- Cô cùng trẻ hát vận động theo nhạc bài hát “Truuwowngf của cháu là trường mầm non”: Trò chuyện về nội dung bài hát?. + Chúng mình vừa hát vận động theo nhạc bài gì?[r]
Trang 1Tuần thứ: 1 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:
Thời gian thực hiện:
Tên chủ đề nhánh 1: Thời gian thực hiện:
A.TỔ CHỨC CÁC NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU CHUẨN BỊ
- Hiểu và trả lời được câuhỏi về bản thân,
- Hiểu và làm theo chỉ dẫnđơn giản của cô giáo
- Trẻ chơi vui vẻ cùng cácbạn
- Trẻ biết chia sẻ đồ dùng
đồ chơi với bạn
- Rèn luyện khả năng thựchiện bài tập theo yêu cầucủa cô
- Rèn trẻ có thói quen tậpthể dục sáng, phát triển thểlực
- Giáo dục trẻ ý thức tậpthể dục sáng, không xô đẩybạn
- Trẻ biết tên mình, tênbạn
- Biết dạ khi cô điểm danh
- Thông thoáng phòng học
- Chuẩn bị
đồ chơi cho trẻ
Sân tập an toàn, bằng phẳng
- Động tác mẫu
- Sổ diểm danh
Trang 2BÉ VÀ CÁC BẠN
3 tuần: Từ ngày 07/ 9 /2020 đến ngày 25 / 9 / 2020
Ngày hội đến trường
Từ ngày 07/ 9 /2020 đến ngày 11 / 9 / 2020)
HOẠT ĐỘNG.
1 Đón trẻ:
- Cô niềm nở, vui vẻ đón trẻ tận tay phụ
huynh, nhắc trẻ chào cô, chào bạn, chào bố
mẹ
- Hướng dẫn trẻ vào lớp cất đồ dùng cá nhân
đúng nơi quy định
- Cô trò chuyện về bản thân trẻ: tên tuổi, sở
thích: Tên con là gì? Con bao nhiêu tuổi ?
- Chơi tự do: cô cùng trẻ chơi với những đồ
chơi trong lớp: chơi xếp hình, so hình…
2 Thể dục sáng.
* Khởi động:Cho trẻ xếp thành hàng đi khởi
động theo cô 1-2 vòng quanh nơi tập trẻ lấy
bóng về đội hình vòng tròn
* Trọng động :
+ ĐT1:Thổi bóng tập(3-4 lần)
Trẻ hít vào thật sâu, rồi thở ra từ từ, kết hợp
hai tay dang rộng làm bóng to
+ ĐT 2: đưa bóng lên cao, hạ bóng
chỗ vừa nhảy vừa nói bóng nẩy
* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 – 2 vòng
thỉnh thoảng dang tay làm chim bay, cò bay
Điểm danh: Cô lần lượt gọi tên trẻ theo số thứ
tự sổ điểm danh
-Trẻ chào cô, chào bạn, chào bố
mẹ, cất đồ dùng cá nhân đúng nơiquy định
- Trẻ có mặt dạ cô
Trang 3TỔ CHỨC CÁC NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU CHUẨN BỊ
- Chơi đoàn kết với bạn
- Rèn luyện kĩ năng giao tiếp trong khi chơi
- Trẻ biết cách xếp các miếng ghép khít lại với nhau theo sự hướng dẫn của cô để tạo thành đường
đi tới trường
- Biết xắp xếp cây xanh, cỏ
ở hai bên
- Biết lật từng trang sáchxem tranh, ảnh về bé vàcác bạn
- Biết trò chuyện cùng nhau về tên, tuổi các bạn trong nhóm
Búp bê, bàn
ăn, bộ đồ chơi nấu ăn,bát, thìa, khăn , chén,yếm
Bộ lắp ghép, cây, thảm cỏ
Sách, truyệntranh, ảnh
Trang 4HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định:
- Cô cùng trẻ hát bài “Đi chơi với búp bê”
- Trò chuyện cùng trẻ về chủ đề “Ngày hội bé
đến trường”
2.Giới thiệu các góc chơi:
- Cô hướng trẻ chú ý đến đồ chơi ở các góc
- Cho trẻ kể tên các góc chơi trong lớp và gọi
tên một số đồ chơi ở các góc chơi
- Cô dẫn dắt giới thiệu từng góc chơi
+ Góc thao tác vai:
Các con sẽ chơi gì ở góc này? Các con bế em
như thế nào? …
+ Góc hoạt động với đồ vật:
Ở góc hoạt động với đồ vật này chúng mình sẽ
chơi gì? Xếp như thế nào? Trên đường đi đến
trường còn có những gì nữa?
