Theo dõi sự di truyền của các tính trạng này trong một gia đình người ta lập được sơ đồ phả hệ sau, trong các phát biểu dưới đây có bao nhiêu phát biểu đúng?. Biết rằng không phát s[r]
Trang 1Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 319
Họ và tên :…… ……… ………Số báo danh :………
Cho nguyên tử khối: H= 1; C= 12; N= 14; O= 16; S= 32; Cl= 35,5; Na= 23; Mg= 24; Al= 27; K= 39; Ca= 40; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65; Ag= 108; Ba= 137.
Câu 41: Dung dịch chất nào sau đây (nồng độ khoảng 0,1M) làm quỳ tím hóa đỏ?
Câu 42: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Số polime
Câu 44: Polime nào sau đây là polime trùng hợp?
A Polisaccarit B Nilon-6,6 C Protein D Poli(vinyl clorua) Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai?
A Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.
B.Canxicacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2
C Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.
D Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.
Câu 46: Kim loại X có màu trắng ánh bạc, cứng nhất trong các kim loại Sự có mặt của X trong thép
làm tăng độ cứng của thép Kim loại X là
Câu 47: Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, các kim loại rắn đều có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.
B Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.
C Ở điều kiện thường, trừ thủy ngân, các kim loại còn lại đều ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể.
D Các kim loại đều có tính khử mạnh, có thể khử được axit, phi kim, dung dịch muối.
Câu 48: Cho 11,2 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khốilượng kim loại (gam) thu được là
Câu 52: Đun nóng etyl fomat với dung dịch H2SO4đặc, sản phẩm thu được gồm
A CH3COOH và C2H5OH B HCOOH và C2H5OH
Câu 53: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây phản ứngđượcvới bột lưu huỳnh?
Câu 54: Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rất độc
do thợ làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn Chất X là
Câu 55: Chất nào sau đây có tính bazơ?
A CH3COOC2H5 B (C17H35COO)3C3H5.C C6H5NH2 D CH3COOH
Trang 2Câu 56: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 57: Cho các chất sau: metyl acrylat, anilin, fructozơ, triolein Số chất làm mất màu nước brom là
Câu 58: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học là do
A phân tử nitơ không phân cực B nguyên tử nitơ có bán kính lớn.
C nguyên tố nitơ có độ âm điện lớn D phân tử nitơ có liên kết ba bền vững.
Câu 59: Este X có công thức phân tử là C4H8O2 Thủy phân hết 0,12 mol X bằng dung dịch NaOH dư,thu được 11,52 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 60: Thủy phân hoàn toàn một đisaccarit G, thu được hai chất X và Y Hiđro hóa X hoặc Y đều thu
được chất hữu cơ Z Chất Z là
Câu 61: Chất rắn nào sau đây có màu đỏ nâu?
Câu 62: Một phân tử triolein có bao nhiêu nguyên tử oxi?
Câu 63: Cho hình vẽ mô tảthí nghiệmchế khí Y như sau:
Phương trình hóa học xảy ra trong hệ có thể là
A (16,8; 18,4) B (19,0; 22,2) C (26,3; 29,5) D (16,8; 20).
Câu 66: Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
C7H18O2N2(X) + NaOH → X1+ X2+ H2O; X1+ 2HCl → X3+ NaCl;
Phát biểu nào sau đâysai?
A Chất X2khônglàm đổi màu quỳ tím ẩm B Chất X có phản ứng với dung dịch HCl.
