* Khi ngồi không cùng hướng hay ngồi đối diện nhau phía phải của mình cùng hướng với phía trái của bạn, phía trái của mình cùng hướng với phía phải của bạn. - Các con cho bạn Gấu ra c[r]
Trang 1TUẦN 28 CHỦ ĐỀ 8:
( Thời gian thực hiện 2 tuần,
Chủ đề nhánh 2:
( Thời gian thực hiện 1 tuần :
TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Hứng thú chơi trò chơi, không tranh đồ chơi của bạn
- Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ
- Đồ chơi các góc Các góc xung lớp học
cơ tay và cơ bả vai:
+ Luân phiên từng tay
đưa lên cao
- Trẻ biết tác dụng của việc tập TDS
- Vs cá nhân sạch se
- Trẻ nhớ tên mình, tên bạn
- Sân tập bằng phẳng, sạch se, antoàn
- Trang phục gọn gàng
- Sức khỏe của trẻtốt
- Sổ,bút
Trang 2- Cô đón trẻ, nhắc nhở trẻ biết chào hỏi lễ phép.
Trao đổi với phụ huynh về bản thân trẻ
- Cho trẻ quan sát tranh: Trò chuyện
+ Các con đang học ở chủ đề gì?
+ Trong tranh có những con vật gì?
+ Cho trẻ nêu đặc điểm nổi bật và môi trường sống
của một số con vật sống trong rừng?
- Cô củng cố giáo dục
- Trẻ chào cô, chào bố me
- Trẻ quan sát, trả lời theo sựhiểu biết của trẻ
- Trả lời câu hỏi theo ý hiểu
* Thể dục sáng:
1 Khởi động:
- Cho trẻ xếp thành hàng dọc theo tổ thực hiện theo
người dẫn đầu: đi thường, đi chậm, đi nhanh, đi
bằng gót, đi kiễng gót, chạy nhanh, chạy chậm Sau
đó cho trẻ đi về hàng chuyển đội hình thành hàng
ngang
2 Trọng động:
- Các động tác phát triển hô hấp:
+ Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật
- Các động tác phát triển cơ tay và cơ bả vai:
+ Luân phiên từng tay đưa lên cao
- Các động tác phát triển cơ bụng, lưng:
+ Quay người sang 2 bên
- Các động tác phát triển cơ chân:
- Lần lượt gọi tên trẻ chấm vào sổ – báo ăn
- Trẻ thực hiện theo hướngdẫn của cô
- Trẻ tập cùng cô từng độngtác
- Trẻ hát và đi nhe nhàng
- Trẻ dạ cô
Trang 3TỔ CHỨC CÁC Hoạt
+ Lắp ghép hình con vật;
Xây dựng vườn bách thú
- Trẻ biết cách làm ra sảnphẩm theo hướng dẫn củacô
- Trẻ thuộc và mạnh dạn biểu diễn
- Biết cách sử dụng cácdụng cụ âm nhạc và nhậnbiết phân biệt một sốdụng cụ qua âm thanh
- Đọc diễn cảm bài thơ
- Trẻ biết lật dở tranh,hiểu nội dung trong sáchtranh
- Trẻ biết dùng các khối
gỗ xếp thành trang trạichăn nuôi, biết thả cáccon vật và nói cách chămsóc
- Giấy trắng, bút màu, giấy màu, kéo…
- Dụng cụ âm nhạc
- Đầu đĩa băng
- Bài hát có nội dung về chủ đê
- Góc sách, tranh
- Các khối hình,hàng rào, một sốcon vật sốngdưới nước
HOẠT ĐỘNG
Trang 4Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
1 Ổn định tổ chức:
- Cho trẻ hát bài + VĐ “ Đố bạn”
+ Các con vừa hát bài hát gì?
- Trong bài hát có những con vật nào?
2 Nội dung.
1 Trẻ tự chọn góc chơi:
- Bây giờ chúng mình se về góc chơi và tự thoả
thuận vai chơi với nhau nhé!
+ Bây giờ các con nào thích chơi ở góc nào thì
các con về nhóm chơi nào!
