1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Đề cương ôn tập Vật lý 8 hk 2

44 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 158,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 112: Khi lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật có độ lớn bằng trọng lượng của vật (FA = P) thì vật có thể ở trong trạng thái nào dưới đâyC. Vật chỉ có thể lơ lửng trong chất lỏng.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CẢ NĂM

Môn Vật lí 8 NĂM HỌC 2019 - 2020

- Các dạng chuyển động thường gặp là chuyển động thẳng và chuyển động cong

2 Vận tốc.

- Vận tốc là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh chậm của chuyển động

- Công thức tính vận tốc:

s v t

, trong đó:

+ s là quãng đường vật dịch chuyển + t là thời gian vật dịch chuyển được quãng đường s

- Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn vị quãng đường và đơn vị thời gian

- Chuyển động đều là chuyển động có vận tốc không thay đổi theo thời gian,chuyển động không đều là chuyển động có vận tốc thay đổi theo thời gian

- Vận tốc trung bình của chuyển động không đều được xác định theo công thức:

- Lực là một đại lượng vectơ (có phương, chiều và độ lớn) Kí hiệu vectơ lực: F

- Biểu diễn lực: Dùng một mũi tên có:

+ Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật (gọi là điểm đặt)

+ Phương và chiều là phương và chiều của lực

Trang 2

+ Độ dài biểu diễn cường độ (độ lớn) của lực theo một tỉ xích cho trước.

4 Hai lực cân bằng, quán tính.

- Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, cùngphương nhưng ngược chiều

- Quán tính đặc trưng cho xu thế giữ nguyên vận tốc Mọi vật không thể thay đổivận tốc đột ngột vì có quán tính

- Dưới tác dụng của hai lực cân bằng, một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứngyên, đang chuyển động sẽ tiếp tục truyển động thẳng đều

- Áp lực: là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

- Áp suất: Độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép: S

F

p 

Trong đó: p là áp suất, F là áp lực tác dụng lên mặt bị ép có diện tích là S

Nếu F có đv là N, S có đv là m2 thì p có đv là N/m2 (niutơn trên mét vuông), N/

m2 còn gọi là paxcan(Pa) 1Pa = 1N/m2

- Áp suất chất lỏng: Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình,thành bình và các vật ở trong lòng nó

+ Công thức tính áp suất chất lỏng: p = d.h, trong đó h là độ sâu tính từ mặtthoáng của chất lỏng đến điểm tính áp suất, d là trọng lượng riêng của chất lỏng

* Bình thông nhau: Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên,các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao

Trang 3

- Áp suất khí quyển: Không khí cũng có trọng lượng nên Trái Đất và mọi vậttrên Trái Đất đều chịu áp suất của lớp không khí bao quanh Trái Đất.

+ Áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân trong ống Tôrixeli

s là quãng đường vật dịch chuyển, đơn vị là m (mét)

 Trường hợp đặc biệt, lực tác dụng vào vật chính là trọng lực và vật di chuyểntheo phương thẳng đứng thì công được tính A = P h

Trong đó : A là công của lực F, đơn vị của A là J

P là trọng lượng của vật, đơn vị là N

h là quãng đường vật dịch chuyển, đơn vị là m (mét)

9 Công suất

 Công suất được xác định bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian

 Công thức tính công suất :

At

P

Trong đó : P là công suất, đơn vị W

Trang 4

(1W = 1J/s, 1kW = 1000W , 1MW = 1000 000W  ).

A là công thực hiện, đơn vị J

t là thời gian thực hiện công đó, đơn vị s (giây)

10 Cơ năng

 Khi vật có khả năng sinh công, ta nói vật có cơ năng

 Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất, hoặc so với một

vị trí khác được chọn làm mốc để tính độ cao gọi là thế năng hấp dẫn Vật cókhối lượng càng lớn và càng cao thì thế năng hấp dẫn của vật càng lớn

 Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi

 Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng Vật có khối lượngcàng lớn và chuyển động càng nhanh thì động năng càng lớn

 Động năng và thế năng là hai dạng của cơ năng

 Cơ năng của một vật bằng tổng thế năng và động năng của nó

CHƯƠNG II : NHIỆT HỌC

1 Các chất được cấu tạo như thế nào?

 Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử

 Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách

2 Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?

 Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng

 Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyểnđộng càng nhanh

3 Hiện tượng khuếch tán

- Khi đổ hai chất lỏng khác nhau vào cùng một bình chứa, sau một thời gian haichất lỏng tự hòa lẫn vào nhau Hiện tượng này gọi là hiện tượng khuếch tán

Trang 5

- Có hiện tượng khuếch tán là do các nguyên tử, phân tử có khoảng cách vàchúng luôn chuyển động hỗn độn không ngừng.

-Hiện tượng khuếch tán xảy ra càng nhanh khi nhiệt độ càng tăng

4 Nhiệt năng

 Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

 Nhiệt năng của vật có thể thay đổi bằng hai cách:

-Thực hiện công

- Truyền nhiệt

5 Nhiệt lượng

- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi

- Đơn vị của nhiệt năng là Jun (kí hiệu J)

- Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường thẳng

- Bức xạ nhiệt có thể xảy ra cả ở trong chân không

9 Công thức tính nhiệt lượng

a) Nhiệt lượng của một vật thu vào phụ thuộc vào những yếu tố nào?

- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi

- Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào khối lượng, độ tăngnhiệt độ của vật và nhiệt dung riêng của chất làm vật

Trang 6

b) Cơng thức tính nhiệt lượng

Cơng thức tính nhiệt lượng thu vào : Qm.c t

Q : Nhiệt lượng vật thu vào, đơn vị J.

 m : Khối lượng của vật, đơn vị kg

 t : Độ tăng nhiệt độ, đơn vị 0C hoặc 0

K (Chú ý:   t t2 t1)

 c : Nhiệt dung riêng, đơn vị J/kg.K

 Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kgchất đĩ tăng thêm 1 C 0

 Bảng nhiệt dung riêng của một số chất

Chất Nhiệt dung riêng

10 Nguyên lí truyền nhiệt

Khi cĩ hai vật truyền nhiệt cho nhau thì:

- Nhiệt truyền từ vật cĩ nhiệt độ cao hơn sang vật cĩ nhiệt độ thấp hơn cho tớikhi nhiệt độ hai vật bằng nhau

- Nhiệt lượng vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng vật kia thu vào

11 Phương trình cân bằng nhiệt

Phương trình cân bằng nhiệt : Qtỏa ra Qthu vào

Trang 7

12 Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

 Cơ năng, nhiệt năng có thể truyền từ vật này sang vật khác, chuyển hóa từ dạngnày sang dạng khác

 Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng: Năng lượng không tự sinh racũng không tự mất đi; nó chỉ truyền từ vật này sang vật khác, chuyển hóa từ dạngnày sang dạng khác

Một số công thức thường sử dụng

m D.V ;

mVD

;

mDV

;

stv

(với s : quãng đường (m); v : vận tốc (m/s); t : thời gian (s))

B BÀI TẬP

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1/ Một chiếc xe máy chở hai người chuyển động trên đường Trong các câu mô tảsau câu nào đúng

A Người cầm lái chuyển động so với chiếc xe

B Người ngồi sau chuyển động so với người cầm lái

C Hai người chuyển động so với mặt đường

D Hai người đứng yên so với bánh xe

Câu 2/ Trong các ví dụ về vật đứng yên so với vật mốc sau đây ví dụ nào là SAI

A Trong chiếc đồng hồ đang chạy đầu kim đứng yên so với cái bàn

B Trong chiếc ô tô đang chuyển động người lái xe đứng yên so với ô tô

Trang 8

C Trên chiếc thuyền đang trôi theo dòng nước người lái thuyền đứng yên so vớichiếc thuyền.

D Cái cặp để trên mặt bàn đứng yên so với mặt bàn

Câu 3/Trong các chuyển động sau, quỹ đạo của chuyển động nào là đường thẳng

A Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống

B Bánh xe khi xe đang chuyển động

C Một viên phấn rơi từ trên cao xuống

D Một viên đá được ném theo phưong nằm ngang

Câu 4/Hãy chọn câu trả lời đúng.Một người ngồi trên đoàn tàu đang chạy thấy nhà cửabên đường chuyển động Khi ấy người đó đã chọn vật mốc là:

A Hành khách đứng yên so với người lái xe

B Người soát vé đứng yên so với hành khách

C Người lái xe chuyển động so với cây bên đường

D Hành khách chuyển động so với nhà cửa bên đường

Câu 6/ Trong các câu phát biểu sau câu nào đúng:

A Một vật đứng yên thì nó sẽ đứng yên trong mọi trường hợp

B Một vật đang chuyển động thì nó sẽ chuyển động trong mọi trường hợp

C Một vật đứng yên hay chuyển động còn phụ thuộc vào khoảng cách so vớivật khác

D Một vật đứng yên hay chuyển động phụ thuộc vào vật mốc đựoc chọn

Câu 7/Một ô tô đang chạy trên đường Trong các câu mô tả sau câu nào đúng

Trang 9

A Ô tô đứng yên so với hành khách.

B Ô tô chuyển động so với người lái xe

C Ô tô đứng yên so với cây bên đường

D Ô tô đứng yên so với mặt đường

Câu 8/ Khi trời lặng gió, em đi xe đạp phóng nhanh thì cảm thấy có gió từ phía trướcthổi vào mặt Hãy chọn câu trả lời đúng

A Do không khí chuyển động khi chọn vật mốc là cây bên đường

B Do mặt người chuyển động khi chọn vật mốc là cây bên đường

C Do không khí chuyển động khi chọn mặt người làm vật mốc

D Do không khí đứng yên và mặt người chuyển động

Câu 9/ Một người đứng bên đường thấy một chiếc ô tô buýt chạy qua trong đó ngườisoát vé đang đi lại Câu nhận xét nào sau đây là SAI?

A Người đó đứng yên so với người soát vé

B Người đó chuyển động so với người lái xe

C Người đó đứng yên so với cây bên đường

D Người đó chuyển động so với hành khách trong xe

Câu 10/ Người lái đò đang ngồi trên một chiếc thuyền đi trên sông, nhìn thấy một cái láđang trôi theo dòng nước Câu mô tả nào sau đây là SAI?

A Người lái đò chuyển động so với mặt nước

B Người lái đò chuyển động so với bờ sông

C Người lái đò chuyển động so với cái thuyền

D Người lái đò chuyển động so với cái lá

Câu 11/ Trong các câu nói về vận tốc dưới đây câu nào Sai?

A Vận tốc cho bíêt mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

Trang 10

B Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vịthời gian.

C Công thức tính vận tốc là : v = S.t

D Đơn vị của vận tốc là km/h

Câu 12/ Một xe đạp đi với vận tốc 12 km/h Con số đó cho ta biết điều gì? Hãy chọncâu trả lời đúng

A Thời gian đi của xe đạp

B Quãng đường đi của xe đạp

C Xe đạp đi 1 giờ được 12km

D Mỗi giờ xe đạp đi được 12km

Câu 13/.Vận tốc của ô tô là 40 km/ h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hỏa là 600m/phút

Cách sắp xếp theo thứ tự vận tốc giảm dần nào sau đây là đúng

A Tàu hỏa – ô tô – xe máy

B Ô tô- tàu hỏa – xe máy

C Tàu hỏa – xe máy – ô tô

D Xe máy – ô tô – tàu hỏa

Câu 14/ Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4 km Trong các kết quảvận tốc sau kết quả nào SAI?

A v = 40 km/h

B v = 400 m / ph

C v = 4km/ ph

D v = 11,1 m/s

Câu 15/Hãy chọn câu trả lời đúng

Một chiéc đu quay trong công viên có đường kính 6m Một người theo dõi một em béđang ngồi trên đu quay và thấy em đó quay 10 vòng trong 2 phút Vận tốc chuyển độngcủa em bé đó là:

Trang 11

Câu 17/ Hãy chọn câu trả lời đúng.

Một người đi quãng đường dài 1, 5 km với vận tốc 10m/s thời gian để người đó đi hếtquãng đường là:

Câu 19/ Một học sinh đi xe đạp trên một đoạn đường dốc dài 100m 75 m đầu học sinh

đó đi với vận tốc 2,5 m/s Biết thời gian đi cả đoạn dốc là 35 giây

Thời gian học sinh đó đi hết đoạn đường còn lại là:

A 5 giây

B 15 giây

Trang 12

C 20 giây.