C Phân tử khối của X1nhỏ hơn so với X3 D Chất X4là chất rắn trong điều kiện thường
Câu 67: Hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Đốt hoàn toàn X
trong oxi dư, thu được hỗn hợp Y gồm hơi và khí Làm lạnh để loại bỏ hơi nước trong Y, thu được hỗnhợp khí Z có thể tích giảm 42,50% so với Y Tiếp tục dẫn toàn bộ hỗn hợp Z qua dung dịch KOH dư(phản ứng hoàn toàn), thể tích khí thoát ra giảm 52,17% so với Z Các thể tích được đo ở cùng nhiệt độ,
áp suất Phần trăm khối lượng của hidrocacbon nhỏ hơn trong X là
Câu 68: Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe (số mol của Al và Fe bằng nhau) vào 200 ml dung dịch
Y gồm Cu(NO3)2và AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn Z gồm 3 kim loại Hòa tantoàn bộ lượng chất rắn Z vào dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí (đktc) và còn lại 40,8 gam chấtrắn T không tan Nồng độ mol/lít của Cu(NO3)2trong Y có giá trị là
Trang 3Câu 69: Cho các phát biểu sau:
(a) Thạch cao sống có trong tự nhiên và dùng để bó bột trong y tế
(b) Hỗn hợp Al và Na (tỉ lệ số mol 1: 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2thì không xảy ra phản ứng
(d) Kim loại Cu có độ dẫn điện lớn hơn so với kim loại Ag
(e) Muối KNO3được dùng làm phân bón và chế tạo thuốc nổ
(f) Hợp chất CrO3tan trong dung dịch NaOH, thu được dung dịch màu vàng
Số phát biểu đúng là
Câu 70: Hình vẽ bên mô tả hiện tượng thí nghiệm đốt sợi dây thép (cuộn quanh mẩu than) trong bình
chứa khí oxi Có một số lưu ý sau:
1 Bình chứa khí oxi phải được giữ càng khô càng tốt, tránh cho thêm chất khác vào bình
2 Mẩu than mồi có thể được cuộn quanh bởi sợi dây thép hoặc được sợi dây thép
(để duỗi thẳng) xuyên qua và cố định ở đầu sợi thép
3 Mẩu than mồi càng lớn thì càng có tác dụng mồi cho phản ứng xảy ra
4 Nếu không dùng mẩu than, có thể đốt nóng sợi dây thép trên ngọn lửa đèn cồn
rồi đưa nhanh vào bình chứa khí oxi
Để thí nghiệm được an toàn và dễ thành công, có bao nhiêu lưu ý ở trên là hợp lí?
Câu 71: Cho các phát biểu:
(a) Anđehit axetic vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
(b) Anđehit axetic tác dụng với H2(Ni, t0) thu được ancol etylic
(c) Phenol phản ứng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng
(d) Ancol etylic tác dụng với natri kim loại giải phóng hiđro
(e) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
Số phát biểu đúng là
Câu 72: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng chất lỏng
nguyên chất hoặc dung dịch trong nước: X, Y, Z, T, G
Y, Z, T Dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z, T, G lần lượt là
A axit glutamic, etyl fomat, glucozơ, axit fomic, metyl amin.
B axit glutamic, etyl fomat, fructozơ, axit fomic, anilin.
C axit fomic, etyl axetat, glucozơ, axit glutamic, etyl amin.
D axit fomic, etyl fomat, glucozơ, axit glutamic, etyl amin.
Câu 73: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
K2Cr2O7 FeSO X4 M NaOHd N NaOH Y P (màu vàng)
Biết X, Y là các chất vô cơ; M, N, P là các hợp chất của crom.Cho các phát biểu sau:
(a) Chất M vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa (b) Chất N vừa có tính axit, vừa có tính bazơ.(c) Chất X là H2SO4loãng (d) Chất Y có thể là Cl2hoặc Br2
(e) Chất P có tên gọi là natri cromit
Số phát biểu đúng là
Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần 9,016 lít O2, thu được 6,384 lít CO2và 4,77gam H2O Mặt khác, m gam X phản ứng vừa đủ với x gam Br2(trong dung môi CCl4) Biết thể tích cáckhí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của x là
Câu 75: Thuỷ phân hết 7,612 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức và hai este đa chức cần dùng vừa
hết 80ml dung dịch gồm KOH aM và NaOH 0,80M, thu được hỗn hợp Y gồm muối của các axit
Trang 4cacboxylic và các ancol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, thu được muối cacbonat, 4,4352 lít CO2(đktc)
và 3,168 gam H2O Giá trị của a là
Câu 77: Hỗn hợp E gồm 3 peptit X, Y, Z đều mạch hở (được tạo nên từ glyxin và lysin) Chia hỗn hợp
