Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ .... Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.[r]
Trang 1GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ XUÂN HIÊN
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Tiết 12 - Bài 7
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
HS1: Em hãy viết gọn các tổng sau bằng cách dùng phép nhân?
Trang 3Vậy a + a + a + a = a.4
còn a a a a = ?
Trang 4Tiết 11: Bài 7: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
a Ví dụ
2 2 2 = 2 3
2 3
2 mũ 3 Hoặc 2 luỹ thừa 3 Hoặc luỹ thừa bậc 3 của 2
?
a a a a = a 4
a 4
a mũ 4 Hoặc a luỹ thừa 4 Hoặc luỹ thừa bậc 4 của a
?
Trang 5Tiết 12: Bài 7: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
?
Trang 71 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
c Áp dụng
Bài 56 (SGK/27) Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa :
a) 5 5 5 5 5 5 b) 6 6 6 3 2
Trang 81 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
c Áp dụng
?1 Điền số vào ô trống cho đúng:
Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị của luỹ thừa
49
3
2
2 7
3 4
Chú ý: a 2 còn được gọi là a bình phương
a 3 còn được gọi là a lập phương
Trang 92 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
a Ví dụ: Viết tích của hai lũy thừa sau thành
Trang 102 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Trang 112 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:
Trang 122 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Bài 60 (SGK/28) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
Trang 143 Luyện tập
Hãy chọn đáp án đúng Câu 1: 2 2 2 3 3 = ?
Trang 153 Luyện tập
Hãy chọn đáp án đúng Câu 4: Tính giá trị của lũy thừa sau:
Trang 163 Luyện tập
Hãy chọn đáp án đúng Câu 7: So sánh 2 lũy thừa: 5 3 và 3 5 =?
Câu 8: Tìm số tự nhiên n sao cho: 5 n = 625
Câu 9: Tìm số tự nhiên n sao cho: n 2 = 169
Trang 17XÁC
Quay lại
Trang 18Rất tiếc!
Trang 19XÁC
Quay lại
Trang 20Rất tiếc!
Trang 21XÁC
Quay lại
Trang 22Rất tiếc!