Cã nguån thuû n¨ng línb. Cã nguån than phong phó.[r]
Trang 1? Dựa vào hình 17.1 và
kiến thức đã học hãy
giải thích vì sao miền
núi và Trung Du Bắc
Bộ có vai trò rất quan
trọng cho sự hình
thành và phát triển các
ngành công nghiệp cơ
bản ở n ớc ta.
Hình 17.1: L ợc đồ tự nhiên vùng trung du và miền núi Bắc Bộ
Trang 2Bài 1: Xác định trên hình 17.1 vị trí các mỏ khoáng sản:
- Than:
- Sắt :
- Man gan :
- Thiếc :
- Bô xít :
- A Pa tit :
- Đồng :
- Chì - Kẽm :
Qu ng Ninh, L ng ả ạ
S n, Thái Nguyên ơ Thái Nguyên, Yên Bái, Lào Cai, Hà Giang
Cao Bằng Thái Nguyên, Cao Bằng Cao Bằng, Lạng Sơn Lào Cai
Lạng Sơn, Lào Cai
Tuyên Quang
Trang 3Bài 2: Phân tích ảnh h ởng của tài nguyên khoáng sản tới
phát triển công nghiệp của vùng
a Ngành công nghiệp khai thác nào có
điều kiện phát triển mạnh ? Vì sao?
- Các ngành công nghiệp khai thác than,
sắt, Apatit, một số kim loại màu nh đồng,
chì, kẽm
* Vì: - Các mỏ này có trữ l ợng khá
- Điều kiện khai thác t ơng đối thuận lợi
- Đó là những khoáng sản quan trọng để
phát triển nhiều ngành công nghiệp khác
(Ví dụ: a pa tit dùng làm phân bón, than
dùng trong sinh hoạt ,nguyên liệu cho
nhà máy nhiệt điện và sản xuất vật liệu
xây dựng…)
Đọc bản đồ, phân tích và đánh giá ảnh h ởng của tài nguyên khoáng sản
đối với phát triển công nghiệp ở Trung Du và miền núi Bắc Bộ
Hình 18.1 L ợc đồ kinh tế vùng núi TDBB
Trang 4b, Chứng minh công nghiệp luyện kim
đen ở Thái Nguyên chủ yếu sử dụng
nguyên liệu khoáng sản tại chỗ?
- Do vị trí các mỏ phân bố khá gần
nhau
- Ví dụ: mỏ sắt Trại Cau cách trung
tâm công nghiệp Thái Nguyên 7 km
- Mỏ than Khánh Hoà cách 10 km
- Mỏ than mỡ Phấn Mễ cách 17 km
Hình 18.1 L ợc đồ kinh tế vùng núi TDBB
Trang 5c, Dựa trên H 18.1 h y xác ã
định :
- Vị trí của vùng mỏ than Quảng
Ninh?
- Vị trí nhà máy nhiệt điện Uông Bí
- Cảng xuất khẩu than Cửa Ông ?
? H y nhận xét về mối quan hệ ã
giữa ba vị trí này
- Chúng có mối quan hệ giữa sản
xuất – nơi tiêu thụ - xuất khẩu
Đọc bản đồ, phân tích và đánh giá ảnh h ởng của tài nguyên khoáng sản
đối với phát triển công nghiệp ở Trung Du và miền núi Bắc Bộ
Hình 18.1 L ợc đồ kinh tế vùng núi TDBB
Trang 6d, Dựa vài hình 18.1 và hiểu biết h y vẽ sơ đồ thể hiện mối quan ã
hệ giữa sản xuất và tiêu thụ sản phẩm than theo mục đích :
- Làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện
- Phục vụ nhu cầu tiêu dùng than trong n ớc
- Xuất khẩu
Nhiên liệu cho nhà
máy nhiệt điện
(Phả Lại, Uông Bí)
Phục vụ nhu cầu tiêu dùng than trong n ớc
Xuất khẩu đi EU, Nhật Bản,
Trung Quốc , Cu Ba Vùng than Quảng Ninh
Hình 18.1 L ợc đồ kinh tế vùng núi TDBB
Trang 7Củng cố Câu 1: Ghép tên Tỉnh với tên loại khoáng sản sao cho đúng:
Tỉnh Khoáng sản
1 Thái Nguyên a Than
2 Quảng Ninh b Sắt
3 Lạng Sơn c Đồng
4 Cao Bằng d Thiếc
5 Yên Bái đ Apatít
6 Lào Cai e Bô xít
7 Hà Giang g Mangan
8 Tuyên Quang
9 Sơn La
Đáp án
1 a, b
2 a
3 a, e
4 d, e, g
5 b
6 đ, c
7 b
8 d
9 c
Câu 2: Ngành CN khai khoáng của Vùng
TD và MNBB là ngành khai thác:
Câu 3: Ngành CN năng l ợng của vùng TD &
MNBB có điều kiện phát triển mạnh là nhờ: