1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

GA Hình 7 - tiết 15+16 - tuần 8 - năm học 2019-2020

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 167,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết vẽ hình, tính độ lớn góc, vận dụng các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song và các quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song để chứng minh hai đường thẳng vuông gó[r]

Trang 1

Ngày soạn: 4/10/2019

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố các kiến thức cơ bản trong chương: về dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ clit về hai đường thẳng song song, quan hệ từ vuông góc đến song song, định lí qua luyện tập các bài tập

2 Kỹ năng:

- HS biết vẽ hình, tính độ lớn góc, vận dụng các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song và các quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song để chứng minh hai đường thẳng vuông góc hoặc song song; biết tìm giả thiết và kết luận của định lí hoặc của bài toán

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình, hiểu ý tưởng của người khác

4 Thái độ:

- Có ý thức ôn tập các nội dung đã học

5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực nhận thức, năng lực dự đoán, suy đoán, toán học hóa thực tiễn, năng lực ngôn ngữ Năng lực vẽ hình, chứng minh, suy luận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: máy tính

2 HS: SGK, SBT, ôn tập chương I như tiết trước.

III PHƯƠNG PHÁP - KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp: Thuyết trình, đặt vấn đề, vấn đáp, gợi mở Hoạt động nhóm.

Luyện tập

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi Kĩ thuật giao nhiệm vụ và kĩ thuật

chia nhóm

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong giờ.

3 Bài mới:

Hoạt động 1:

a) Mục tiêu: Bài tập vẽ đường thẳng vuông góc, song song với đường thẳng đã cho.

b) Thời gian: 15 phút

c) Phương pháp- Kĩ thuật dạy học:

- Phương pháp:Gợi mở vấn đáp

- Kỹ thuật dạy học: Giao đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

Trang 2

A I B

d) Cách thức thực hiện:

Bài tập 55( SGK- 103)

-GV vẽ hình 38 lên bảng

-Yêu cầu HS nhắc lại: Thế nào là hai

đường thẳng vuông góc? Thế nào là

hai đường thẳng song song? (HS

tr.bình)

- Nêu cách vẽ? (HS khá)

-HS trả lời và lần lượt lên bảng vẽ,

lớp làm cá nhân vào vở

*Bài tập 56( SGK- 103)

-GV yêu cầu HS nêu cách vẽ đường

trung trực của đoạn thẳng AB

-HS: -vẽ đoạn thẳng AB = 28mm

- Lấy I là trung điểm của đt AB

- Qua I vẽ đường thẳng d ¿

AB

-GV gọi 1 HS lên bảng vẽ, yêu cầu

lớp cùng làm

Bài tập 55( SGK- 103)

Vẽ a ¿ d, b ¿ d

Vẽ x // e, y // e

Bài tập 56( SGK- 103)

Hoạt động 2:

a) Mục tiêu: Bài tập về tính độ lớn góc

b)Thời gian: 20 phút

c) Phương pháp - Kĩ thuật dạy học:

- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp

- Kỹ thuật dạy học: Giao đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

d)Cách thức thực hiện:

*Bài tập 59( SGK- 103)

-GV đưa hình vẽ lên bảng

-HS đọc hình tìm điều cho biết, yêu

cầu tính gì

-GV nêu các câu hỏi gợi mở để HS

tìm ra lời giải đáp:

+ Để tính góc E1 xét cặp đường thẳng

nào song song? ⇒ góc E1 bằng góc

nào? Vì sao? (HS khá)

+ góc G2 bằng góc nào? Vì sao? (HS

tb)

Bài tập 59( SGK- 103

Giải:

.

M

e

d

d

d‘

d”

C

D

60 0

1

120 0

1 4

Trang 3

+ Góc G3 quan hệ thế nào với góc G2

⇒ Tính góc G3 như thế nào?

+ Nêu cách tính góc D4 ? Còn cách

tính

nào khác không? (HS khá)

+Góc A5 bằng góc nào? Vì sao?

+Góc B6 bằng góc nào? Vì sao?

