1. Trang chủ
  2. » Hóa học

GA Hình 9. Tiết 18 19. Tuần 10. Năm học 2019-2020

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 111,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Củng cố giữa cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông, các công thức định nghĩa TSLG của một góc nhọn và quan hệ giữa các TSLG của hai góc phụ nhau[r]

Trang 1

Ngày soạn: 19 /10/2019

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố giữa cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam

giác vuông, các công thức định nghĩa TSLG của một góc nhọn và quan hệ giữa các TSLG của hai góc phụ nhau

2 Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức trong chương để giải toán và giải quyết 1 số bài

toán thực tế

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

4 Thái độ: Có ý thức tự học, nghiêm túc, linh hoạt, cần cù, vượt khó, cẩn thận, quy củ,

chính xác;

*Giáo dục đạo đức: Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người

khác.Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

5 Năng lực cần đạt:

- HS có được một số năng lực: năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác

II Chuẩn bị:

GV: bảng phụ bài tập trắc nghiệm

HS: ôn tập lí thuyết

III Phương pháp – kỹ thuật dạy học:

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyện tập – thực hành Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, lược đồ tư duy

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức (1’):

2 Kiểm tra bài cũ:Kết hợp với khi ôn

3 Bài mới:

*HĐ1: Rèn luyện việc vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Mục tiêu: Củng cố các hệ thức giữa cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông, các công thức định nghĩa TSLG của một góc nhọn và quan hệ giữa các TSLG của hai góc phụ nhau

- Thời gian:20’

- Phương pháp – kỹ thuật dạy học:

+ Vấn đáp – gợi mở, luyện tập – thực hành Hoạt động nhóm

+ KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

Trang 2

- Cách thức thực hiện

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- GV treo bảng phụ có bài tập trắc

nghiệm

- Cho HS hoạt động theo nhóm, các

nhóm ghi đáp án lên bảng

- Cho mỗi nhóm nêu cách làm 1 ý

*BTTN : Chọn đáp án đúng

1) Độ dài x là :

- Cho HS hoạt động theo nhóm, các

nhóm ghi đáp án lên bảng

- Cho mỗi nhóm nêu cách làm 1 ý

- GV nhận xét các nhóm

- HS nghiên cứu đề bài, vẽ hình và

ghi gt, kl của bài tập

? Hãy nêu phương pháp tính? (dựa

vào định nghĩa TSLG của góc

nhọn)

? Nêu cách vẽ đường cao của hình

thang?

? Nêu cách tính chiều cao?

CHÜ[ CH1 2 = 1

AC2 + 1

BC2

CH AB=AC CB ⇐T í nh AB

A 2,4 B 3,2C 0,8 D 1,25 2) sinP bằng :

A MN MHB.MN MPC.MH NHD.MH MP 3) Độ dài MH được tính như sau:

A MH = MP.sinP

B MH = MN.sinP

C MH = HP.sinP

C MH = MP.cosP 4) Độ dài MP được tính như sau:

A MP = NP.sinP B MP = MNtanP

C MP = MN.cotP D MP = MH.cosP 5) Kết quả đúng là:

A sinP = cosNMH B tanP = cotNMH

C sinP = cosHMPD tanP = tanN (Kết quả : 1.A; 2.D; 3.A; 4.C; 5.C)

*Bài tập 91/SBT

Hthang ABCD; AD = BC

GT AC^ BC; AD = 5a

AC = 12a

KL a) Tính sinB−cosB sinB+cosB b) Tính chiều cao hình thang Chứng minh

a) Xét DABC có ^ACB = 900 (vì AC ^ BC theo gt), từ đó sinB = AC AB; cosB = BC AB

Þ sinB + cosB = AC+ BC AB và sinB – cosB =

AC−BC

AB

Vì AD = BC nên BC = 5a

5

4

x H N

12a 5a

B

C

D

Trang 3

Ý

ĐL Pitago

- Bổ sung câu hỏi: Nêu phương

hướng tìm độ dài đáy nhỏ?

DC = ? Ü DC = AB – 2HB

Ý

AB = ? và HB = ?

