Thí sinh được phép sử dụng tài liệu..[r]
Trang 1Trang 1/2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN BÌNH THẠNH
KỲ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC : 2015 – 2016
MÔN: TIN HỌC THỜI GIAN LÀM BÀI: 150 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
- Đề gồm 2 trang, 6câu.
- Học sinh tạo thư mục là số báo danh của mình (gồm cả phần chữ lẫn phần số), viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau và lưu vào thư mục trên Tên tập tin các câu lần lượt là: Cau1.pas, Cau2.pas, Cau3.pas, Cau4.pas, Cau5.pas, Cau6.pas.
Câu 1: Tam giác (3 điểm)
Nhập vào 3 số a, b, c Kiểm tra xem a, b, c có phải là độ dài 3 cạnh tam giác hay không? Nếu
là độ dài 3 cạnh của tam giác thì xuất ra chu vi của tam giác đó
Ví dụ:
5 6 7 Là 3 cạnh tam giác
CV = 18
4 6 10 Không là 3 cạnh tam giác
Câu 2: Tổng chữ số (3 điểm)
Nhập vào số k (0< k < 28) Xuất ra số lượng các số có 3 chữ số, có tổng các chữ số bằng k Nếu không có số nào thì xuất ra “khong co so nao” (Không cần kiểm tra điều kiện vào của k)
Ví dụ:
3 so so co 3 chu so co tong bang 3 : 6
9 so so co 3 chu so co tong bang 9 : 45
Câu 3: Số nguyên tố (3 điểm)
Nhập vào số k (0<k<2000000) tìm số nguyên tố bé nhất lớn hơn k
Ví dụ:
Trang 2Trang 2/2
Câu 4: Bội chung nhỏ nhất (3 điểm)
Nhập vào 2 số nguyên dương a, b (0<a,b< 10000) Tính BCNN(a,b) (bội chung nhỏ nhất)
Ví dụ:
Lưu ý:a.b = UCLN(a,b).BCNN(a,b)
Câu 5: Phân tích ra thừa số nguyên tố (4 điểm)
Nhập vào số n (0<n<2000000) hãy phân tích ra thừa số nguyên tố
Ví dụ:
Câu 6: Số khác nhau(4 điểm)
Nhập vào n số a1, a2, an Xuất ra số lượng các số khác nhau trong dãy a1, a2, an
Ví dụ:
N = 10
1 2 1 4 2 6 8 8 9 1
hiện 1 lần, không giống số nào khác trong dãy
Hết
-Giám thị không giải thích gì thêm.
Thí sinh được phép sử dụng tài liệu.