1. Trang chủ
  2. » Giáo viên

TIÉT 3 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ KHAI PHƯƠNG

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính Hoạt động nhóm nhỏ: Thời gian: 7phút Nội dung:... HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ.[r]

Trang 1

GV: Nguyễn Thị Ninh

Trang 2

Khơi động

1) Tìm x để căn thức sau có nghĩa

2) Tìm x để căn thức sau xác định:

a

 4

7

3  a

Đáp án: a  4

Đáp án:

3

7

a

TRÒ CHƠI:AI NHANH HƠN? (1 PHÚT)AII

NHANH

Trang 4

HOẠT ĐÔNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:

?1 so sánh và16 25 16 25

Giải

20 20

5 4 25

.

20 5

4 5

4 25

.

25

16 25

.

Vậy:

Trang 5

1 Định lí:

* Định lí:

b a

b

a

Với hai số a và b không âm, ta có:

* Chứng minh:

Vì a ≥ 0 và b ≥ 0 nên xác định và không âma b

a b     2  a 2 b 2  a b

Ta có:

Vậy:

ab a b

* Chú ý: a b na b n

Trang 6

2 Áp dụng:

a Quy tắc khai phương một tích:

Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân kết quả với nhau

810.40 b)

49.1,44.25 a)

* Ví dụ1: áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính

Giải

49.1,44.25

810.40

10 2 9

Trang 7

225

64 , 0 16

,

0

)

a

225

64 , 0 16

,

0

225

64 , 0 16 , 0

)

15 8 , 0

.

4

,

0

= 4,8

360

250 )

b  25.36.100

100

36

25

 5.6.10 300

?2 Tính

Hoạt động nhóm nhỏ: Thời gian: 7phút Nội dung:

Trang 8

2 Áp dụng:

b Quy tắc nhân các căn bậc hai:

Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó

10

52

1,3 b)

20

5 a)

* Ví dụ2: Tính

Giải

20

5

a)  5.20  100 10

10

52

1,3

b)  1,3.52.10  13.13.4  132 22

26 2

13 

Trang 9

?3 Tính

Giải

75

3

)

a  3.75

75

3 )

a b) 20 72 4,9

25 3

3

9 , 4 72

20 )

b  20 72 4 , 9

49 36 2 2

  22 62 72

84 7

6

2

2 5 3

15 5

.

3 

Trang 10

2 Áp dụng:

* Chú ý:

Một cách tổng quát, với hai biểu thức A và B không

âm ta có:

B A

B

Đăc biệt, với biểu thức A không âm,ta có:

  A 2  A2  A

HOẠT ĐÔNG VẬN DỤNG và BỔ SUNG KIẾN THỨC:

Trang 11

Ví dụ 3 Rút gọn

Giải

a a

a) 3 27  3a 27. a

a a

a) 3 27 b) 9a2b4

2 4

3 a

4 2

9

b  9 a2 . b4

 2 2

3 a b

 3 b a 2

a

2

3

a

9

Với a ≥ 0

(Vì a ≥ 0)

Vậy: 3a. 27a 9a

(Với a ≥ 0)

Vậy: 9a2b4  3a b2

Trang 12

?4 Rút gọn biểu thức, với a, b không âm

Giải

a a

a) 3 3 12  3a 123. a

a a

a) 3 3 12 b) 2a.32ab2

4

36a

2 2

64 b a

ab

8

 2 2

.

2

6a

Vậy: 3a3 12a 6a2

Vậy:

2

32 2 ) a ab b

ab

8

ab ab

a 32 8

2 2 

(vì a,b ≥ 0)

Trang 13

Bài 17 tr 14 SGK

64

09 , 0

64 09 , 0 )

a

21 3

7 

4 , 2

66

63

7 )

a

12,1.360

63 7

  72 32

Bài 18 tr 14 SGK

60 4

3

48

30

5 , 2 )

b  2 , 5 30 48  52 32 42

Trang 14

Bài 19 tr 15 SGK

2

36 ,

2

36 , 0

) a

a

2

a

a

6 , 0

8

3 3

2

a

8

3 3

2a a

4

2

a

Bài 20 tr 15 SGK

2

a

(vì a < 0)

(vì a > 0)

Trang 15

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w