+ Góc sách, tranh truyện:
Chúng mình sẽ xem tranh truyện, xem ảnh bé
và các bạn trong lớp
- Khi chơi chúng mình phải chơi như thế nào?
* Phân vai chơi: Cho trẻ nhận vai chơi Cô mời
trẻ về góc chơi
3 Hướng dẫn trẻ chơi:
- Cô cho trẻ vào góc thực hiện các thao tác
- Cô chơi cùng trẻ: Cô bao quát trẻ chơi Trò
chuyện tham gia chơi cùng trẻ Gợi ý, động
viên, giúp trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình
Theo dõi trẻ chơi, nắm bắt khả năng chơi của
trẻ, giúp trẻ liên kết các góc chơi với nhau
* Nhận xét sau khi chơi:
Cô nhận xét các góc chơi về kĩ năng, hành vi,
ngôn ngữ chơi của trẻ
- Giới thiệu về sản phẩm sau khi chơi
- Hỏi trẻ về dự kiến chơi lần sau của trẻ
4 Kết thúc chơi:
Cô cùng trẻ hát bài “Cất đồ chơi” cho trẻ thu
dọn đồ chơi Động viên khuyến khích trẻ
Trẻ hát cùng cô
Trẻ trò chuyện cùng cô về chủ đề
Trẻ kể tên góc chơi và gọi tên đồchơi có trong góc
Chơi bế em, cho em ăn
Phải ôm em, dỗ em
Xếp đường đi đến trường, ghép các mảnh ghép tạo thành đường đi
Chơi đoàn kết, không tranh đồ chơi của bạn
Trang 5TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNGNỘI DUNG MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU CHUẨN BỊ
- Dạo chơi quan sát vườn
hoa trong trường
- Chơi với đồ chơi thiết bị
ngoài trời(đu quay, cầu
trượt)
- Trẻ biết tên trường mình đang học, các khu vực trong trường
- Trẻ biết tên một số cây hoa có trong vườn trường
- Rèn cho trẻ khả năng quan sát và chú ý, ghi nhớ
có chủ định
- Biết cách chơi trò chơi
- Có phản xạ nhanh với tínhiệu khi chơi trò chơi
- Nhận biết, phân biệt đươc bạn trai,bạn gái
- Biết cách chơi trò chơi
- Biết đọc lời bài đồng daocùng cô
- Chơi đoàn kết, biết nhường bạn khi chơi
- Kiểm tra sức khỏe trẻ
- Trang phụcgọn gàng,
mũ, dép
- Các khu vực quan sát
- Địa điểm vườn hoa
`
-Tranh vẽ bạn trai bạn gái
-Trò chơi mẫu
- Đĩa nhạc bài hát “ Lời chào buổi sáng”
- Lời bài đồng dao
“Dung dăng dung dẻ”
- Đồ chơi thiết bị ngoàitrời: đu quay, cầu trượt
Trang 6HOẠT ĐỘNG
Trang 71 Hoạt động có mục đích:.
*Trò chuyện về quang cảnh của trường:
- Con có biết con đang học ở trường nào
không? Con biết gì về trường Họa Mi? Hôm
nay chúng mình cùng tìm hiểu về quang cảnh
trường Họa Mi nhé!