2 Cô giáo phân vai chơi:
- Cho trẻ về góc chơi và tự thoả thuận, phân vai
chơi
- Cô quan sát và dàn xếp góc chơi
- Nếu trẻ về nhóm chơi mà chưa thoả thuận dược
vai chơi, cô đến và gợi ý giúp trẻ thoả thuận
3 Cô quan sát hướng dẫn trẻ chơi, chơi cùng
trẻ:
- Trong quá trình chơi, góc chơi nào trẻ còn lúng
túng cô có thể tham gia chơi để giúp trẻ hoạt
động tích cực hơn
- Cô đến từng góc chơi hỏi trẻ:
+ Hôm nay góc con chơi gì?+ Con chơi có vui
Cô đi đến từng nhóm chơi nhận xét các nhóm
Cho trẻ tự nhận xét kết quả và sản phẩm của
Trang 5- Xem tranh, kể tên các
con vật, nêu đặc điểm của
- Trẻ biết xếp lá một số con vật theo ý thích của mình
- Thuộc các bài đồng dao, ca dao
- Biết chơi các trò chơi dân gian
- Thỏa mãn nhu cầu vui chơi của trẻ
- Tranh truyện
- Các loại lá
Các bài đồng daotrong chủ đề
-Mũ mèo mũchuột
- Sân chơi thoángrộng, an toàn vớitrẻ
- Biết chơi cùng bạn,biết đoàn kết trong khichơi
- Đồ chơi ngoàitrời
HOẠT ĐỘNG
Trang 6* Cho trẻ xem tranh
+ Hỏi trẻ: Các con có biết tên các con vật vừa quan
sát ko?
+ Chúng có những đặc điểm gì?
* Nhặt lá rơi xếp hình con vật
- Cô cho trẻ hát bài : Đố bạn
- Cho trẻ kể tên những con vật trong lời bài hát
- Các con thích được xếp lá những con vật gì nào?
- Cô cho trẻ nhặt lá rơi
- Gợi ý trẻ xếp theo ý thích
- Động viên khen ngợi trẻ
* Đọc đồng dao, ca dao về các con vật
- Cho trẻ đọc các bài đồng dao có trong chủ đề
- Trẻ hát
- Trẻ kể tên
- Trẻ trả lời theo ý hiểu
- Trẻ trả lời theo ý thích củabản thân
- Trẻ thực hiện yêu cầu của cô
- Trẻ đọc cùng cô
2 Trò chơi vận động:
- Cô cho trẻ đoán tên trò chơi
- Cô gt cách chơi, luật chơi
- Cho trẻ chơi 3 - 4 lần Cô chú ý bao quát trẻ
- Nhận xét sau mỗi lần chơi Củng cố, giáo dục
3 Kết thúc
Chơi tự do
- Chơi với đồ chơi ngoài trời:
+ Cô giới thiệu hoạt động , cho trẻ ra chơi đồ chơi
ngoài trời theo ý thích
+ Trẻ chơi cô chú ý bao quát trẻ chơi
- Ve phấn trên sân: + Cô hướng dẫn
+ Cô nhận xét cho trẻ vào lớp rửa tay…
- Trẻ đoán tên trò chơi
- Trẻ nghe cô hướng dẫn
Trang 7* Trước khi ăn:
- Cho trẻ rửa tay, rửa
mặt trước khi ăn
* Trong khi ăn:
biết giá trị dinh dưỡng trong thức ăn
- Trẻ ăn ngon miệng, ăn hết xuất của mình
- Trẻ biết mời cô, mời bạn trước khi ăn, có thói quen ăn văn minh, lịch sự
- Bàn, ghế, thức
ăn, khăn lau tay, đĩa đựng thức ăn rơi
* Sau khi ăn:
- Cho trẻ vệ sinh cá
nhân, uống nước
- Trẻ có thói quen vệ sinh saukhi ăn: Lau miệng, uống nước, đi vệ sinh cá nhân
- Phản, chiếu (đệm), gối…
* Trong khi ngủ:
- Tổ chức cho trẻ
ngủ
- Tạo thói quen ngủ đúng giờ, ngủ ngon giấc, sâu giấc cho trẻ
- Phòng ngủ yên tĩnh
* Sau khi ngủ:
- Chải đầu tóc, trang
phục gọn gàng cho
trẻ
- Trẻ có thói quen gọn gàng, tỉnh giấc, tinh thần thoải mái sau khi ngủ
- Lược, trang phụccủa trẻ
HOẠT ĐỘNG
Trang 8- Cô cho trẻ hát bài "Giờ ăn", hỏi trẻ :
+ Bây giờ đến giờ gì? Trước khi ăn phải làm gì?
+ Vì sao phải rửa tay, rửa mặt?
