- Châu Á Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn: Ấn Độ giáo, Phật giáo, Hồi giáo, Ki tô giáo1. Tôn giáo Thời gian ra đời Nơi ra đời.[r]
Trang 1Năm học 2017- 2018
Trang 31 Một châu lục đông dân nhất thế giới
- Đọc bảng 5.1 SGK:
Châu lục 1950 2000 2002
Tỉ lệ tăng tự nhiên (%) năm2002
Châu Á Châu Âu ChâuĐDương Châu Mĩ
Châu Phi Toàn thế giới Việt Nam
1402 547 13 339 221 2522 34,4
3638 729 30,4 829 784 6055,4 78,7
3766 728 32 850 839 6215 80,9
1,3 -0,1 1,0 1,4 2,4 1,3 1,43
? Nhận xét về ds của Châu Á so với các châu lục khác? Số dân Châu Á chiếm bao nhiêu % số dân thế giới.
Nhiều đồng bằng lớn màu mỡ, các đồng bằng thuận lợi cho
sản xuất nông nghiệp nên cần nhiều nhân lực.
? Tại sao Châu Á tập trung đông dân cư.
Trang 41 Một châu lục đông dân nhất thế giới
- Châu Á có số dân đông nhất, chiếm gần 61 % dân số thế giới.
Trang 5- Thảo luận nhóm (5’) theo nội dung sau
- Dựa vào bảng số liệu 5.1 SGK tính mức gia tăng tương đối dân số các Châu lục và thế giới trong 50 năm ( 1950-2000)
Nhóm 1: Tính Châu Á và Châu Âu
Nhóm 2: Tính Châu Đại Dương và Châu Mĩ
Nhóm 3: Tính Châu Phi và Toàn thế giới
Gợi ý cách tính: Lấy số dân năm 2000x100/sdân 1950
Á Âu Đại Dương
Mĩ Phi Thế giới
Trang 6Châu Mức tăng dân số%
? Nhận xét mức tăng dân số của Châu Á so với các Châu lục khác và
thế giới
? Từ bảng 5.1 cho biết tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Châu Á so với
các châu lục khác
?Do Nguyên nhân nào tỉ lệ gia tăng dân số đã giảm đáng kể
? Liên hệ với chính sách dân số ở Việt Nam
- Hiện nay do thực hiện chặt chẽ chính sách dsố, do sự phát triển CN
hóa và đô thị hóa ở các nước đông dân nên tỉ lệ gia tăng dân số Châu Á
đã giảm
- Hiện nay tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên: 1,1%
- Từ năm 1950-2002 mức gia tăng dân số Châu Á nhanh thứ 2 sau Châu Phi
Trang 8TRUNG QUỐC
BĂNG-LA-ĐET
ẤN ĐỘ PA- KI-XTAN
IN-ĐÔ-NÊ-XI-A
Châu Á có những quốc gia nào có dân số hơn tỷ dân?
Những quốc gia nào có dân số hơn trăm triệu dân?
NHẬT BẢN
Trang 92 Dân cư thuộc nhiều chủng tộc
- Quan sát H5.1/17 và phân tích:
Châu Á có những chủng tộc
nào sinh sống? Xác định địa
bàn phân bố chủ yếu của các
chủng tộc đó trên lược đồ
? Dân cư Châu Á phần lớn
thuộc chủng tộc nào? Đặc
điểm ngoại hình của chủng
tộc đó?
- Dân cư Châu Á thuộc nhiều
chủng tộc, nhưng chủ yếu là
Môn gô lô it và Ơ Rô pê ô it
? So sánh thành phần chủng
tộc Châu Á với Châu Âu
- Ngoài ra còn có 1 số ít
thuộc chủng tôc Ôxtralôit.
?Các chủng tộc Châu Á có
quyền bình đẳng không? Tại
sao?
- Các chủng tộc chung
sống bình đẳng trong hoạt
động kinh tế, văn hoá, xã
hội
Trang 103 Nơi ra đời của các tôn giáo lớn
Trang 11Kiến trúc Phật giáo Kiến trúc Hồi giáo
Trang 12Công trình thiên chúa giáo cổ đẹp nhất thế giới
Trang 14H5.2/18 và những bức tranh vừa xem hãy cho biết đó là những công trình kiến trúc nào ở đâu?
? Địa điểm và thời gian ra đời 4 tôn giáo lớn ở châu Á
Trang 15- Châu Á Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn: Ấn Độ giáo, Phật giáo, Hồi giáo, Ki tô giáo
-Ấn Độ giáo
- Phật giáo
-Hồi giáo
- Ki- tô- giáo
-Thế kỉ đầu của thiên niên kỉ thứ nhất trước Công nguyên
- Thế kỉ thứ VI trước công nguyên
- Thế kỉ thư VII sau công nguyên
Ấn Độ
Ấn Độ A- rập- xê- út Pa-le-xtin
? Liên hệ Việt Nam có những tôn giáo
nào?
- Việt Nam có nhiều tôn giáo, nhiều tín
ngưỡng cùng tồn tại
- Đầu công nguyên
Trang 16- Các tôn giáo đều khuyên răn tín đồ làm việc thiện tránh điều ác.
? Phân tích những mặt tích cực và tiêu cực của tôn giáo?
- Tích cực: hướng thiện, tránh ác…
- Tiêu cực: mê tín, dễ bị bọn xấu lợi dụng…
Trang 17Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:
1 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở châu Á hiện nay đã giảm đáng kể chủ yếu do:
a Dân di cư sang các châu lục khác
b Thực hiện tốt chính sách dân số ở các nước đông dân
c Là hệ quả của quá trình CN hoá và đô thị hoá ở nhiều nước châu Á
d Ý b và c đúng
e Tất cả các đáp án trên đều đúng
d
2 Dân cư châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc nào sau đây:
a Ơ rô pê ô it b Môn gô lô it c Ô xtra lô it d Cả 3 chủng tộc trên a b
Trang 18DẶN DÒ:
-Học bài trả lời câu hỏi cuối SGK Làm bài 2/18 SGK Chuẩn
bị bài mới
- Sưu tầm tư liệu tranh ảnh về kinh tế châu Á
- Hướng dẫn làm bài tập 2:
Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số dưới đây:
Trang 19CHÀO TẠM BIỆT CHÀO TẠM BIỆT
Bài học đến đây kết thúc
Bài học đến đây kết thúc