E thành hai phần Phần 1 có khối lượng 14,8808 gam, được đem thủy phân hoàn toàn trong dung dịchKOH 1,0 M thì dùng hết 180 ml Sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp F chứa a mol muối củaglyxin và b mol muối của lysin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn phần 2, thu được CO2và hơi H2O có tỉ
lệ thể tích là 1: 1 Tỉ lệ a: b có giá trịgần nhất với
Câu 78: Hỗn hợp E chứa ancol đơn chức X, axit hai chức Y và este hai chức Z đều no, hở và có tỉ lệ
số mol tương ứng 3 : 2 : 3 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E cần dùng 6,272 lít O2(đktc) Mặtkhác, đun nóng m gam E trong 130 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch T và hỗn hợp haiancol đồng đẳng kế tiếp Cô cạn dung dịch T, lấy toàn bộ chất rắn nung với CaO, thu được duy nhấtmột hidrocacbon (hidrocacbon này là thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên) có khối lượng 0,24 gam
và chất rắn (không chứa muối của axit cacboxylic đơn chức) Các phản ứng đạt hiệu suất 100% Phầntrăm khối lượng của axit Y trong E có giá trịgần nhất với
Câu 79: Tiến hành điện phân dung dịch chứa a mol KCl và b mol CuSO4với điện cực trơ, màng ngănxốp; cường độ dòng điện không đổi I = 7,5A, trong thời gian t = 4632 giây, thu được dung dịch X;đồng thời ở anot thoát ra 0,12 mol hỗn hợp khí Nếu thời gian điện phân là 1,5t giây thì tổng số molkhí thoát ra ở hai cực là 0,215 mol Giả sử trong quá trình điện phân nước bay hơi không đáng kể, hiệusuất điện phân đạt 100%, các khí sinh ra không tan trong nước, bỏ qua sự thủy phân của muối Cho cácphát biểu liên quan đến bài toán:
(a) Tổng khối lượng hai muối trước điện phân là 35,48 gam
(b) Nếu thời gian điện phân là 1,25t giây thì nước đã điện phân ở cả hai điện cực
(c) Giá trị của a, b lần lượt là 0,12 và 0,25
(d) Dung dịch X chỉ có hai chất tan
(e) Đến thời điểm 1,5t giây, số mol H+sinh ra ở anot là 0,32 mol
Câu 80: Cho dung dịch X chứa đồng thời AlCl3 0,1 M và Al2(SO4)30,1 M Nhỏ từ từ đến hết V1 mldung dịch NaOH 1,0 M vào 100 ml dung dịch X, sau đó thêm từ từ V2ml dung dịch HCl a M vào hệ.Gọi V (ml) là tổng thể tích dung dịch NaOH và dung dịch HCl được thêm vào ở trên Khối lượng kếttủa trong hệ phụ thuộc vào giá trị V được biểu diễn như đồ thị bên dưới
Giá trị tối thiểu của V để lượng kết tủa bị hòa tan hết là
-- HẾT
-Thí sinh không được sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học.
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12
NĂM HỌC 2018 - 2019 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 81: Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A = 0,6 Theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu
gen Aa trong quần thể là
Câu 82: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?
Câu 83: Chủng vi khuẩn E coli mang gen sản xuất insulin của người đã tạo ra nhờ
Câu 84: Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng,
không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai Aa × Aa là
Câu 85: Môi trường sống của các loài giun kí sinh là môi trường
Câu 86: Một phân tử ADN của vi khuẩn có 20% số nuclêôtit loại G Theo lý thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A
của phân tử này là
Câu 87: Trong trường hợp liên kết hoàn toàn và mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là hoàn toàn
Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 100%?
Câu 89: Thành phần nào sau đây không trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã?
Câu 90: Trong lịch sử phát triển của sinh giới, bò sát cổ tuyệt duyệt ở kỷ
A Cacbon B Jura C Krêta – Phấn trắng D Silua
Câu 91: Ở người, quá trình tiêu hóa quan trọng nhất xảy ra ở
Câu 92: Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản là ví dụ minh họa cơ chế cách ly
Câu 93: Đơn phân cấu tạo nên phân tử prôtêin là
Câu 94: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể dị hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?
Câu 95: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính
Câu 96: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi: 322
Trang 6Câu 97: Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ hợp tác giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia
không có lợi cũng không có hại là quan hệ
Câu 98: Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không
theo chu kì?
A Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm
B Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80 C
C Ở Việt Nam, hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô
D Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều
Câu 99: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Quá trình giảm phân không
xảy ra đột biến Phép lai AaXBXb × AaXBY cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen, bao nhiêu loại kiểu hình?
A 8 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình B 8 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình
C 12 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình D 12 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình
Câu 100: Loài A có bộ NST (2n=20), loài B có bộ NST (2n=18) Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về
sự hình thành loài C được tạo ra từ quá trình lai xa và đa bội từ 2 loài A và B?
A Phương thức hình thành loài C xảy ra phổ biến ở thực vật, động vật và diễn ra với tốc độ nhanh
B Phương thức hình thành loài C có đặc điểm là diễn ra với tốc độ nhanh và không chịu tác động của
chọn lọc tự nhiên
C Loài C mang bộ NST lưỡng bội của 2 loài A, B và tất cả các NST đều tồn tại theo cặp tương đồng
D Quá trình hình thành loài C không chịu tác động của nhân tố đột biến mà chịu tác động của chọn lọc
tự nhiên
Câu 101: Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng
phân bố
Câu 102: Quan sát hình dưới đây về thí nghiệm hô hấp ở thực vật, khi giọt nước màu trong ống mao dẫn
di chuyển về phía trái chứng tỏ thể tích khí trong dụng cụ
A tăng vì O2 đã được sinh ra từ hạt đang nảy mầm
B giảm vì CO2 đã được hạt đang nảy mầm hút
C tăng vì CO2 đã được sinh ra từ hạt đang nảy mầm
D giảm vì O2 đã được hạt đang nảy mầm hút
Câu 103: Nghiên cứu thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau:
Thành phần kiểu gen Thế hệ F1 Thế hệ F2 Thế hệ F3 Thế hệ F4 Thế hệ F5
Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về thành phần kiểu gen của quần thể qua các thế hệ?
I Tất cả các thế hệ có thành phần kiểu gen đều không đạt trạng thái cân bằng di truyền
II Sự thay đổi thành phần kiểu gen ở F2 so với F1 là do các yếu tố ngẫu nhiên chi phối
III Sự thay đổi thành phần kiểu gen từ F2 đến F4 là do nhân tố giao phối không ngẫu nhiên chi phối
IV Sự thay đổi thành phần kiểu gen từ F4 qua F5 là do giao phối ngẫu nhiên chi phối
Trang 7Câu 104: Hình vẽ dưới đây mô tả cơ chế phát sinh một dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) Phát
biểu nào sau đây là đúng khi nói về dạng đột biến đó?
A Đột biến này đã làm thay đổi nhóm gen liên kết trên NST
B Cơ chế phát sinh đột biến là do sự trao đổi chéo trong cặp NST tương đồng
C Đột biến này không làm thay đổi kích thước NST
D Sức sinh sản của thể đột biến thuộc dạng này không bị ảnh hưởng
Câu 105: Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến cường độ quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?
A Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng xanh tím sau đó là miền ánh sáng đỏ
B Quang hợp chỉ xảy ra tại miền ánh sáng xanh tím và miền ánh sáng đỏ
C Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình hình thành cacbohiđrat
D Các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp các axit amin và prôtêin
Câu 106: Khi nói về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?
I Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể
II Quan hệ cạnh tranh thường làm cho quần thể suy thoái dẫn đến diệt vong
III Quan hệ cạnh tranh xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống quá thấp
IV Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể
Câu 107: Có bao nhiêu phát biểu sau đây là không đúng khi nói về diễn thế sinh thái?
I Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào
II Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định
III Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau
IV Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh
Câu 108: Cho các tập hợp sinh vật sau đây, có bao nhiêu tập hợp không phải là quần thể sinh vật?