- Cô giới thiệu cho trẻ biết về quang cảnh của
trường: khu vườn hoa, khu vườn cổ tích, khu
vườn rau…
* Dạo chơi quan sát vườn hoa trong trường:
- Trong vườn hoa có rất nhiều loài hoa hôm
nay cô cùng chúng mình tìm hiểu về cây hoa
hồng
- Con biết đây là cây gì không? Cho trẻ nhắc
lại tên cây
- Cô giới thiệu về các bộ phận của cây: hoa, lá,
thân Cô hướng dẫn trẻ cách chăm sóc cây: nhổ
cỏ, nhặt lá rụng, tưới nước, không hái hoa, bẻ
cành
2 Trò chơi vận động:
- Cô giới thiệu tên trò chơi: Về đúng nhà
+ Phổ biến luật chơi và cách chơi
Tổ chức cho trẻ chơi 2 - 3 lần
+ Cô bao quát trẻ chơi và động viên, khích lệ
trẻ
- Cô giới thiệu tên trò chơi: Dung dăng …
+ Cô phổ biến cách chơi Cô chơi cùng trẻ 2-3
lần Nhận xét và tuyên dương trẻ
3 Chơi theo ý thích:
- Cô tổ chức cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài
trời, đảm bảo an toàn tính mạng cho trẻ
- Nhận xét buổi đi dạo, cho trẻ vệ sinh vào lớp
- Trường Họa Mi
- Trẻ kể những gì trẻ biết về trường
- Trẻ quan sát, lắng nghe, nhắc lạitên các khu vực
ĐỘNG
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU CHUẨN BỊ
Trang 82 Trong khi ăn:
3 Sau khi ăn:
- Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ đúng cách
- Biết kê ghế ngồi vào bàn ăn
- Trẻ ăn ngon miệng, ăn hết xuất, ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
- Trẻ biết tên các món ăn
- Không nói chuyện trong khi ăn, không làm rơi, vãi cơm, thức ăn
- Trẻ biết lau tay, lau miệng,xúc miệng bằng nước sạch
Nước, xà phòng, khăn, bàn, ghế, bát, thìa, cốc, đồăn
Khăn mặt, nước uống,
- Trẻ biết chuẩn bị phòng ngủ cùng cô
- Đảm bảo an toàn cho trẻ
dễ ngủ
- Rèn cho trẻ ngủ đúng giờ, ngủ ngon giấc
- Trẻ ngoan, biết tự đi vệ sinh, dọn phòng ngủ cùng cô
Chăn, chiếu,gối, sạp ngủ, ánh sáng phòng ngủ
Một số bài hát ru
Bô, nước
HOẠT ĐỘNG
Trang 9- Cô kê bàn, ghế cho trẻ, để đĩa, khăn ẩm trên bàn.