- Cô cho trẻ nhắc lại thao tác rửa tay, rửa mặt (nếu
trẻ nhớ) Cô hướng dẫn trẻ thao tác rửa tay, rửa mặt
mới thực hiện trên không cùng cô
- Cô cho trẻ xếp hàng đi rửa tay, rửa mặt vào bàn
ăn Cô bao quát trẻ thực hiện
- Cô chuẩn bị đồ ăn, bát thìa…
- Cô chia cơm và thức ăn vào bát cho trẻ
- Cô giới thiệu tên món ăn trong ngày và giá trị dinh
dưỡng của thức ăn trong ngày
- Cô nhắc trẻ mời cô và các bạn Cho trẻ ăn
- Trẻ ăn, cô động viên trẻ ăn hết xuất, ăn văn minh
lịch sự (không nói chuyện riêng, không làm rơi
thức ăn, khi ho hay hắt hơi quay ra ngoài, thức ăn
rơi nhặt cho vào đĩa )
- Trẻ vào bàn ăn
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ mời cô và các bạn
- Trẻ ăn
- Cho trẻ cất bát, thìa, cất ghế đúng nơi, đi lau
miệng, uống nước và đi vệ sinh
- Trẻ ngủ Cô bao quát, chỉnh tư thế ngủ chưa đúng
cho trẻ, không gây tiếng động làm trẻ giật mình
- Trẻ ngủ
- Trẻ dậy, cô chải tóc, nhắc trẻ đi vệ sinh
- Vận động nhe, ăn quà - Cung cấp năng lượng cho - Quà chiều cho
Trang 9- Chơi trò chơi Kidsmart
- Chơi bộ đồ chơi thông
minh
- Chơi, hoạt động theo ý
thích ở các góc tự chọn
- Nghe đọc truyện/thơ, kể
chuyện câu đố về các loại
hoa Ôn lại bài hát, bài
thơ, bài đồng dao về chủ
đề
- Xếp đồ chơi gọn
gàng/biểu diễn văn nghệ
- Nhận xét, nêu gương bé
ngoan cuối tuần
trẻ, trẻ có thói quen vệ sinhsạch se
- Ôn lại kiến thức trẻ đã đượchọc
- Trẻ được tiếp cận với côngnghệ hiện đại
- Trẻ được chơi đồ chơi thôngminh vui vẻ, thoải mái Pháttriển khả năng sáng tạo
- Trẻ có ý thức độc lập , biếtchơi cùng bạn và biết giữ gìn
đồ dùng đồ chơi
- Thuộc các bài hát, bài thơ, đồng dao đã học
- Giúp trẻ khắc sâu, ghi nhớ
Kỹ năng sống
- Phòng máy
- Bộ đồ chơi thông minh
- Đồ chơi các góc
- Bài hát, bài thơ, đồng dao Câu chuyện
Tranh truyện
Rổ đựng đồ chơi.Bảng bé ngoan,
* Cô lấy ăn và chia ăn cho trẻ, động viên trẻ ăn hết
suất ăn
*Gợi mở cho trẻ thực hiện theo yêu cầu của bài
* Cho trẻ chơi các trò chơi Cô đến từng máy động
viên khuyến khích trẻ Giúp đỡ trẻ còn lúng túng
và hướng dẫn trẻ sử dụng máy
- Trẻ ăn chiềuTham gia chơi hứng thú
Chú ý lắng nghe
- Thực hiện theo yêu cầu
Trang 10* Cô giới thiệu bộ đồ chơi thông minh
- Hướng dẫn trẻ chơi
- KK trẻ chơi sáng tạo
* Cô cho trẻ tự chọn góc chơi, rủ bạn chơi, thỏa
thuận vai chơi, cách chơi.Cho trẻ chơi theo ý thích
* Cô đọc truyện, thơ, ca dao, đồng dao có nội dung
chủ đề cho trẻ nghe
- Trò chuyện cùng trẻ về nội dung truyện
- Cho trẻ hát, múa, đọc thơ, đồng dao, ca dao
những bài hát trẻ thuộc có nội dung về chủ đề
* Cho trẻ thu dọn cất sắp xếp gọn gàng đồ dùng đồ
chơi đúng nơi quy định giáo dục trẻ biết giữ VS
* Cho trẻ nhận xét Cô khích lệ trẻ những bạn
ngoan được lên cắm cờ
- Cô phát bé ngoan cho trẻ
Nhận xét bạn
Xin cô
- Cô gọi trẻ về, nhắc trẻ chào cô, chào bạn, chào
người thân, lấy đủ đồ dùng cá nhân
- Trao đổi với phụ huynh về sức khỏe, học tập, vui
I- MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1 Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên vận động: nhảy lò cò
- Trẻ biết nhảy lò cò đúng cách
Trang 11- Trẻ biết ném xa bằng 1 tay, tức là dùng sức của tay và vai để ném vật ném đi xa ở
điểm tay đưa cao nhất
* Đồ dùng của cô và trẻ
- Trang phục của cô và trẻ gọn gàng
- Trò chuyện với trẻ về chủ đề trong tuần.
cô
2 Giới thiệu bài.
- Các con ơi! Muốn có một cơ thể khỏe mạnh thì hàng
ngày các con phái làm gì?
