
- GV thao tác mẫu
HS: vẽ hình theo hướng dẫn của
GV
2 Vẽ tam giác.
a Bài toán: Vẽ ABCbiết BC = 4cm, AB = 3cm,
AC = 2cm
b Cách vẽ:
- Vẽ đoạn BC = 4cm
- Vẽ cung tròn(B; 3cm)
- Vẽ cung tròn (C; 2cm) Một giao điểm của hai cung tròn trên là A Nối
AB, AC ta được ABC
4 Củng cố (3’)
GV: Bài học hôm nay, chúng ta học về tam giác, các em cần ghi nhớ những kiến thức
nào?
5 Hướng dẫn về nhà (5’) - Hiểu được định nghĩa ABC Các khái niệm về ABC - Cách vẽABC khi biết độ dài 3 cạnh - Ôn tập toàn bộ chương 2 hình học V RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 30 /5/2020
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
A
C B
Trang 4+ Ôn tập lại một số kiến thức đã học
+ Nhắc lại một số tính chất đã học
2 Kỹ năng
+ Vận dụng những kiến thức đã học đó để giải một số bài tập thực tế
+ Rèn luyện khả năng vận dụng kiến thức đã học vào việc giải bài
3 Tư duy
+ Khả năng quan sỏt suy luận hợp lớ lụ gic
4 Thỏi độ
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
5 Năng lực cõ̀n đạt
+ Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng lực sử dụng ngụn ngữ
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn
- Mỏy tớnh, MTB, PHTM
2 Học sinh
- Thớc thẳng, thước đo gúc, compa
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phương phỏp: Trực quan, vấn đỏp gợi mở, luyện tập Hoạt động nhúm
- Kỹ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt cõu hỏi và kĩ thuật giao nhiệm vụ
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong phần ụn tập)
3 Bài mới
Hoạt động 1: Đọc hình
- Mục tiờu: Vận dụng những kiến thức đã học đó để giải một số bài tập thực tế.
- Thời gian: 8 phỳt
- Kĩ thuật day học: Sử dụng kĩ thuật đặt cõu hỏi
- Phương phỏp dạy học: Trực quan, vấn đỏp-gợi mở, luyện tập
- Cỏch thức thực hiện:
Mỗi hình sau đây cho biết kiến thức gì?
HS đọc hình vẽ
Hình 1 : góc nhọn xOy
Hình 2 : góc vuông xOy
Hình 3 : góc tù xOy
Hình 4 : góc bẹt xOy
Hình 5 : góc tAv và góc uAv là hai góc kề
bù
Hình 6 : góc cOb và góc bOa là hai góc
kề phụ
Hình 7 : Oz là tia phân giác của góc xOy
Hình 8 : Tam giác ABC
Hình 9: đờng tròn (O ; R)
1 Các hình.
Hoạt động 2: Điền vào chỗ trống
- Mục tiờu: Vận dụng những kiến thức đã học đó để giải một số bài tập thực tế.
- Thời gian: 8 phỳt
- Kĩ thuật day học: Sử dụng kĩ thuật chia nhúm, giao nhiệm vụ
Trang 5- Phương phỏp dạy học: Hoạt động nhúm
- Cỏch thức thực hiện:
Gv gửi tập tin bài tập 1 Hs
làm trờn mỏy tớnh bảng theo
nhúm (3’)
Gv: Nhận xột, đỏnh giỏ
2 Các tính chất.
Bài tập 1: Điền vào ô trống
1 Bất kỳ đờng thẳng trên mặt phẳng cũng là của hai nửa mặt phẳng
2 Số đo của góc bẹt là
3 Nếu thì xOy + yOz = xOz
4 Tia phân giác của một góc là tia
5 Số đo gíc tù số đo góc vuông
6 Góc bẹt là góc có số đo
7 Hai góc kề nhau là hai góc có Hai cạnh còn lại
8 Tam giác ABC là hình gồm khi
Hoạt động 3: Bài tập
- Mục tiờu: Vận dụng những kiến thức đã học đó để giải một số bài tập thực tế
- Thời gian: 20 phỳt
- Kĩ thuật day học: Sử dụng kĩ thuật đặt cõu hỏi
- Phương phỏp dạy học: Vấn đỏp-gợi mở, luyện tập
- Cỏch thức thực hiện:
GV: Đa ra bài tập 2 yêu cầu HS suy
nghĩ cách giải
Bài 2: Trên một nửa mặt phẳng có
bờ chứa tia ox, vẽ hai tia oy và ox
sao cho xÔy = 300, xÔz = 1100
a Trong 3 tia ox, oy, oz tia nào nằm
giữa 2 tia còn lại ? vì sao ?
b Tính yÔz
c Vẽ tia ot là tia phân giác của
yÔz, tính zÔt ?
