1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

GA hình 9 tiết 47 48 tuần 25 năm học 2019- 2020

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyện kĩ năng đọc hình, vẽ hình, vận dụng các kiến thức về góc với đường tròn chứng minh các bài tập hình học - Giải một số bài toán thực tế.. 3.. - Phát triển tư duy logic, trí tưởng[r]

Trang 1

Ngày soạn: 19/4/2020

Ngày giảng: 24/4/2020

Tiết : 47 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là S = .R2

- Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình quạt tròn

2 Kĩ năng:

- Có kỹ năng vận dụng các công thức S = .R2 ;

2

360

R n

hay Sq

2

l R

- Giải một số bài toán thực tế

3 Tư duy :

- Phát triển tư duy logic, trí tưởng tượng trong thực tế

- Bước đầu tập suy luận

4 Thái độ:

- Vẽ hình cẩn thận, chính xác Tập suy luận

- Tích cực tự giác học tập, có tinh thần hợp tác

5 Năng lực:

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác, năng

lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: MT

- Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc, nháp, xem trước bài mới ở nhà.

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

IV.Tổ chức các hoạt động day học

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (4')

Học sinh : Chữa bài tập 76 (SGK.96)

l AmB

=

2 3

R

Độ dài AOB = 2R ;

2 3

R

> 2R =>l AmB

> độ dài AOB

3 Bài mới: Hoạt động 3.1: Công thức tính diện tích hình tròn

+Mục tiêu: Học sinh biết được công thức tính diện tích hinh tròn

+ Thời gian: 10ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

GV hướng dẫn HS tự học

? Em hãy nêu công thức tính diện tích

hình tròn đã biết

- => công thức tính diện tích hình tròn

bán kính R

*) Củng cố: yêu cầu học sinh làm bài tập

77 (SGK.98)

1 Công thức tính diện tích hình tròn

S = .R2

* Bài tập 77 (Sgk.98)

R O

Trang 2

? Muốn tính diện tích hình tròn ta cần biết

những yếu tố nào

? Yêu cầu học sinh xác định bán kính, rồi

tính diện tích hình tròn đó

- Ta có thể viết kết quả ở dạng S = .R2=

2

.2

 = 4 

Có: d = AB = 4 cm=> R = 2 cm Diện tích hình tròn là:

S = .R2 = 3,14 22 = 12,56 (cm2)

Hoạt động 3.2: Cách tính diện tích hình quạt tròn

+Mục tiêu: Học sinh biết được công thức tính diện tích hình quạt tròn

+ Thời gian:12ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

- Giới thiệu khái niệm hình quạt tròn như

SGK- Để xây dựng công thức tính hình

quạt tròn ta thực hiện ?

- Đưa đề bài ? lên màn hình HS hoạt động

cá nhân

-Ta có:

2

360

R n

ta có thể viết

.

Rn R l R

? Vậy để tính diện tích quạt tròn n0 ta có

những công thức nào

? Giải thích các kí hiệu

*) Củng cố:

- Y/c hslàm bài tập 79 (SGK.98)

-học sinh tóm tắt đề bài

R = 6 cm; n0 = 360 ; Sq = ?

HS làm bài

2 Cách tính diện tích hình quạt tròn.

?

Công thức:

2

360

R n

hay Sq

2

l R

Bài tập 79 (Sgk.98)

R = 6 cm

n0 = 360

Sq = ?

Giải

2 6 36 2

3,6 11,3

360 360

R n

(cm2)

Hoạt động 3: luyện tập

+Mục tiêu:Vận dụng kiến thức vào giải bài tập

+ Thời gian:12ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

? Diện tích hình tròn sẽ thay đổi như thế

nào nếu:

a, Bán kính tăng gấp đôi

b, Bán kính tăng gấp ba

c, Bán kính tăng k lần ( k > 1)

Bài tập 81 (SGK.99)

a, Bán kính tăng gấp đôi R’ = 2R

 S’ = R'2  .(2 )R 2 4R2

 S’ = 4S

b, R’ = 3R

4 cm

O B A

Trang 3

- H thực hiện 3’ sau đó trả lời câu hỏi.

- GV đưa bài trên màn hình

 S’ = R'2  .(3 )R 2 9R2

 S’ = 9S

c, R’ = kR

 S’ = R'2  .( )kR 2 k R2 2

 S’ = k2.S -? biết C = 13,2 cm làm thế nào để tính

được R

? Nêu cách tính S

? Tính diện tích quạt tròn

H Biết R => C = 2 R

S = R2

C = 2R  R = 2.3,14 2,1

2 , 13

2n  

C

(cm)

S = R2 = 3,14 2,12 = 13,8 (cm2 )

Sq = 360

2n

R

5 , 47 8 , 13

360 

Sn

=1,83( cm2 )

? Tính n như thế nào

Sq = 360

2n

R

= 360

Sn

 n = S

Sq 360 0

Bài tập 82 (SGK.99)

2,1 13,2 13,8 47,50 1,83

2,5 15,7 19,6 230 0 12,5

3,5 22 37,8 101 0 10,6

4.Củng cố :(2')

? Trong bài học hôm nay ta học được những kiến thức nào?

Những kiến thức này vận dụng để giải dạng bài tập nào?