- Vậy thì hôm nay cô cùng các con se tập bài thể dục “
Nhảy lò cò 5 – 7 bước liên tục – Ném xa bằng 1 tay
- Cô cho trẻ đi thành vòng tròn, cô nhập vào hàng đi
- Trẻ vừa đi vừa hát
Trang 12vòng tròn cùng trẻ sau đó cô tách ra đi ngược chiều với
trẻ để quan sát trẻ đi
( Đi thường -> đi bằng mũi chân -> đi thường -> đi
bằng gót chân -> đi thường - > chạy chậm -> chạy
nhanh -> chạy chậm -> đi thường về vị trí)
Chuyển đội hình thành 3 hàng ngang
Hoạt dộng 2: Trọng động
* Bài tập phát triển chung:
- Cho trẻ tập các động tác theo nhịp bài “ Chú voi con ở
bản đôn”
- Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước sang 2 bên
(kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay)
- Bụng : + Cúi về trước, ngửa người ra sau
- Chân: + Nhún chân
- Bật 1: Bật tiến về phía trước
* Vận động cơ bản: Nhảy lò cò 5 – 7 bước liên tục,
Ném xa bằng 1 tay
* Đội hình:
- Trẻ về đội hình 2 hàng dọc, sau đó ra hiệu lệnh cho 2
hàng quay mặt vào nhau
x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x
*Cô làm mẫu.
- Để thực hiện được vận động này các con chú ý nhìn
cô làm mẫu trước nhé
+ Lần 1: Làm toàn bộ động tác không giải thích
+ Lần 2: Làm mẫu kết hợp miêu tả kĩ thuật động tác
- Cô vừa thực hiện xong vận động gì?
- Trẻ thực hiện
- Trẻ tập theo nhạc cùng côcác động tác
- Lắng nghe
- Trẻ quan sát
Trang 13- Các con chú ý nghe cô hướng dẫn nhé:
* Tư thế chuẩn bị:
- TTCB: Đứng khép chân trước vạch kẻ, tay chống
hông
TH: Khi có hiệu lệnh trẻ co 1 chân nhảy lò cò 5 - 7
bước liên tục về phía trước và đổi chân, Nhảy lò cò
bằng đầu bàn chân không dẫm vào vạch kẻ Sau đó
chạy đến trước vạch xuất phát và cúi xuống nhặt bao
cát, cô đứng chân trước chân sau, tay cầm bao cát cùng
phía với chân sau, cô đưa bao cát ra trước, lên cao
người hơi ngả về phía sau, dùng sức của vai và cánh tay
ném mạnh bao cát về phía trước Ném xong cô lên nhặt
bao cát bỏ vào rổ và đi vào cuối hàng
- Lần 3: Nhấn mạnh động tác
- Cô mời 2 trẻ lên thực hiện mẫu cho cả lớp xem
* Trẻ thực hiện.
- Mòi lần lượt từng trẻ lên thực hiện vận động
( Trong quá trình trẻ tập cô quan sát và chú ý sửa sai
động viên trẻ chú ý khéo léo)
- Mỗi trẻ thực hiện 2 – 3 lần
- Cho trẻ thi đua giữa 2 tổ
- Động viên khuyến khích trẻ
* Hoạt động 3 : Hồi tĩnh
Cho trẻ đi nhe nhàng 1 -2 vòng quanh sân tập
- Trườn theo hướng thẳng
-Trẻ quan sát, lắng nghe
-Thực hiện theo hướng dẫn của cô
Trang 14- Vận động này có khó không?
tay
- Có ạ
5 Kết thúc.
* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức
khỏe;trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):
………
……….…
………
PHÒNG HỌC THÔNG MINH
Thứ 3 ngày 16 tháng 06 năm 2020 TÊN HOẠT ĐỘNG: LQVCC:
Làm quen với chữ cái v – r Hoạt động bổ trợ: Hát : Chú voi con
I – MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1/ Kiến thức:
- Trẻ nhận biết và phát âm đúng các chữ cái v, r Nhận biết chữ cái v, r trong từ trọn ven
- Nhận biết được đặc điểm cấu tạo, điểm giống và khác nhau của các chữ cái: v- r
2/ Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng phát âm, chọn chữ cái đã học
Trang 15- Phát triển vốn từ, ngôn ngữ, khả năng sáng tạo của trẻ.