I Cá trắm cỏ trong ao
II Cá rô phi đơn tính trong hồ
III Chuột trong vườn
IV Chim ở lũy tre làng
Câu 109: Ở một loài thực vật, có 4 cặp gen Aa, Bb, Dd, Ee phân li độc lập, tác động qua lại với nhau theo
kiểu cộng gộp để hình thành chiều cao cây Cho rằng cứ mỗi gen trội làm cho cây cao thêm 5 cm Lai cây thấp nhất với cây cao nhất (có chiều cao 320 cm) thu được cây lai F1 Cho cây lai F1 giao phấn với cây có kiểu gen AaBBDdee Hãy cho biết cây có chiều cao 300 cm ở F2 chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Trang 8Câu 110: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Lai
hai cây (P) lưỡng bội có kiểu hình khác nhau Sử dụng cônsixin tác động vào quá trình giảm phân hình thành giao tử của cơ thể (P), kết quả tạo ra các cây F1 tứ bội gồm hai loại kiểu hình Biết rằng cây tứ bội giảm phân sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết, nhận định nào sau đây đúng?
A F1 có kiểu gen AAAa
B F1 có tối đa 3 loại kiểu gen
C P có kiểu gen thuần chủng về các tính trạng đem lai
D F1 tạo ra tối đa 4 loại giao tử
Câu 111: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy đinh thân thấp; alen B
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy đinh hoa trắng Hai cặp gen này phân li độc lập Cho cây (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phát
biểu nào sau đây sai?
A F1 có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ
B Cho một cây thân cao, hoa đỏ ở F1 tự thụ phấn, nếu thu được đời con có 4 loại kiểu hình thì số cây thân cao, hoa trắng ở đời con chiếm 18,75%
C Cho một cây thân cao, hoa trắng ở F1 tự thụ phấn, có thể thu được đời con có số cây thân cao, hoa trắng chiếm 50%
D Cho một cây thân cao, hoa đỏ ở F1 giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn, có thể thu được đời con có 4 loại kiểu hình
Câu 112: Xét tế bào (2n=6) có ký hiệu bộ nhiễm sắc thể (NST) là aaBbCc Khi tế bào này thực hiện quá
trình nguyên phân đã xảy ra sự không phân li của NST Giả sử không xuất hiện thêm đột biến mới thì cặp tế bào con có ký hiệu bộ NST nào sau đây có thể được tạo ra từ kết quả của quá trình phân bào nói trên?
Câu 113: Một loài động vật có 2n= nhiễm sắc thể (NST) (mỗi cặp NST gồm một chiếc có nguồn gốc 8
từ bố và một chiếc có nguồn gốc từ mẹ) Nếu trong quá trình giảm phân tạo tinh trùng có 20% số tế bào xảy ra trao đổi chéo tại một điểm ở cặp NST số 1; 40 % số tế bào xảy ra trao đổi chéo tại một điểm ở cặp NST số 2; cặp NST số 3 và số 4 không có trao đổi chéo Theo lí thuyết, loại tinh trùng mang tất cả các NST đều có nguồn gốc từ bố chiếm tỉ lệ là
Câu 114: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B
quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối giữa ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt trắng thu được F1 100% ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ Cho F1 giao phối với nhau được F2 xuất hiện tỉ lệ kiểu hình ruồi thân xám, cánh dài, mắt
đỏ và kiểu hình ruồi thân xám, cánh cụt, mắt trắng là 51,25% Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng?