* Oy nằm giữa 2tia Ox và Oz ta có
đẳng thức nào ?
* Ot là tia phân giác của yÔz khi
nào? tính zÔt ?
HS: Nghiên cứu đề bài tìm cách
giải
GV: Cho 1 HS lên bảng vẽ hình- Cả
lớp vẽ hình vào vở
GV cho HS làm bài 4 theo HD của
GV
Bài 3: Cho điểm Ođờng thẳng
xy, trên nửa mặt phẳng bờ xy vẽ 2
tia Om, On sao cho yÔn = 100 0 ;
xÔm = 40 0
a Vẽ hình, nêu tên các góc có
trong hình vẽ
b Chỉ ra: + Các góc kề với xÔm
+ Các gó kề bù với xÔm
c Tính yÔm và mÔn
d Tia On có là tia phân giác của
mÔy không?
3 Bài tập.
Bài 2:
z t y
300
0 x Giải
a) xÔy < xÔz nên Oy nằm giữa 2 tia Ox
và Oz
b) Oy nằm giữa 2tia Ox và Oz ta có xÔy + yÔz = xÔz
yÔz = xÔz - xÔy = 1100 - 300 = 800
c)Tia ot là tia phân giác của yÔz ta có zÔt = yÔt = 2
1
yÔz = 800 : 2 = 400
Bài 3: Cho điểm Ođờng thẳng xy, trên nửa
mặt phẳng bờ xy vẽ 2 tia Om, On sao cho yÔn = 700 ; xÔm = 400
a Vẽ hình, nêu tên các góc có trong hình vẽ
b Chỉ ra: + Các góc kề với xÔm + Các gó kề bù với xÔm
c Tính yÔm và mÔn
d Tia On có là tia phân giác của mÔy không?
Trang 6GV: Hãy chỉ ra các góc kề với
xÔm, các góc kề bù với xÔm?
HS: Lần lợt đứng tại chỗ trả lời
- HS khác nhận xét(bổ sung)
GV: Hai góc kề bù có tính chất gì?
Hs: Tổng số đo bằng 1800
GV: Tính yÔm nh thế nào?
HS: 1800 – xÔm
- 1 HS lên bảng tính
- GV cho HS khác nhận xét
GV: Tính mÔn nh thế nào?
HS: … On nằm giữa Om và
Ox
- GV cho 1 HS nhận xét GV: Om cần có điều kiện gì để là phân giác của góc yOm? HS: 2 điều kiện… GV: Chốt lại nội dung bài toán cho HS nắm đợc đặc biệt là tính chất của hai góc kề bù và điều kiện để một tia là tia phân giác của 1 góc 70 40 x y m n O Giải a Các góc có trong hình vẽ: Có 6 góc xÔm; xÔn; xÔy; mÔn; mÔy; nÔy b Các góc kề với xÔm là: mÔy; mÔn Các góc kề bù với xÔm là: mÔy c Vì xÔm và yÔm là hai góc kề bù xÔm + yÔm = 1800 yÔm = 1800 - xÔm yÔm = 1800 – 400 = 1400 Vì yÔm = 1400
yÔn = 700
yÔn < yÔm mà chúng cùng thuộc một nửa mp bờ Oy
=> On nằm giữa Om và Oy => yÔn + mÔn = yÔm 700 + mÔn = 1400 => mÔn = 1400- 700=700 d Theo (c) + On nằm giữa Om và Oy + mÔn = yÔn = 700 => On là tia phân giác của yÔm
4.Củng cố (5’) - Gv cho H túm tắt cỏc kiến thức đó ụn tập
5 Hướng dẫn về nhà (3’) - Tự ôn tập và củng cố lại kiến thức trong chương - Làm các bài tập ôn tập chương trong sách bài tập - Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết V RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 30/5/2020 Ngày giảng: 6B;6C: 06/6/2020 Tiết 26
KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG II
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
- Kiểm tra sự nhận thức của HS sau khi học chương II về gúc
Trang 7- HS vận dụng được các kiến thức đã học, để nhận biết các khái niệm đúng, tính được góc, vẽ được tam giác và chứng tỏ được tia phân giác của một góc
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo thước thẳng, thước có chia khoảng, compa để đo,
vẽ đoạn thẳng, thước đo độ
- Rèn kĩ năng lập luận, trình bày, vẽ hình, đọc hình vẽ
3 Tư duy
- Bước đầu tập suy luận đơn giản
4 Thái độ
- Cẩn thận, chính xác,có ý thức làm bài kiểm tra
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vẽ hình, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực sử dụng ngôn ngữ
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: Tỉ lệ 20% TNKQ và 80% TL
III MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ Thấp Cấp độ Cao
Nửa mặt
phẳng
Nhận biết được nửa mặt phẳng trong hình vẽ
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1-C1 0,5đ 5%
1 0,5 5%
Góc, số đo
góc, tính
chất cộng
góc.