3/ Giáo dục thái độ:
- Biết yêu quý, bảo vệ động vật sống trong rưng
II – CHUẨN BI
1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Tranh ve con Voi, con Rắn
- Những chữ cái rời ghép từ.Chữ v, r to
- Thiết bị PHTM: máy tính bảng, máy tính xách tay, màn hình lớn
- Hát bài: Chú voi con
- Bài hát nói lên điều gì?
- Hôm nay cô se giới thiệu với các con nhóm chữ
cái mới, các con xem đó là nhóm chữ gì nhé
Lắng nghe
3 Nội dung:
Hoạt động 1: Làm quen chữ cái v - r:
* Làm quen chữ cái v:
- Đoc thơ : Con Voi
- Các bạn vừa đọc bài thơ gì ?
- Bài thơ nói về về con vật gì?
- Cô giới thiệu tranh con voi
- Giới thiệu từ “ Con Voi” Đọc từ
- Trẻ tìm chữ cái đã học, giới thiệu chữ cái “v”
Trẻ phát âm
- Đọc thơ
- Trả lời theo ý hiểu
- Con voiLắng ngheTrẻ phát âm: vờ
Trang 16- Cô giơí thiệu chữ cái “v” và phát âm mẫu “v”
- Cho trẻ phát âm “v”( cả lớp, tổ , cá nhân)
- Hỏi trẻ có nhận xét gì về chữ cái “v”
- Chữ cái “v” gồm 1 nét xiên bên trái và 1 nét
xiên bên phải kết hợp với nhau
- Cô giới thiệu chữ cái “v” in thường, in hoa và
chữ cái “v” viết thường có cách viết khác nhau
nhưng đều là chữ “v”
- Hỏi cấu tạo của chữ cái ‘‘v’’ viết thường
Cô nói cho trẻ biết : Gồm nét móc 2 đầu và nét
thắt ở phía trên bên phải chữ
- Cho cả lớp đọc một lần
Phát âm: VờPhát âm “vờ”
Phát âm to rõ ràng
Chữ cái “v” gồm 1 nét xiên bên trái và 1 nét xiên bên phải
- Các con xem cô có tranh gì đây ?
- Giới thiệu từ “Con rùa”
- Tìm chữ cái đã học rồi
- Giới thiệu chữ cái “r” Cô phát âm
- Hỏi cấu tạo chữ cái r
- Nghe và vận động bài : đi học về
- Giới thiệu chữ cái “r” và phát âm mẫu “r”
- Trẻ phát âm “r’ ( Lớp, tổ, cá nhân)
- Hỏi trẻ có nhận xét gì về chữ cái “r”
- Cô nhắc lại cấu tạo chữ cái “r” gồm một nét
thẳng đứng bên trái và một nét móc ở phía trên
bên phải
- Cô giới thiệu chữ cái “r” in thường, in hoa và
chữ cái “r” viết thường có cách viết khác nhau
nhưng đều là chữ cái “r”
- Cho cả lớp đọc lại 1 lần
* Hoạt động 2: So sánh chữ cái v-r
Trả lời cô
Quan sátTrẻ tìm chữ cái đã họcChú ý lắng nghe cô
chữ cái “r” gồm một nét thẳng đứng bên trái và một nét móc ở phía trên bên phải.Trả lời theo ý hiểu của trẻ
Phát âm to rõ ràng.: Rờ
Chú ý quan sát
Trang 17- Cho trẻ nhận xét điêm giống nhau và khác nhau
của 2 chữ cái
- Cô sử dụng câu hỏi khảo sát trên máy tính bảng:
+ Câu hỏi 1: Đây là chữ gì?
B Nét thẳng và nét cong tròn
+ Câu 4: Chữ “v” in thường có những nét gì?
A Hai nét xiên ngắn
B Hai nét móc
+ Câu 5: Chữ “v” Và “r” giống nhau ở điểm gì?
A chữ cái “v”, và chữ cái “r” đều có 2 nét
B chữ cái “v”, và chữ cái “r” đều có nét
thẳng
+ Câu 6: Chữ “v” Và “r” Khác nhau ở điểm gì?
A Chữ cái “v” có 2 nét xiên , chữ cái “r” có 1
nét thẳng và 1 nét móc nhỏ
* Củng cố : Cho trẻ phát âm lại chữ cái “v”, “r”
* Hoạt động 3: Trò chơi với chữ cái
- Đội nào nhanh hơn
- Cô chia trẻ ra làm 2 đội, phát cho mỗi đội một
bộ lô tô chữ cái v-r, khi cô phát âm chữ cái nào
con giơ chữ cái đó lên đội nào giơ chữ cái nhanh
Tham gia chơi hứng thú
Cùng cô thực hiện