D 30 giây

Câu 20/Một người đi xe máy từ A đến B Trên đoạn đường đầu người đó đi hết 15phút Đoạn đường còn lại người đó đi trong thời gian 30 phút với vận tốc 12m/s Hỏiđoạn đường dầu dài bao nhiêu? Biết vận tốc trung bình của người đó trên cả quãngđường AB là 36km/h

Hãy chọn câu trả lời đúng

A 3 km

B 5,4 km

C 10,8 km

D 21,6 km

Câu 21/ Kết luận nào sau đây không đúng:

A Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động

B Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động

C Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc

D Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó

Câu 22/ Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biếndạng vừa bị biến đổi chuyển động

A Gió thổi cành lá đung đưa

B Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng ten nít bị bật ngược trở lại

C Một vật đang rơi từ trên cao xuống

D Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần

Câu 23/ Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực

A Xe đi trên đường

B Thác nước đổ từ trên cao xuống

C Mũi tên bắn ra từ cánh cung

D Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất

Câu 24/ Trường hợp nào dưới đây chuyển động mà không có lực tác dụng

Trang 13

A Xe máy đang đi trên đường.

B Xe đạp chuyển động trên đường do quán tính

C Chiếc thuyền chạy trên sông

D Chiếc đu quay đang quay

Câu 25/ Kết luận nào sau đây không đúng:

A Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động

B Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động

C Lực là nguyên nhân làm biến dạng vật

D Lực có thể vừa làm biến dạng vừa làm biến đổi chuyển động của vật

Câu 26/ Hãy chọn câu trả lời đúng

Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố :

A Phương , chiều

B Điểm đặt, phương, chiều

C Điểm đặt, phương, độ lớn

D Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

Câu27/ Vật 1 và 2 đang chuyển động

Trang 14

Câu 29/.

Cho các lực tác dụng lên ba vật như hình vẽ trên.Trong các sắp xếp theo thứ tự giảm

dần về độ lớn sau đây cách sắp xếp nào là đúng

A F1> F2 > F3

B F2 >F1 > F3

C F1> F3> F2

D F3> F1> F2

Câu 30/ Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v Muốn vật chuyển động theo

phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật?

Hãy chọn câu trả lời đúng

A Cùng phương cùng chiều với vận tốc

.

50 N P.

5

N

P h1

75 N.F3

Trang 15

B Cùng phương ngược chiều với vận tốc.

C Có phương vuông góc với với vận tốc

Hãy chọn câu trả lời đúng

A Hành khách nghiêng sang phải

B Hành khách nghiêng sang trái

Câu 34/ Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

A Hòn đá lăn từ trên núi xuống

B Xe máy chạy trên đường

C Lá rơi từ trên cao xuống

D Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa

Trang 16

Câu 35/

Một quả cầu được treo trên sợi chỉ tơ mảnh như hình vẽ Cầm đầu B của sợi chỉ để giậtthì sợi chỉ có thể bị đứt tại điểm A hoặc điểm C Muốn sợi chỉ bị đứt tại điểm C thì taphải giật như thế nào?

Hãy chọn câu trả lời đúng

A Giật thật mạnh đầu B một cách khéo léo

B Giật đầu B một cách từ từ

C Giật thật nhẹ đầu B

D Vừa giật vừa quay sợi chỉ

Câu 36/ Trong các trường hợp xuất hiện lực dưới đây trường hợp nào là lực ma sát

A Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống

B Lực xuất hiện khi lò xo bị nén

C Lực xuất hiện làm mòn lốp xe

D Lực tác dụng làm xe đạp chuyển động

Câu 37/ Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào KHÔNG cần tăng ma sát

A Phanh xe để xe dừng lại

B Khi đi trên nền đất trơn

C Khi kéo vật trên mặt đất

D Để ô tô vượt qua chỗ lầy

Câu 38/ Trong các trường hợp sau trừơng hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?.

A Quyển sách đứng yên trên mặt bàn dốc

B Bao xi măng đang đứng trên dây chuyền chuyển động

C Kéo vật bằng một lực nhưng vật vẫn không chuyển động

B

A

C

Trang 17

D Hòn đá đặt trên mặt đất phẳng.

Câu 39/ Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

A Ma sát làm mòn lốp xe

B Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy

C Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe

D Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn

Câu 40/.Hãy chọn câu trả lời đúng

Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang khi cólực tác dụng là 35 N Lực ma sát tác dụng lên vật trong trường hợp này có độ lớn là:

A Fms = 35N

B Fms = 50N

C Fms > 35N

D Fms < 35N

Câu 41/ Lực nào sau đây không phải là áp lực?

