Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (trừ) phần hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.[r]
Trang 1Nội dung ghi bài:
ĐƠN THỨC – ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
I - ĐƠN THỨC
1 Đơn thức
Đơn thức là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến
Ví dụ: -5; x2; 4x5xy; y5z là các đơn thức
Chú ý : Số 0 được gọi là đơn thức không
2 Thu gọn đơn thức
Ví dụ: 1 3 3 2 1 3 2 2 1 5 3
2 x y xy 8x yx y 8x y
Ta nói 1 5 3
8x y là một đơn thức đã thu gọn Trong đó:
1
8 là phần hệ số
5 3
x y là phần hệ số (x; y là các biến)
Chú ý :
- Mỗi số thực là một đơn thức thu gọn
- Trong đơn thức thu gọn:
+ Mỗi biến chỉ viết một lần
+ Phần hệ số viết trước, phần biến viết sau Thứ tự các biến được sắp xếp theo bảng chữ cái
3 Bậc của đơn thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn
thức đó
Ví dụ: Đơn thức 13xy4z6 có bậc 11
Số thực -1.25 là đơn thức có bậc bằng 0
Chú ý : - Mỗi số thực khác 0 là một đơn thức có bậc bằng 0
- Số 0 là đơn thức không có bậc
4 Nhân hai đơn thức
Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau
Ví dụ: 3 2 3 3 3 3 2 3 4 5
x y xy x xy y x y
4 5
3x y
được gọi là tích của hai đơn thức 3 2
2x y và 3 3
2 xy
Trang 2Áp dụng:
Bài 1: Tính tích các đơn thức sau:
a) (3x2yz).(-2x3y2z)
b) (2xy).(-3x2y)
c) (-5x3y).(6y)
Bài 2: Viết đơn thức sau thành đơn thức thu gọn: (-3x4y)(xyz)(5xy2z)(-2)
(Học sinh tự làm)
II-ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1 Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng nếu có hệ số khác 0 và có chung phần biến
Ví dụ: 2x3y; -4x3y; x3y là các đơn thức đồng dạng
Các số thực -1,25; 10, … cũng là các đơn thức đồng dạng
Chú ý: Các số thực khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng
Áp dụng:
a) Tìm ba đơn thức đồng dạng với đơn thức 7x4y3z
Tìm ba đơn thức không đồng dạng với đơn thức 7x4y3z
(Học sinh tự làm)
2 Cộng trừ đơn thức đồng dạng
Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (trừ) phần hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Ví dụ: 2x3y + 4x3y = 6x3y
5xy5z – 7xy5z = -2xy5z
-3xy2 + 1
4xy2 – 2xy2 = ?
Ghi nhớ: Chỉ thực hiện cộng (trừ) đối với các đơn thức đồng dạng
BÀI TẬP VỀ NHÀ: 12; 13/sgk trang 32
15; 16; 17; 18 /sgk trang 34; 35 19; 20; 21; 22; 23 / sgk trang 36