(Dựa vào đl Pitago)

Vậy sinB−cosB sinB+cosB = AC−BC AC +BC=12 a+5 a

12a−5 a=

17 a

7 a =

17 7

b) Xét DABC có ^ACB = 900 nên áp dụng hệ thức

về cạnh và đường cao ta có :

1

CH2 = 1

AC2 + 1

BC2

Þ 1

CH2 = 1

(12 a)2+

1

(5 a)2 = 1

144 a2 + 1

25 a2

¿ 169

144.25 a2

Þ CH2 = 144.25 a2

169 , do đó CH = 12.5 a13 =60 a

13

*HĐ2: Vận dụng giải quyết bài toán thực tế

- Mục tiêu: Vận dụng được các hệ thức trong chương để giải toán và giải quyết 1 số bài toán thực tế

- Thời gian:14’

- Phương pháp – kỹ thuật dạy học:

+ Vấn đáp – gợi mở, luyện tập – thực hành

+ KT giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

- Cho HS nghiên cứu đề bài

? Hãy vẽ lại hình biểu thị các yếu tố đã

cho của bài tập và điền tên điểm vào vị

trí cần thiết?

? Nêu phương hướng tìm BN?

BN = ?

Ý

BM = ? và ^BNM

Ý Ý

AB = ? C=^^ BNM (đ.vị)

Ý

AB = AC.tanC

? Còn cách nào khác?

BN = ?

Ý

BM và MN

Ý Ý

Như trên Đl Talet

? Nêu cơ sở để tìm độ dài 1 số đoạn

*Bài tập 39/sgk T95

Giả sử vị trí của hai cọc ở điểm B

và N

Xét DABC có

 = 900 (gt) nên AB = AC.tanC = 20tan500

Vì M nằm giữa A và B nên

MB = AB = AM = 20tan500 – 5 (m)

Ta có MN // AC nên C=^^ BNM (đồng vị) Xét DBMN có ^BMN =900 (gt)

nên BN = sin ^BM BNM= BM

sinC

Từ đó BN = 20 tan 500−5

sin 50 0

¿ 20 tan 500 sin 50 0 − 5

sin50 0 = 20

cos50 0 − 5

sin 50 0

» 24,587 (m)

50 20m 5m

B(cọc)

Trang 4

thẳng trong bài học? (hệ thức giữa cạnh

và góc trong tam giác vuông)

4 Củng cố ( 5’):

? Nêu các hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải các bài tập ở trên?

? Điều kiện để cạnh góc vuông bằng nửa cạnh huyền? Giải thích?

(góc đối diện với cạnh góc vuông làa = 300 vì sina = c đ ch= 1

2Þa = 300)

5 Hướng dẫn về nhà ( 5’):

- Ôn toàn bộ lí thuyết của chương I

- Xem lại các bài tập trong chương + BTVN : 89, 90/SBT

- HDCBBS: MTCT, dụng cụ vẽ hình, giờ sau kiểm tra 1 tiết

V Rút kinh nghiệm:

………

………

……

………

………

************************************************

Ngày soạn: 19/10/2019

KIỂM TRA CHƯƠNG I

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra đánh giá sự nắm bắt kiến thức của HS về hệ thức lượng trong tam

giác vuông, về tỉ số lượng giác của góc nhọn

2 Kĩ năng: Kiểm tra việc vận dụng kiến thức của chương vào giải toán.

3 Tư duy: Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic; Khả

năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình; Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

4 Thái độ: Học tập nghiêm túc, tự giác, trung thực, khả năng làm việc độc lập, ôn tập

thường xuyên; Có ý thức trân trọng thành quả lao động của mình, yêu thích môn Toán

* Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính trung thực.

5 Năng lực cần đạt: HS có được một số năng lực: năng lực tính toán, năng lực tư duy,

năng lực giải quyết vấn đề

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: Tỉ lệ 50% TNKQ và 50% TL

III MA TRẬN

Trang 5

Cấp độ

Tên

chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK

TNK

TNK

TNK

1 Một số hệ

thức về cạnh

và đường

cao trong

tam giác

vuông

Hệ thức giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Hiểu hệ giữa các yếu tố trong tam giác vuông

Tính dộ dài

trong tam giác vuông C/m đẳng thức

Số ý

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

2 0,5 5%

2 2,0 20%

6 3,5 35%

lượng giác

nhọn

ĐN tỉ số lượng giác giản

Hiểu mối liên

hệ giữa các TSLG

Tính TSLG của góc nhọn, tính giá trị của biểu thức

Số ý

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

2 1,0 10%

2 1,0 10%

5 2,5 25%

3 Một số hệ

thức giữa

cạnh và góc,

giải tam giác

vuông.