Góc vuông, góc nhọn, góc
tù Hai góc kề
bù, xác định được số đo của hai góc kề bù
Vẽ góc khi biết
số đo, chỉ ra tia nằm giữa 2 tia
Tính số đo góc,
so sánh các góc khi biết số đo
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2-C2,C3 1,0 10%
1-C2a 2,0 20%
1-C2b 2,0 20%
4 5 50%
Tia phân
giác của
góc
Biết được một tia là tia phân giác của một góc
Chứng tỏ một tia là tia phân giác của một góc
Vận dụng được tính chất của tia phân giác kết hợp với tính chất của các góc
kề nhau để tính được tổng hai góc
Trang 8Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1-C4 0,5 5%
1-C2c 1đ 10%
1-C3 1đ 10%
3 2,5đ 25%
Đường
trịn, tam
giác.
Vẽ tam giác, đường trịn khi biết tâm và bán kính
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lêh %
2-C1a,1b 2,0 2%
2 2,0đ 20%
Tổng câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
4 2,0 20%
3 4,0đ 40%
2 3,0 30%
1 1,0 10%
10 10 100%
IV ĐỀ KIỂM TRA
I Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm)
Câu 1 Vẽ đường thẳng a trên một mặt phẳng (H1) , cĩ bao nhiêu nửa mặt phẳng tạo thành ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2 Cho gĩc xOy cĩ số đo là 700 Gĩc xOy là gĩc :
Câu 3 Cho xOy và yOz là hai gĩc kề bù và xOy 650 thì số đo yOzbằng:
A 1150 B 250 C 1800 D 1250
Câu 4 Tia Oz là tia phân giác của gĩc xOy nếu :
A Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy B xOz zOy
C xOz zOy xOy và xOz zOy D
xOz
2
II Phần tự luận: (8,0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm) Vẽ hình theo các cách diễn đạt sau: (Mỗi phần 1 hình)
a) Vẽ tam giác có 3 đỉnh là H, I, K
b) Vẽ đoạn thẳng AB= 6cm Vẽ trung điểm C của đoạn thẳng AB Vẽ
đường tròn (C, 3cm)
Câu 2 (5,0 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia hai Ot, Oy sao cho
xOt 30 , xOy 60
a) Tia Ot cĩ nằm giữa hai tia Ox và Oy khơng? Tại sao?
b) So sánh tOyvà xOt ?
c) Tia Ot cĩ là tia phân giác của gĩc xOy khơng? Vì sao?
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình vẽ (H2)
Biết xOy 180 0, các tia Oz, Ot, Oh lần lượt
(H1) a
(H2)
n
m h
t
z
x
Trang 9là tia phân giác của các góc yOm, mOn, nOx
Tính tổng zOt xOh ?
V ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
I Phần trắc nghiệm: (2,0điểm) mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm
II Phần tự luận: (8,0điểm)
Câu1.
(2,0
điểm)
a, - Vẽ được tam giác
- Đặt đúng tên 3 đỉnh
H
0,5 0,5
b, - Vẽ được đoạn thẳng AB=6cm và trung điểm C của AB
- Vẽ đường tròn (C; 3cm)
C
0,5 0,5
Câu2.
(5,0
điểm)
a, y
Vẽ hình đúng t
O x Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy vì
Trên nửa mp bờ chứa tia Ox ta có: xOt 30 ; xOy 60 0 0
xOt xOy
Nên tia Ot là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy
0,5
0,5 0,5 0,5
b, * So sánh tOy và xOt:
Vì tia Ot là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy nên ta có:
0
xOt tOy xOy
30 tOy 60 tOy 30
0,5 0,5 0,5
Trang 10Lại có : xOt= 300 Vậy xOt tOy (2)
0,5
c, Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không vì
tia Ot là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy và xOt tOy
0,5 0,5
Câu3.
(1,0
điểm)
Vì các tia Oz, Ot, Oh lần lượt là tia phân giác của các góc yOm, mOn, nOx
Nên
mOy mOz
2
;
mOn mOt
2
;
nOx hOx
2
Ta có:
mOy mOn nOx xOy 180 0 0
0,5 0,5
VI KẾT QUẢ KIỂM TRA: Thống kê số lượng điểm kiểm tra, tỷ lệ % của học sinh các lớp theo từng mức điểm
Điểm
Lớp
< 5 5 - <6,5 6,5 - <8 8 - <9 9 – 10
6B
6C
VII RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………