1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hướng dẫn sử dụng Crocodile ICT trong giải các bài toán tin học 8

14 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 833,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Inverse hyperbolic cosine acosh( x ) Returns an angle in degrees corresponding to the hyperbolic cosine value x ... it is equivalent to mod( x,1 ) )[r]

Trang 1

ỨNG DỤNG CROCODILE

TRONG GIẢNG DẠY TIN HỌC

Trang 2

1 GIỚI THIỆU CROCODILE ICT

• Crocodile ICT (Crocodile I nformation and

C ommunication T echnologies) là phần mềm do Crocodile Clips Ltd sản xuất vào năm 1993-2005, với phiên bản đầu tiên là Crocodile ICT 410 (501,

504, 509 vào 605).

• Hiện tại Crocodile ICT đã được tích hợp chung với các phiên bản khác và đổi tên thành Yenka.

Trang 3

2 GIỚI THIỆU CÁC CÔNG CỤ TRONG CROCODILE ICT 605

Start Bắt đầu của một chương trình Begin

On buttom press Khi nút liên kết được ấn

On event Khi sự kiện được tác động

On receive Khi nhận được “lệnh”

Repeat every Lệnh được lặp sau 1 khoảng thời gian Stop Kết thúc của một chương trình End Funtion Bắt đầu của một chương trình con Funcion Return Kết thúc của một chương trình con End

Chương trình con trong Crocodile ICT rất giống trong ngôn ngữ C/C++, chỉ khác là trị trả về (nếu có) không cần khai báo trước và kiểu trả về cũng được linh hoạt (tùy trường hợp, có thể trả về các kiểu khác nhau)

Trang 4

Nút Ý nghĩa Lệnh pascal

Set variable Gán giá trị cho 1 đối tượng :=

Increment variable Tăng 1 đơn vị cho biến Inc

Random Tạo 1 số ngẫu nhiên trong [0 1] Random Delay Tạo 1 khoảng dừng khi chạy Delay

Send Tạo một “lệnh”

Receive Nhận một “lệnh”

Call function Gọi một hàm thi hành

Trang 5

Nút Ý nghĩa Lệnh pascal

Test Tạo một rẽ nhánh If

Trang 6

Nút Ý nghĩa Lệnh pascal

Call action Gọi một hành động ( chỉ có những đối

tượng minh họa mới có) Get property Nhận “thuộc tính”: thường dung để nhận

giá trị hoặc các thuộc tính của đối tượng liên kết

Set property Gán giá trị/ thuộc tính cho một đối tượng

liên kết Sound Thực hiện 1 đoạn âm thanh, có thể là 1 file

Trang 7

Nút Ý nghĩa Lệnh pascal

Monitor box Dùng để theo dõi sự thay đổi của các trị

trong lưu đồ Scene (gobal)

variable

Theo dõi trị của các biến toàn cục trong lưu đồ

Trang 8

Thường dung liên kết với Get Property / Set Property

Trang 9

Các hàm trong Crocodile ICT

sqrt(x) căn bậc II của X

fact(x) X!

pow(x,y) X Y

mod(x,y) phần dư của phép chia x cho y floor(x) lấy phần nguyên của x

round(x) Làm tròn LÊN của x

ln(x) Log cơ số e của x

Lưu ý hàm phân biệt chữ hoa với chữ thường

Trang 10

Name Syntax Description

Sine sin(x) Returns the sine value of an angle x (in degrees).

Cosine cos(x) Returns the cosine value of an angle x (in degrees).

Tangent tan(x) Returns the tangent value of an angle x (in degrees).

Inverse sine asin(x) Returns an angle between -90° and 90° corresponding to the sine value x.

Inverse cosine acos(x) Returns an angle between 0° and 180° corresponding to the cosine value x.

Inverse tangent atan(x) Returns an angle between -90° and 90° corresponding to the tangent value x.

Secant sec(x) Returns the secant value of an angle x (in degrees).

Cotangent cot(x) Returns the cotangent value of an angle x (in degrees).

Cosecant csc(x) Returns the cosecant value of an angle x (in degrees).

Inverse secant asec(x) Returns an angle in degrees corresponding to the secant value x.

Inverse cotangent acot(x) Returns an angle in degrees corresponding to the cotangent value x.

Inverse cosecant acsc(x) Returns an angle in degrees corresponding to the cosecant value x.

Hyperbolic tangent tanh(x) Returns the hyperbolic tangent value of an angle x (in degrees).

Hyperbolic sine sinh(x) Returns the hyperbolic sine value of an angle x (in degrees).

Hyperbolic cosine cosh(x) Returns the hyperbolic cosine value of an angle x (in degrees).

Inverse hyperbolic tangent atanh(x) Returns an angle in degrees corresponding to the hyperbolic tangent value x.

Inverse hyperbolic sine asinh(x) Returns an angle in degrees corresponding to the hyperbolic sine value x.

Inverse hyperbolic cosine acosh(x) Returns an angle in degrees corresponding to the hyperbolic cosine value x.

Trang 11

Name Syntax Description

Square root sqrt(x) Returns the positive square root of x

Factorial fact(x) Returns the value of x * (x-1)*(x-2)*…*1

Raise to power pow(x,y) Raises x to the power of y (xy)

Modulo mod(a,b) Divides a by b and returns the remainder

Random rand() Returns a random (decimal) number in the range 0 - 1

Exponent exp(x) Raises e to the power of x

Absolute value abs(x) Returns the absolute value of x

Floor value floor(x) Returns the value of x rounded down to the nearest integer

Ceiling value ceil(x) Returns the value of x rounded up to the nearest integer

Round round(x) Rounds x to the nearest integer and returns the integer

Fractional value frac(x) Returns the fractional part of x (i.e it is equivalent to mod(x,1) )

Logarithm log(x) Returns the log (to base 10) of x

Natural Logarithm ln(x) Returns the log to base e of x

Bit bit(x,y) Returns the Boolean value of the yth bit of the binary form of x

Size size(x) Returns the number of values in a list

Trang 12

3 ỨNG DỤNG VÀO VẼ LƯU ĐỒ (SƠ ĐỒ KHỐI) GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN

1 Giải phương trình ax + b = 0.

2 Giải phương trình bậc II: ax 2 + bx + c = 0

3 Nhập vào n số a 1 , a 2 , …,a n Xuất ra số có giá trị lớn nhất

4 Nhập vào n số a 1 , a 2 , …,a n Xuất ra Số lượng số nguyên tố (có sử dụng chương trình con)

Trang 13

Sơ đồ khối phương trình ax + b = 0

- Sơ đồ khối theo sách giáo khoa

- Khi chạy chương trình để kiểm tra, tốn nhiều công sức để giải thích giá trị của từng biến ở mỗi bước.

- Ở mỗi chỗ rẽ nhánh của chương trình cần được đánh dấu cho học sinh thấy

a, b = ?

a = 0

b = 0

x = -b/a

Xuất x

KT

S

Đ

Đ S

Trang 14

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w