G: Chốt lại các công thức tính

5 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: (2')

- các công thức thức tính chu vi, diện tích hình tròn, độ dài cung tròn, diện tích quạt tròn

và biết cách suy diễn để tính các đại lượng trong công thức

- Bài tập về nhà: 83, 84,85,86 (SGK-98,99)

- Chuẩn bị nội dung ôn tập chương III bằng sơ đồ tư duy theo nhóm

V Rút kinh nghiệm:

-

-Ngày soạn: 19.4.2020

Ngày giảng: 25/4/2020

Tiết : 48

ÔN TẬP CHƯƠNG III

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh hệ thống hoá kiến thức trong chơng về số đo cung, liên hệ giữa cung, dây,

đường kính, các loại góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp - cách tính độ dài đờng tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn

2 Kĩ năng:

- Luyện kĩ năng đọc hình, vẽ hình, vận dụng các kiến thức về góc với đường tròn chứng minh các bài tập hình học - Giải một số bài toán thực tế

3 Tư duy

Trang 4

- Phát triển tư duy logic, trí tưởng tượng trong thực tế

- Bước đầu tập suy luận Biết quy lạ về quen Vẽ hình cẩn thận, chính xác Tập suy luận

4 Thái độ

- Tích cực tự giác học tập, có tinh thần hợp tác

- Tính cẩn thận, chính xác, tích cực, chủ động học tập, có tinh thần học hỏi, hợp tác

5 Năng lực:

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác, năng

lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: MT

- Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc, nháp, vẽ sơ đồ tư duy ôn tập chương 3 theo nhóm

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, tập thực hành,

làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

IV: Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài)

3 bài mới: Hoạt động 3.1: Hệ thống kiến thức thông qua sơ đồ tư duy

+) Mục tiêu:

HS được hệ thông kiến thức của chương 3: Góc với đường tròn qua sơ đồ tư duy

+) Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống

+) Thời gian:10ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực

hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+) Cách thức thực hiện

GV kiểm tra phần chuẩn bị bài của các nhóm, tổ chức cho HS nhận xét kết quả của nhóm

 Gv chốt kiến thức cơ bản của chương

Trang 5

Hoạt động 3.2: Bài tập về góc với đường tròn

+) Mục tiêu: Học sinh hệ thống lại được kiến thức về các loại góc với đường tròn

+) Thời gian: 10ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực

hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+) Cách thức thực hiện

G yêu cầu học sinh liệt kê các góc trong

đường tròn

Vẽ hình 67 lên bảng và gọi một học sinh

lên bảng vẽ tiếp theo yêu cầu của bài toán

H lần lượt trả lời các câu hỏi

? Tính góc AOB

? Tính góc ACB

? So sánh ACB và ABt

? So sánh AOB với ACB

? So sánh AEB và ACB

*) Bài tập 89 (SGK.104)

a, AOB AmB 60  S®  0

b,

2

2.600=300

c,

2

2.600 = 300

d,

Trang 6

2

 S®

 ADB = ACB

e,

2

 S®

-

 1

GH

2S®

2

 S®

 AEB < ACB

Hoạt động 3.3: Bài tập về tứ giác nội tiếp

+) Mục tiêu: Học sinh hệ thống lại kiến thức về tứ giác nội tiếp

+) Thời gian:7ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực

hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+) Cách thức thực hiện

Yêu cầu học sinh trả lời một số câu hỏi:

? Thế nào là tứ giác nội tiếp

? Tứ giác nội tiếp có tính chất gì

G chiếu bài tập

H trả lời và giải thích

3 Ôn tập về tứ giác nội tiếp.

Bài tập: Đúng hay sai

Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn khi có một trong các điều kiện sau:

a, DAB BCD 180   0 (Đ)

b, A, B, C, D cách đều điểm I (Đ)

c, DAB BCD  (S)

d, ABD ACD    (Đ) e,Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc D (Đ)

f, ABCD là hình thang cân (Đ)

g, ABCD là hình thang vuông (S)

i, ABCD là hình chữ nhật (Đ)

Hoạt động 3.4:

Bài tập về đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp đa giác đều.

độ dài đường tròn, diện tích hình tròn

+) Mục tiêu: Học sinh hệ thống lại được kiến thức về đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội

tiếp đa giác đều

+) Thời gian: 14’

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực

hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+) Cách thức thực hiện

- Bài tập máy chiếu:

Cho (O;R), vẽ lục giác đều, hình vuông,

tam giác đều nội tiếp (O) Nêu cách tính

độ dài các cạnh đa giác đó theo R

? Thế nào là đa giác đều

? Thế nào là đường tròn ngoại tiếp đa giác

? Thế nào là đường tròn nội tiếp đa giác

Bài tập:

Cho (O;R), vẽ lục giác đều, hình vuông, tam giác đều nội tiếp (O) Nêu cách tính

độ dài các cạnh đa giác đó theo R

a3

a4 a R O

Trang 7

? Phát biểu định lý về đường tròn ngoại

tiếp, nội tiếp đa giác đều

H vẽ vào vở

G chiếu hình vẽ

- Gọi một học sinh lên bảng làm bài tập 91

(SGK.104)

- Với lục giác đều: a6 = R

- Với hình vuông: a4 = R 2

- Với tam giác đều: a3 = R 3

Bài tập 91 (SGK.104)

a, S®ApB 360 –  0 S®AqB 

= 3600 – 750 = 2850

b, 

.2.75 5

AqB

(cm) 

.2.285 19

ApB

(cm)

c,SqAOB =

5 2

AqB

(cm2)

4 Củng cố : ( Kết hợp trong bài học)

5 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: (3')

- Ôn kỹ lại kiến thức của chương, thuộc các định lý, định nghĩa, dấu hiệu nhận biết, các công thức - Xem lại các dạng bài tập: trắc nghiệm, tính toán, chứng minh

- BTVN: 92, 93, 95, 96, 97, 98 , 99 (SGK.105)

- Tiết sau ôn tập tiếp

V Rút kinh nghiệm:

p

q

2 cm

75

A

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w