I Con ruồi cái F1 có tần số hoán vị gen là 40%
II Tỉ lệ ruồi cái dị hợp 3 cặp gen ở F2 là 3
40 III Tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội và một tính trạng lặn ở F2 là 5
Trang 9Câu 115: Xét một gen b trong nhân của tế bào nhân thực, có chiều dài 5100A0 và có tỉ lệ nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Trong cấu trúc của gen b có một bazơ loại G bị thay đổi cấu trúc trở thành dạng hiếm và làm phát sinh đột biến gen b thành B Khi gen b nhân đôi một số lần và đã tạo ra các gen con, tổng số nuclêôtit loại G trong các gen con không bị thay đổi cấu trúc là 76800 Cho biết đột biến phát sinh ngay lần nhân đôi thứ nhất của gen Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I Gen đột biến B có chiều dài bằng gen b
II Gen b đã nhân đôi 7 lần
III Tổng số nuclêôtit loại X trong các gen đột biến B là 76073
IV Tổng số nuclêôtit loại A trong các gen đột biến B là 114427
Câu 116: Một loài động vật, xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường và
quy định 3 cặp tính trạng khác nhau, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? Cho biết có hoán vị gen xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử đực và cái
I Cho các cá thể đực có kiểu hình trội về 1 tính trạng lai phân tích, sẽ có tối đa 6 sơ đồ lai
II Cho các cá thể đực có kiểu hình trội về 1 tính trạng lai với các cá thể cái có kiểu hình trội về 2 tính trạng, sẽ có tối đa 90 sơ đồ lai
III Cho cá thể trội về một tính trạng giao phấn với cá thể trội về một tính trạng, có thể thu được đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau
IV Cho cá thể có kiểu hình trội về 2 tính trạng giao phấn với cá thể có kiểu hình trội về 2 tính trạng, thu được đời con có tối đa 16 loại kiểu gen
ab dd Biết rằng không xảy ra đột biến, không xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở F3, tần số alen A = 0,7
II F4 có 12 kiểu gen
III Ở F3, kiểu gen đồng hợp lặn về cả 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 21
- Phép lai 1: Cây hoa tím lai với cây hoa vàng, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 50% cây hoa tím : 50% cây hoa vàng
- Phép lai 2: Cây hoa đỏ tươi lai với cây hoa vàng, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 25% cây hoa đỏ nhạt : 25% cây hoa đỏ tươi : 25% cây hoa vàng : 25% cây hoa trắng
- Phép lai 3: Cây hoa đỏ tươi lai với cây hoa tím, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 50% cây
hoa tím: 25% cây hoa đỏ tươi : 25% cây hoa trắng
Cho biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Thứ tự quan hệ trội lặn là tím trội hoàn toàn so với đỏ tươi, đỏ tươi trội hoàn toàn so vàng, vàng trội hoàn toàn so trắng
II Có 2 kiểu gen quy định hoa đỏ nhạt
III Kiểu hình hoa tím được quy định bởi nhiều kiểu gen nhất
IV Tối đa có 10 kiểu gen quy định màu hoa
Trang 10Câu 119: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A,a; B,b) phân li độc lập cùng qui định
Kiểu gen có đồng thời cả hai loại alen trội A và B qui định hoa đỏ; các kiểu gen còn lại qui định hoa trắng Alen D qui định dạng hoa kép trội hoàn toàn so với alen d qui định dạng hoa đơn Cho cây dị hợp tử 3 cặp gen (P) lai với cây chưa biết kiểu gen, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 5% cây hoa đỏ, dạng hoa kép : 20% cây hoa đỏ, dạng hoa đơn : 45% cây hoa trắng, dạng hoa kép : 30% cây hoa trắng, dạng hoa đơn Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các gen qui định tính trạng màu hoa và gen qui định tính trạng dạng hoa di truyền phân li độc lập
II Tần số hoán vị gen ở cây (P) là 20%
III Cây (P) dị hợp tử 3 cặp gen là AD
ad Bb hoặc Aa BD
bd
IV Đời con có kiểu gen dị hợp tử 3 cặp chiếm 5%
Câu 120: Bệnh Alkan niệu là bệnh di truyền hiếm gặp do 1 gen có 2 alen qui định Gen gây bệnh Alkan
niệu liên kết với gen I mã hóa cho hệ nhóm máu ABO (nhóm máu A có kiểu gen IAIA, IAIO; nhóm máu B có kiểu gen IBIB, IBIO; nhóm máu O có kiểu gen IOIO; nhóm máu AB có kiểu gen IAIB) và khoảng cách giữa 2 gen này là 11cM Theo dõi sự di truyền của các tính trạng này trong một gia đình người ta lập được
sơ đồ phả hệ sau, trong các phát biểu dưới đây có bao nhiêu phát biểu đúng? Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ
I Có 7 người trong phả hệ được xác định chính xác kiểu gen
II Khả năng cặp vợ chồng 5, 6 sinh được một người con không bị bệnh Alkan niệu là 50%
III Người vợ của cặp vợ chồng 5, 6 đang mang thai nhi có máu B, xác suất đứa con này bị bệnh Alkan niệu là 11%
IV Khả năng cặp vợ chồng 10, 11 sinh đứa con máu AB bị bệnh Alkan niệu là 25%
- HẾT -