- Tổ chức cho trẻ vệ sinh cá nhân: đi vệ sinh, lau
mặt, rửa tay
- Chia đồ ăn cho trẻ
- Cô xếp trẻ chưa xúc ăn thạo ngồi riêng bàn để
tiện chăm sóc Bàn nào chuẩn bị xong thì cho ăn
trước
- Cô chia cơm + thức ăn mặn cho trẻ ăn, sau đó
mới chan canh
- Cô động viên trẻ ăn hết xuất, ăn nhiều loại thức
ăn khác nhau
- Rèn nề nếp trong khi ăn cho trẻ: không nói
chuyện, không làm vãi cơm, không ăn miếng to,
nhai kĩ…
- Cô hướng dẫn trẻ lau miệng, lau tay, tập cho trẻ
tự bưng cốc uống nước, uống từng ngụm
- Nhắc trẻ không đùa nhiều hoặc chạy nhảy sau
khi ăn
Trẻ vệ sinh cá nhân theo sự hướng dẫn của cô
Trẻ ngồi vào bàn ăn
Trẻ ăn ngon miệng, ăn hết xuất, có nề nếp trong khi ăn.Trẻ vệ sinh sau khi ăn
- Cho trẻ đi vệ sinh, chuẩn bị chỗ ngủ cùng cô và
tự đi đến chỗ ngủ
- Cô dỗ trẻ ngủ, hát ru, mở băng nhạc nhẹ
- Cô bao quát trẻ ngủ
- Giữ yên tĩnh khi trẻ ngủ
- Nếu có trẻ thức dậy sớm và quấy khóc cô cần dỗ
dành trẻ ngủ tiếp Nếu trẻ không ngủ cô đưa trẻ ra
chơi ở chỗ khác
- Trẻ nào thức giấc trước cô cho trẻ dậy trước
- Sau khi thức dậy cô nhắc trẻ đi vệ sinh
- Hướng dẫn trẻ thu dọn phòng ngủ cùng cô
Trang 102 Ôn luyện một số thói
quen tốt trong sinh hoạt: ăn
chin, uống sôi, rửa tay trước
khi ăn, rửa mặt, uống nước
sau khi ăn, vứt rác đúng nơi
- Trẻ ăn hết xuất của mình
- Trẻ được ôn luyện một
số thói quen tốt trong sinh hoạt
- Biết vệ sinh đúng cách
- Trẻ biết cách chơi với đồchơi ở các góc, chơi đoàn kết với bạn
- Trẻ ghi nhớ các tiêu chuẩn bé ngoan, bé chăm,
bé sạch
- Trẻ nhận xét mình, bạn
- Biết nhận lỗi và sửa lỗi
- Biết lấy đồ dùng cá nhân của mình
- Biết chào cô, chào các bạn khi ra về
- Bài vận động : “Vui đến trường”
- Bàn ghế , quà chiều
- Nước, xà phòng, khăn
- Đồ dùng,
đồ chơi
- Cờ, bé ngoan
HOẠT ĐỘNG
Trang 111.Vận động nhẹ - ăn quà chiều
+ Cô cho trẻ xếp hàng
+ Tập bài vận động : “Vui đến trường”
+ Chia quà chiều cho trẻ ăn
2 Ôn luyện một số thói quen tốt trong sinh
hoạt.
- Cô giáo dục trẻ ăn thức ăn đã nấu chín, uống
nước sôi không uống nước lã
- Cô hướng dẫn trẻ cách rửa tay, rửa mặt
+ Chúng mình có biết trước khi ăn mình phải làm
gì không? Vậy chúng mình đã biết cách rửa tay
chưa? Cô mời một trẻ lên thực hiện Cô quan sát
hướng dẫn trẻ rửa tay đúng cách Cô cho cả lớp
thực hiện
-GD: trẻ rửa tay trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ
sinh
3 Chơi ở các góc-chơi theo ý thích.
- Cô giới thiệu đồ chơi ở các góc, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không tranh dành đồ
chơi, biết nhường bạn
4 Nêu gương cuối ngày, cuối tuần.
- Cô nói các tiêu chuẩn bé ngoan, bé chăm, bé
- Trẻ biết lấy đồ dùng cá nhân của mình
- Biết chào cô, các bạn khi ra về
- Trẻ lên cắm cờ
- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân, chào cô, các bạn
Thứ 02 ngày 07 tháng 09 năm 2020
Tên hoạt động: VĐ: “ Đi theo hiệu lệnh”.
