Câu 7: Nhận biết được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng, đoạn dựa vào bảng biến thiên (đồ thị) cho sẵn.. Câu 8: Hiểu được cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG
TỔ: TOÁN-GDQPAN
***
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ-LỚP 12
NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán – Lớp: 12 (Theo chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
- -
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
A GIẢI TÍCH
1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Về kiến thức :
Biết mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số và dấu đạo hàm cấp một của nó
Về kỹ năng:
Biết cách xét sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu đạo hàm cấp một của nó
2 Cực trị của hàm số
Về kiến thức :
- Biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số
- Biết các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số
Về kỹ năng:
- Biết cách tìm điểm cực trị của hàm số
3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Về kiến thức :
Biết các khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tập hợp số
Về kỹ năng:
Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn, một khoảng
4 Đường tiệm cận
Về kiến thức :
Biết khái niệm đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị
Về kỹ năng:
Biết cách tìm đường tiệm đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
Về kiến thức :
Biết các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị
Về kỹ năng:
- Biết cách khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số
y = ax4 + bx2 + c (a 0),
y = ax3 + bx2 + cx + d (a 0)
và y ax b
cx d
(ac 0), trong đó a, b, c, d là các số cho trước
- Biết cách dùng đồ thị hàm số để biện luận số nghiệm của một phương trình
- Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị hàm
số
6 Lũy thừa
Về kiến thức :
- Biết các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của số thực, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của số thực dương
- Biết các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số
mũ thực
Về kỹ năng:
- Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để đơn giản biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ
thừa
B HÌNH HỌC
1 Khái niệm về khối đa diện
Về kiến thức :
Trang 2- Biết khái niệm khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối đa diện
2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều
Về kiến thức :
- Biết khái niệm khối đa diện đều
- Biết 3 loại khối đa diện đều : tứ diện đều, lập phương, bát diện đều
3 Khái niệm về thể tích khối đa diện
Về kiến thức :
- Biết khái niệm về thể tích khối đa diện
- Biết các công thức tính thể tích các khối lăng trụ và khối chóp
Về kỹ năng :
- Tính được thể tích khối lăng trụ và khối chóp
Trang 3II MA TRẬN NHẬN THỨC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I LỚP 12
(Theo chương trình chuẩn)
MA TRẬN MỤC TIÊU
Chủ đề hoạc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng (mức cơ bản trọng tâm của KTKN)
Trọng số (Mức
độ nhận thức của chuẩn KTKN)
Tổng điểm
Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 9 2 18
Khối đa diện lồi và khối đa diện đều 6 2 12
Khái niệm về thể tích khối đa diện 22 3 66
2 MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề hoạc mạch kiến thức, kĩ năng
Trọng số (Mức
độ nhận thức của chuẩn KTKN)
Tổng điểm
Theo ma trận nhận thức
Theo thang điểm 10
Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 2 18 0.7
Khối đa diện lồi và khối đa diện đều 2 12 0,5
Khái niệm về thể tích khối đa diện 3 66 2,6
258
Trang 4III MA TRẬN ĐỀ CHO KIỂM TRA
Chủ đề hoặc
mạch kiến thức,
kĩ năng
điểm /10
Sự đồng biến, nghịch biến
của hàm số
Câu 1,2
0,4
câu 3, 4
0,4
0,8
Cực trị của hàm số Câu 5
0,2
Câu 6
0,2
0,6
4 1,0
GTLN và GTNN của hàm