- HS nêu cách tính và thực hiện lần

lượt

*Bài tập 60 ( SGK- 103)

-GV yêu cầu hai HS lên bảng làm,

mỗi em 1 phần Lớp cùng làm và

nhận xét bài bạn

? Hình vẽ trên còn nói về định lí nào?

Hãy phát biểu định lí đó?

( HS khá)

- HS: một đường thẳng vuông góc với

một trong hai đường thẳng song song

?Hãy ghi GT, KL theo cách khác?

HS:

GT d1 // d2 và d3 // d2

KL d1 // d3

* Vì d’ // d” nên E1 = C1( vì so

le trong)

C1 = 600 ⇒ E1 = 600

* Vì d’ // d” nên G2 = D1( đồng vị)

D1 = 1200 ⇒ G2 = 1200

*Vì G2 và G3 là hai góc kề bù nên

G2 + G3 = 1800

G3 = 1800 - G2 = 1800

-1200= 600

* D4 = D1 = 1200 (vì đối đỉnh)

*Vì d // d’ nên A5 = C2 (vì đồng vị)

C2 = C1 = 600 ( vì đối đỉnh)

A5 = 600

*Vì d // d’ nên B6 = D2 (vì đồng vị)

D2 = G3 (vì đồng vị)

B6 = G3 = 600

Bài tập 60 ( SGK- 103)

a)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

GT a ¿ c và b ¿ c

KL a // b b)

c

d 1

d 2

d 3

Trang 4

GT d1 // d2 và d3 // d1

KL d2 // d3

Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

GT d1 // d3 và d2 // d3

KL d1 // d2

4 Củng cố: (4p)

- Nêu các kiến thức vận dụng trong các bài tập

5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (5p)

- Ôn tập các nội dung đã học trong bài, nắm chắc lí thuyết để vận dụng làm bài tập dạng tính độ lớn góc, so sánh hai góc, chứng tỏ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

- Làm lại các bài tập đã chữa (SGK – 104)

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra một tiết

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 4/10/2019

Ngày giảng: 9/10/2019

Tiết 16

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức về hai đường thẳng cắt nhau, về hai đường thẳng song song và quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

2 Kĩ năng:

- Biết diễn đạt các tính chất thông qua hình vẽ Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các định lí để suy luận , tính toán số đo các góc

3 Tư duy:

- Phát triển tư duy logic, khái quát hóa, quy lạ về quen, trí tưởng tượng trong thực tế

4 Thái độ:

- Rèn cho HS tính độc lập, sáng tạo cẩn thận Trình bày khoa học khi làm bài

5 Định hướng phát triển năng lực:

Trang 5

- Năng lực chung: Rèn cho học sinh các năng lực tự học, giải quyết vấn đề, sáng

tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng CNTT, sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: Rèn cho học sinh các năng lực tư duy, năng lực vẽ hình

trong trình bày bài làm

II HÌNH THỨC KIỂM TRA:

- Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: Tỉ lệ: 30%(TNKQ) và 70%(TL)

III MA TRẬN:

Tên chủ đề

Tổng cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK

1 Góc tạo

hai đường

thẳng cắt

nhau Hai

góc đối

đỉnh Hai

đường

thẳng vuông

góc.

Biết khái

đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng

Biết tính chất hai góc đối đỉnh

Biết vẽ một đường trung trực của một đoạn thẳng cho trước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(C5,3) 1,0đ 10%

1(C1) 0,5đ 5%

1(C1) 2,0đ

20 %

4 3,5đ 35%

2 Các góc

tạo bởi 1

đường

thẳng cắt

hai đường

thẳng Hai

đường

thẳng song

song

Biết khái

đường thẳng song song

Biết vận dụng tính chất của hai đường thẳng song song để tính góc

Số câu

Số điểm

1(C4) 0,5đ

1(C4) 1.0đ

2 1,5đ

Trang 6

Tên chủ đề

Tổng cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK

3 Tiên đề

ƠClit về

đường

thẳng song

song Từ

vuông góc

đến song

song

Phát biểu được tiên đề Ơclit

Phát biểu được quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song

Biết dùng quan hệ từ vuông góc đến song song để chứng minh hai đường thẳng song song