Trang 12Hoạt đông bổ trợ : Trò chơi “Thi xem đội nào nhanh”
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên vận động, thực hiện được vận động đi tteo hiệu lệnh
- Biết cách chơi trò chơi vận động: Thi xem đội nào nhanh
- Trẻ biết yêu cầu của bài tập và luật của trò chơi vận động
2 Kỹ năng:
- Lắng nghe và theo hiệu lệnh của cô Thực hiện được bài tập phát triển chungcùng cô vá các bạn
- Trẻ tập luyên điều khyển vận động
- Trẻ có phản ứng nhanh với các hiệu lệnh của cô
3 Giáo dục:
- Trẻ thích môn học thể dục, thích tham gia vào các hoạt động học tập
- Giáo dục trẻ có tinh thần tập thể, mạnh dạn khi tham gia các hoạt động
+ Cô vừa hát cho con nghe bài gì?
+ Bài hát nói về em bé ngoan đi lớp chào bố mẹ
+ Con có ngoan không?
- Hôm nay ai đưa con đi học?
- GDT: Chúng mình là những em bé ngoan đi học
không khóc nhè, biết vâng lời bố mẹ, vâng lời cô
giáo
- Hôm nay cô cùng chúng mình thực hiện vận
động “Đi theo hiệu lệnh”
2 Cung cấp biểu tượng mới:
- Trẻ lắng nghe
- Lời chào buổi sáng
- Con có ngoan ạ
- Bố con, mẹ con
Trang 13a Khởi động:
Cho trẻ xếp thành hàng khởi động theo nhạc cùng
cô kêt hợp với các kiểu đi nhanh, đi chậm, đi
thường, sau về đội hình vòng tròn
b Trọng động:
*Bài tập phát triển chung
+ Động tác tay : Hai tay đưa bóng lên cao, bỏ bóng xuống
+ Động tác bụng: Bóng để dưới chân,cuí xuống cầm bóng
lên, để bóng xuống
+ Động tác chân : Hai tay cầm bóng bật nhảy tại chỗ
miệng nói “bóng nẩy”, “bóng nẩy”
Cho trẻ về hai hàng ngang quay mặt vào nhau
* Vận động cơ bản: “ Đi theo hiệu lệnh”
- Chúng mình vừa rất chăm chỉ vận động theo cô.
Bây giờ cô sẽ giới thiệu cho chúng mình bài vận
động : “Đi theo hiệu lệnh”.
- Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích động tác
- Cô làm mẫu lần 2: kết hợp phân tích động tác:
+ TTCB: Cô đứng trước vạch, hai tay thả xuôi, hai
chân rộng bằng vai
+ TH: Khi có hiệu lệnh đi đến nhà bác Gấu, hoặc đi
đến chỗ đồ chơi.Cô bước lên trước đi theo hướng
thẳng đến nhà bác Gấu, mắt nhìn thẳng phía trước
và bước đi tự nhiên, khi nghe cô nói đổi hướng đến
chỗ đồ chơi, cô đi tiếp đến phía đồ chơi Cô thực
hiện xong rồi!
- Hỏi trẻ:
+ Cô vừa thực hiện vân động gì?
- Bạn nào có thể lên thực hiện lại cho cô và các bạn
- Trẻ thi đua nhau
- Trẻ nhắc lại tên vận động
- Trẻ lên thực hiện lại vận
Trang 14* Trò chơi : “Thi xem đội nào nhanh”
- Giới thiệu tên trò chơi: “ Thi xem đội nào nhanh”
- Cô giới thiệu cách chơi: khi có hiệu lệnh của cô
từng thành viên của đội sẽ đi thẳng hướng theo
hiệu của cô đến chỗ đồ chơi, hoặc đi đếnnhà bác
Gấu để lấy bóng trong rổ mang về cho đội của
mình
- Luật chơi: khi có hiệu lệnh mới được xuất
phát,khi lên lấy bóng phải nghe theo hiệu lệnh
Nếu bạn nào phạm luât thì quả bóng đó không
được tính
- Cô hỏi trẻ đã rõ luật chơi, cách chơi chưa?
- Cho trẻ chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi 3- 4 lần
- Nhận xét tuyên dương trẻ
c Hồi tĩnh.