số
Câu 7
0,2
Câu 8
0,2
Câu 32
0,6
3 1,0
Đường tiệm cận Câu 9
0,2
Câu 10
0,2
0,4
Khảo sát SBT và VĐT của
0,6
Câu 14,15
0,4
Câu 33
1,0
6
2,0
Lũy thừa Câu 16, 17
0,4
Câu 18, 19
0,4
0,8
Hàm số lũy thừa Câu 20
0,2
Câu 21
0,2
0,4
Khái niệm về khối đa diện Câu 22
0,2
Câu 23
0,2
0,4
Khối đa diện lồi và khối đa
diện đều
Câu 24
0,2
Câu 25, 26
0,4
0,6
Khái niệm về thể tích khối
đa diện
Câu 27, 28
0,4
Câu 29, 30
0,4
Câu 34a
0,8
Câu 34b
1,0
6 2,6
16
3,2
15
3,6
4
3,2
10,00
Trang 5BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG TRONG MỖI Ô Câu 1: Nhận biết được sự đồng biến, nghịch biến của hàm số dựa vào bảng biến thiên cho trước Câu 2: Nhận biết được sự đồng biến, nghịch biến của hàm số dựa vào bảng biến thiên cho trước Câu 3: Hiểu được cách tìm sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số có đồ thị cho trước
Câu 4: Hiểu được cách tìm sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số dựa vào bảng xét dấu đạo
hàm của hàm số đó (có hai khoảng liên tiếp đạo hàm cùng dấu)
Câu 5: Nhận biết được cực trị của hàm số dựa vào bảng biến thiên (đồ thị)
Câu 6: Hiểu được cách tìm số cực trị của hàm số biết bảng xét dấu đạo hàm của hàm số đó (có
hai khoảng liên tiếp đạo hàm cùng dấu)
Câu 7: Nhận biết được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng, đoạn dựa
vào bảng biến thiên (đồ thị) cho sẵn
Câu 8: Hiểu được cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn
Câu 9: Nhận biết được số tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có bảng biến thiên
cho trước
Câu 10: Hiểu được cách tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị một số hàm số bậc nhất
trên bậc nhất
Câu 11: Nhận biết được đồ thị hàm số đa thức bậc ba dựa vào các đồ thị cho trước
Câu 12: Nhận biết được đồ thị hàm số đa thức bậc bốn dựa vào các đồ thị cho trước
Câu 13: Nhận biết được đồ thị hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất dựa vào các đồ thị cho
trước
Câu 14: Hiểu được cách tìm số nghiệm của phương trình f(x) = m khi biết đồ thị (C) của hàm số
y=f(x) hoặc hiểu được cách tìm điều kiện của tham số m để phương trình f(x) = m có số nghiệm cho trước khi biết đồ thị (C) của hàm số y=f(x);
Câu 15: Hiểu được số giao điểm của đồ thị một hàm số (cho bởi công thức) với trục hoành Câu 16: Nhận biết được cách tính lũy thừa
Câu 17: Nhận biết được cách so sánh hai lũy thừa cùng cơ số
Câu 18: Hiểu cách biểu diễn biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Câu 19: Hiểu cách biểu diễn biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Câu 20: Nhận biết được tập xác định của hàm số lũy thừa
Câu 21: Hiểu được cách tính đạo hàm của hàm hợp dạng u
Câu 22: Nhận biết hình đa diện
Câu 23: Hiểu được cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện
Câu 24: Nhận biết được khối đa diện đều
Câu 25: Hiểu được cách xác định số đỉnh, số cạnh, số mặt của khối đa diện lồi
Câu 26: Hiểu được cách xác định số đỉnh, số cạnh, số mặt của khối đa diện đều
Câu 27: Nhận biết được công thức tính thể tích khối chóp
Câu 28: Nhận biết được công thức tính thể tích khối lăng trụ
Câu 29: Hiểu được cách tính thể tích khối chóp khi cho biết chiều cao và các yếu tố xác định
được ngay diện tích đáy
Câu 30: Hiểu được cách tính thể tích khối lăng trụ khi cho biết chiều cao và các yếu tố xác định
được ngay diện tích đáy
Câu 31: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số có cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước
Câu 32: Tìm giá trị lớn nhất (giá trị nhỏ nhất) của hàm số trên một đoạn
Câu 33: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Câu 34a: Hiểu và tính thể tích khối chóp hoặc khối lăng trụ đơn giản
Câu 34b: Vận dụng tính được thể tích khối chóp hoặc khối lăng trụ bằng phương pháp gián tiếp;
Tìm tỉ số thể tích