Nhận biết mối liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông,Giải tam giác vuông

Tính một số đại lượng liên quan hệ thức giữa cạnh và góc

Số ý

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

2 1,0 10%

1 1,0 10%

1 1,0

10 %

6 4,0 40%

Tổng sốđiểm

Tỉ lệ %

2,5 25%

3,5 35%

3,0 30%

1,0

10%

10 100%

IV ĐỀ KIỂM TRA

I Phần trắc nghiệm (5,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm)

Câu 1 Cho hình vẽ 1 Hệ thức đúng là:

A BA2 = BC CH B BA2 = BC BH

Hình 1

B

A

Trang 6

10 8

6

C BA2 = BC2 + AC2 D BA2 = BC AH

Câu 2 Cho hình vẽ 1 Hệ thức đúng là:

Câu 3 Trên hình sau, x bằng:

Hình 1 4

A x = 1 B x = 2 C x = 3 D x = 4

Câu 4 Trong hình vẽ bên, ta có cosa bằng:

C \f(5,3 D \f(4,5

Câu 5 Giá trị của biểu thức sin36o – cos54o bằng:

Câu 6 Cho DABC vuông tại A, hệ thức nào không đúng:

A sinB = cosC B sin2B + cos2B = 1

C cosB = sin(90o – B) D sinC = cos(90o – B)

Câu 7 Cho DABC vuông tại A Khẳng định nào sau đây đúng?

A AC = BC.cosB B AC = AB.cosB

C AC = BC.sinB D AC = AB.sinC

Câu 8 Cho DABC vuông tại A Khẳng định nào sau đây đúng?

A AB = BC.tanB B AB = AC.cotB

C AB = BC.cotC D AB = AC.tanB

Câu 9 Cho tam giác vuông cân ABC đỉnh A có BC = 6cm, khi đó AB bằng:

Câu 10 Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 5cm, Cˆ = 300 Trường hợp nào sau đây là đúng:

A/ AB = 2,5 cm B/ AB =

5 3

2 cm C/ AC = 5 3cm D/ AC = 5

3

3 cm

II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 6cm

a Giải tam giác vuông ABC

b Gọi AH là đường cao, BD là đường phân giác của tam giác ABC Tính AH, AD

Bài 2 (2,0 điểm) Cho DABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 3,6cm;

HC = 6,4cm

a Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC

b Kẻ HE^AB ; HF^AC Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF

Bài 3 (1,0 điểm) Cho α là góc nhọn

a Tính giá trị của biểu thức: A = sin6 α + cos6 α + 3sin2 α cos2 α

Trang 7

b Biết

1

5

a  a 

Tính cota

V ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

I Phần trắc nghiệm: (5,0điểm) mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm

II Phần tự luận: (5,0điểm)

Câu 1.

(2,0

điểm)

a, Hình vẽ đúng

a Giải tam giác vuông ABC

Vì DABC vuông tại A, nên:

CosB =

AB 3 1

BC 6 2 Þ  B 60  0

Do đó: C 90  o B 90ˆ  0 600 300

Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ABC ta có:

AC = BCsinB = 6sin600 = 3 3 (cm)

0,25

0,25 0,25

0,25

b, Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong DAHB vuông tại H ta

có:

AH = AB.sinB = 3.sin600 =

3 3

2 (cm) Trong tam giác ABD ta có:

0 0

ˆ ABC 60 ˆ

ˆ

AD AB.tan ABD 3.tan 30 3 3(cm)

3

0,5

0,5

Câu 2

(2,0

điểm)

a,

F E

B

A

Ta có:

BC BH HC 3,5 6, 4 10 (cm)     

Áp dụng hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền trong tam giác ABC vuông tại A ta có:

0,25

0,25

0,25

Trang 8

2 2

AB BH.BC AB 3,6.10 36 AB 6 (cm)

AC CH.BC AC 6,4.10 64 AC 8 (cm)

0,25

b, Δ AHB vuông tại H; HE ¿ AB ⇒ AH2 = AB.AE (1)

Δ AHC vuông tại H; HF ¿ AC ⇒ AH2 = AC.AF (2) (1), (2) ⇒ AB.AE = AC.AF

0,5 0,5

Câu 3

(1,0

điểm)

a,

3

3sin = (sin ) (cos 3sin sin

2

A=si nα +cosαα.cosαcosα α cosα cosα

α α ) α cosα cosα ( α +cosαα.cosαcosα )

α α cosα cosα +cosαα.cosα3 α cosα +cosαα.cosα α )

α +cosαα.cosαcosα

0,25 0,25

b,

2

5

a a  Þ a  a 

Hay

2

25sin 5sin 12 0 5sin 3 5sin 4 0

3 sin

5 a

hoặc

4 sin

5

a 

(loại, vì sina 0) Với

Vậy

cot

a a

a

0,25

0,25

VI KẾT QUẢ KIỂM TRA: Thống kê số lượng điểm kiểm tra, tỷ lệ % của học sinh

các lớp theo từng mức điểm

Điểm

Lớp

< 5 5 - <6,5 6,5 - <8 8 - <9 9 - 10

9B VII RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w