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 – 2 vòng kết hợp thỉnh
thoảng dơ hai tay làm chim bay, cò bay
3 Củng cố: cho trẻ nhắc lại tên vận động, cô nhắc
lại
- Giáo dục trẻ: Thể dục rất tốt cho sức khỏe vì vậy
các con phải chịu khó tập thể dục
4 Kết thúc: Nhận xét động viên trẻ.
động
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ hứng thú tham gia vào trò chơi
- Trẻ làm động tác hồi tĩnh
- Trẻ lắng nghe
* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức
khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: khiến thức, kỹ năng của trẻ) :
………
………
………
………
………
………
………
Thứ 3 ngày 08 tháng 09 năm 2020
Tên hoạt động: Nhận biết: Trường, nhóm lớp thân yêu của bé
Trang 15Hoạt động bổ trợ:
I Mục đích yêu cầu:
1.Kiến thức:
- Trẻ biết tên trường, tên lớp, tên cô giáo trong lớp của mình
- Trẻ nói được tên trường, tên lớp, tên cô giáo của mình, mạnh dạn trả lời các câu hỏi của cô
2 Kỹ năng:
- Rèn cho trẻ kỹ năng nói to, rõ ràng
- Rèn cho trẻ khả năng quan sát, chú ý
- Cô cùng trẻ hát vận động theo nhạc bài hát
“Truuwowngf của cháu là trường mầm non”:
Trò chuyện về nội dung bài hát
+ Chúng mình vừa hát vận động theo nhạc bài
gì? Chúng mình thấy bài hát có vui không? Ở
trường mầm non có những ai?
Hôm nay cô cùng chúng mình trò chuyện về tên
trường, tên lớp, tên cô giáo nhé!
2 Cung cấp biểu tượng mới:
* Hoạt động 1: Trò chuyện về trường, lớp của
bé
- Cô cho trẻ xem tranh ảnh về trường , nhóm lớp
của bé và trò chuyện với trẻ:
+ Con học trường nào? Con học lớp nào?
+ Trong lớp con có những cô nào? Các cô làm
Trang 16Động viên khuyến khích trẻ gọi tên các đồ dùng,
đồ chơi có trong có trong lớp
+ Các con đến lớp được làm gì?
+ Con được chơi những đồ chơi gì?
Cô khuyến khích cho cá nhân trẻ mạnh dạn trả
lời các câu hỏi của cô
+ Các con đi học có thích không? Đi học có
khóc nhè không?
Giáo dục trẻ: Đến trường rất vui, có nhiều đồ
chơi và được cô giáo yêu thương chăm sóc, các
con đi học không được khóc nhè
*Hoạt động 2: Bé nào chọn đồ chơi
Cô cho trẻ đi dạo xung quanh lớp yêu cầu trẻ
chọn cho cô một đồ dùng hoặc đồ chơi trên các
góc chơi, ai chọn đúng và nhanh hơn
Trong quá trình chơi cô động viên khuyến khích
trẻ gọi tên đồ dùng đồ chơi mà mình đã chọn
được
+ Con chọn đồ chơi gì ? Đồ chơi màu gì ?
+ Đồ chơi này để làm gì ?
3 Củng cố:
- Cô cho trẻ nói tên trường, tên lớp, tên cô giáo
4 Kết thúc:
- Cô cùng trẻ chơi trò chơi “Lộn cầu vồng”
- Trẻ gọi tên đò dùng, đồ chơi
- Chơi đồ chơi, hát, nghe kể chuyện…
- Có, đi học không khóc nhè
- Trẻ đi dọa cùng cô XQ lớp và chọn đồ chơi theo yêu cầu của cô
- Trẻ nói tên đồ chơi đã chọn
- Trẻ nhắc lại tên trường, lớp, tên cô giáo
- Trẻ chơi trò chơi
* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức
khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: khiến thức, kỹ năng của trẻ) :
………
………
………
………
………
………
………
Thứ 4 ngày 09 tháng 09 năm 20209