1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

đề bài bài tập dành cho tất cả các môn của cả 3 khối tuần từ 134 đến 194 thpt ứng hòa b

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 280,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ÔN TẬP ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG 4 (tiết 1)

Câu 1 Tìm mệnh đề đúng

A a b acbc B a    b a c b cC. a b ac bd

c d

 

1 1

a b

a b

  

Câu 2 Tìm mệnh đúng

A  

 

a b

c d ac > bd B  

 

a b

c dab

c d C  

   

 

a b

a c b d

0

 

  

a b

c d ac > bd Câu 3 Tìm mệnh đề sai

a b ab B 3 3

a b ab C 0   a b abD 3 3

a b ab Câu 4 Với mọi số x y, dương.Bất đẳng thức nào sau đây sai

A x y 2 xy B

2

a b

ab  

C a 1 2

a D 2 2

2

abab

Câu 5 Giá trị lớn nhất của hàm số : f x   x  3 5 x là:

Câu 6 Cho x  0;y  0 và xy  6 Giá trị nhỏ nhất cuả x2 y2 là :

Câu 7 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

1

x

y x

x

 

 với x 1là

A 2 B2 2 C 2

2 D 2 1

Câu 8 Cho x thỏa mãn 1 1

2 x

   Giá trị lớn nhất của biểu thức P  2 x2x 1

A

5

5

9

Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình x x( 2  1) 0 là

(    ; 1] [0;1) B [ 1;1]  C (     ; 1) [1; ) D [ 1;0]    [1; )

3

x x

A x 1x 3 B x 1x 3C 1 x 0x 3D 1 x 0x 3 0

Trang 2

Bài 11 Tập nghiệm của bất phương trình 3 3 2 7

2

x

A 19

;

10



19

; 10

19

; 10

 

19

; 10



 

Bài 12 Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3

3

x

x

A 1

;

2



41

; 28



11

; 3



13

; 3



 

Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình x2   1 0

Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 2 7

4 3 2 19

A  6;9 B  6;9 C  9,  D. 6; 

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình 3 4 2

5 3 4 1

   

A   ; 1 B   4; 1 C  ;2 D.  1;2 Câu 16 Số  2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình

A 2x  1 1 xx2 B.2x    1 1 x C. 1

2 0

1 x  

Câu 17 Nhị thức f x 2x 4 luôn âm trong khoảng nào sau đây:

Câu 18 Cho biểu thức f x x 1 x 2 Khẳng định nào sau đây đúng:

Trang 3

Câu 19 Bất phương trình m 1 x 1 0 có nghiệm với mọi x khi

Câu 20 Cho bảng xét dấu:

x  2 

 

f x  0 

Hàm số có bảng xét dấu như trên là:

A f x  x 2 B f x   x 2 C f x   16 8  x D f x   2 4x

Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình x  3 2 x  6 0 là :

A   3;3 B.   ; 3 3;  C 3;3  D \ 3;3

Câu 22 Tập nghiệm của bất phương trình 3 2  x2x  7 0

A 7 3

;

2 2

  B

7 2

;

2 3

  C.

2 2

2 7

;

3 2

 

Câu 23 Hàm số có kết quả xét dấu

x  -1 2 

 

f x  0  

là hàm số

A f x   x  1x  2 B   1

2

x

f x

x

C   1

2

x

f x

x

D f x   x  1x  2

Câu24 Tập nghiệm của bất phương trình 1

0 2

x x

 

A  1;2  B   1;2 C.   ; 1 2;  D. 1;2

Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình 2 1

0

3 6

x x

 

Trang 4

A 1

2;

2

  B

1

;2 2

  C.

1

;2 2

1 2;

2

 

Câu 26 Điều kiện m đê bất phương trình m 1x m   2 0 vô nghiệm là

A m B m  C m   1;  D m2; 

Câu 27 Điều kiện m đê bất phương trình m x m(  )  x 1 có nghiệm đúng với mọi x là

A m 1 B m  C m   1;  D m2; 

Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình 1

1 1

A 1;2  B 1;2  C  ;1 D.  ;1 

Câu 29 Cho 0 a b , Tập nghiệm của bất phương trình x a ax b    0 là:

A  ;a  b;  B ; ba; 

a

  C   ; b  a; D  ;ab;

a

  

Câu 30 Tim m để bất phương trình x m  1 có tập nghiệm S     3; 

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w