A Trọng lượng của quyển sách đặt trên mặt bàn nằm ngang

B Lực búa tác dụng vuông góc với mũ đinh

C Lực kéo vật chuyển động trên mặt sàn

D Lực mà lưỡi dao tác dụng vào vật

Trang 18

10 c m 20 c m

Trang 19

A Tại vị trí 1.

B Tại vị trí 2

C Tại vị trí 3

D Tại ba vị trí áp lực như nhau

Câu 44/ Hãy chọn câu trả lời đúng

A Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, tăng diện tích mặt bị ép

B Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, giảm diện tích mặt bị ép

C Giữ nguyên diện tích mặt bị ép, giảm áp lực tác dụng vào vật

D Vừa giảm áp lực tác dụng vào vật vừa tăng diện tích mặt bị ép

Câu 46/Khi đi chân không vào nền nhà vừa láng xi măng thì ta thường để lại các vếtchân Muốn không để lại các vết chân thì người ta thường lót một tấm ván rộng lên và

đi lên đấy Ở đây chúng ta áp dụng nguyên tắc nào? Hãy chọn câu trả lời đúng

A Lót tấm ván để tăng trọng lượng của người tác dụng vào mặt sàn

B Lót tấm ván để giảm trọng lượng của người tác dụng vào mặt sàn

C Lót tấm ván để giảm áp suất tác dụng vào mặt sàn

D Lót tấm ván để tăng áp suất tác dụng vào mặt sàn

Trang 20

Câu 47/ Một thỏi thép hình hộp chữ nhật có kích thước 10 x 15 x 60 (cm) Biết khốilượng riêng của thép là 7,8 g/cm3 Áp suất lớn nhất mà nó có thể tác dụng lên mặt sànlà:

A 280000 N / m2

B 46800 N / m2

C 11700 N / m2

D 7800 N / m2

Câu 48/ Một thỏi thép hình lập phương có khối lượng 26,325 kg tác dụng một áp suất

11700 N / m2 lên mặt bàn nằm ngang Cạnh của hình lập phương đó là bao nhiêu? Hãychọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây

Trang 21

Câu 51/ Câu nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về áp suất chất rắn.

A Chất rắn truyền áp lực đi theo phương song song với mặt bị ép

B Chất rắn truyền áp lực đi theo mọi phương

C Áp suất là độ lớn của áp lực trên mặt bị ép

D Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép

Câu 52/ Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất:

A Áp suất là độ lớn của áp lực trên mặt bị ép

B Áp suất tỉ lệ nghịch với độ lớn của áp lực

C Với áp lực không đổi áp suất tỉ lệ nghịch với diện tích bị ép

D Áp suất không phụ thuộc diện tích bị ép

Câu 53/ Trong các trường hợp sau trường hợp nào làm tăng áp suất lên mặt bị ép?

A Kê gạch vào các chân giường

B Làm móng to và rộng khi xây nhà

C Mài lưỡi dao cho mỏng

D Lắp các thanh tà vẹt dưới đường ray xe lửa

Câu 54/ Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng

mũ đinh vào Tại sao vậy? Hãy chọn câu trả lời đúng

A Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn

B Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nênđinh dễ vào hơn

C Mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn

D Đóng mũi đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được

Câu 55/.Khi nằm trên đệm mút ta thấy êm hơn khi nằm trên phản gỗ Tại sao vậy? Hãy chọn câu trả lời đúng

A Vì đệm mút mềm hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên người giảm

B Vì đệm mút dầy hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên người giảm

C Vì đệm mút dễ biến dạng để tăng diện tích tiếp xúc vì vậy giảm áp suất tác dụnglên thân người

Trang 22

D Vì lực tác dụng của phản gỗ vào thân người lớn hơn.

Câu 57/ Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng

A Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

B Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép

C Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịchvới độ sâu

D Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau

Câu 58/ Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

A Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

B Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

C Thể tích lớp chất lỏng phía trên

D Độ cao lớp chất lỏng phía trên

Câu 59/.Một thùng đựng đầy nứơc cao 80 cm Áp suất tại điểm A cách đáy 20 cm làbao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N / m3

.

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w