Biết sử dụng tính chất hai đường thẳng song song để chứng minh bài toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(C2;6) 1,0đ 10%

1(C3) 3,0đ 30%

3 4,0đ 40%

4 Định lí

Biết vẽ hình, viết GT – KL bằng kí hiệu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C2) 1.0đ 10%

1 1,0đ 10%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

5 2,5đ 25%

1 0,5đ 5%

2 3,0đ 30%

1 3.0đ 30%

1 1.0đ 10%

10c 10đ 100%

Trang 7

IV ĐỀ KIỂM TRA:

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng trong các

câu sau ( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu 1 Hai góc đối đỉnh thì

A bằng nhau

B tạo thành bốn góc vuông

C bù nhau

D phụ nhau

Câu 2 Nếu a  b và b // c thì:

A a cắt b

B a // c

C a không vuông góc với c

D a  c

Câu 3 Hai đường thẳng xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một

góc bằng 900 thì:

A xx’ trùng với yy’

B yy’ là đường trung trực của xx’

C xx’ vuông góc với yy’

D xx’ song song với yy’

Câu 4 Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng :

A Có một điểm chung

B Không có điểm chung

C Có hai điểm chung

D Có vô số điểm chung

Câu 5 Đường trung trực của đoạn thẳng AB là :

A Đường thẳng vuông góc với AB

B Đường thẳng đi qua trung điểm của AB

C Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB

D Đường thẳng vuông góc với AB hoặc đường thẳng đi qua trung điểm của AB

Câu 6 Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng a, có :

A Vô số đường thẳng song song với a

B Duy nhất một đường thẳng song song với a

C Ít nhất một đường thẳng song song với a

D Hai đường thẳng song song với a

II Phần tự luận (7,0 điểm):

Câu 1: (2,0 điểm) Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng CD = 6 cm Nêu rõ

các bước vẽ đó

Câu 2: (1,0 điểm) Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí (viết bằng kí

hiệu) : “ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ

ba thì chúng song song với nhau ”.

Câu 3: (3,0 điểm)

Cho hình vẽ bên,

Trang 8

a) Vì sao m // n?

b) Biết ^A1 = 1150 Tính B^1

c) Tính B^3

Câu 4: (1,0 điểm): Cho hình vẽ, biết xy // zt, OAx 30ˆ  0, OBt 120ˆ  0.

Chứng minh rằng OA OB

-Hết -V ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM:

đúng được 0,5đ

II Tự luận

Câu 1.

(2,0điểm

)

- Hình vẽ đúng

- Nêu các bước vẽ:

Vẽ CD =6 cm

Vẽ trung điểm I của CD (IC=ID=3cm) Qua I vẽ đường thẳng d vuông góc với CD

=> d là đường trung trực của CD cần vẽ

1,0

1,0

Câu 2.

(1,0điểm

)

GT a b, ca a

KL c // b b

c

0,5

0,5

Trang 9

Câu 3.

(3,0điểm

)

a

/ /

m c

m n

 ( Tính chất 1)

1,0

b Vì m//n và ^A1 và B^1 là hai góc trong cùng phía nên

^

B1 = 1800 - ^A1 = 1800 – 1150 = 650

1,0

c Vì B^1 và B^3 là hai góc đối đỉnh

B^1 = 650

Suy ra: B^3 = 650

1,0

Câu 4.

(1,0điểm

)

Qua O kẻ Om// xy

Vì Om//xy nên OAx Oˆ ˆ1

(so le trong)

Mà OAx 30ˆ  0=> 0

1

ˆO 30

Vì Om//xy mà xy//zt nên Om//zt

Ta có:

0 2

ˆ ˆ

O OBt 180 (hai góc trong cùng phía)

2

2

ˆO 120 180

ˆO 180 120 60

Vì tia Om nằm giữa OA và OB nên:

ˆ ˆ ˆ AOB O O 30 60 90

Do đó: OA OB

0,25

0,25

0,25

0,25

VI KẾT QUẢ KIỂM TRA:

7C

7D

VII RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 10

………

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w