TSCĐ là những t liệu sản xuất có giá trị lớn, thời gian sử dụng lâu dài chắc chắnđem lại lợi ích cao cho doanh nghiệp.. Nhà máy gạch CERAMIC là nhà máy chuyên sản xuất gạch ốp lát cho nê
Trang 1TSCĐ là những t liệu sản xuất có giá trị lớn, thời gian sử dụng lâu dài chắc chắn
đem lại lợi ích cao cho doanh nghiệp TSCĐ tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinhdoanh, thời gian sử dụng dài và có giá trị lớn Trong quá trình sử dụng, TSCĐ bị haomòn và phần hao mòn này đợc dịch chuyển từng phần vào trong giá trị mới sản phẩm đ-
ợc tạo ra và trong quá trình sử dụng TSCĐ không thay đổi hình tháI ban đầu
Theo chế độ kế toán hiện hành, TSCĐ phải thoả mãn 4 tiêu chuẩn sau:
+ Chắc chắn mang lại lợi trong tơng lai khi đa vào sử dụng
+ Nguyên giá của TSCĐ phải đợc xác định một cách đáng tin cậy
+ Có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên
+ Có giá trị lớn hơn hoặc bằng 10 triệu đồng
Nhà máy gạch CERAMIC là nhà máy chuyên sản xuất gạch ốp lát cho nên TSCĐcủa nhà máy chủ yếu là:
Thẻ TSCĐ lập xong phải đợc đăng ký vào sổ đăng ký TSCĐ của phòng kế toán đểtheo dõi hạch toán TSCĐ theo địa điểm sử dụng, công dụng, và nguồn hình thành củachúng
Căn cứ vào thẻ TSCĐ kế toán ghi vào sổ chi tiết TSCĐ sổ này theo dõi chi tiết chotừng TSCĐ phân theo nguồn hình thành và theo dõi tình hình khấu hao TSCĐ qua từngnăm, mỗi TSCĐ đợc ghi dòng theo thứ tự và kết cấu của TSCĐ Đối với TSCĐ từng loại
có đặc điểm kỹ thuật giống nhau và cùng mua sắm tại một thời điểm thì có thể ghi theonhóm
Trình tự, thủ tục đa TSCĐ vào sử dụng đợc biểu hiện theo sơ đồ sau:
Hàng ngày căn cứ vào chứng từ tăng giảm TSCĐ kế toán ghi nhật ký chung, thẻTSCĐ sau đó căn cứ vào nhật ký chung kế toán ghi sổ cái Cuối tháng tổng hợp thẻTSCĐ lập bảng phân bổ khấu hao
Khi TSCĐ tăng doanh nghiệp lập ra bản nghiệm thu TSCĐ, ban nghiệm thu cùngvới bên bàn giao TSCĐ lập biên bản giao nhận TSCĐ theo mẫu quy định cho từng TSCĐtrên cơ sở biên bản giao nhận TSCĐ kinh tế sẽ lập thẻ TSCĐ và vào sổ đăng ký TSCĐcho từng đơn vị sử dụng
Thẻ TSCĐ đợc theo dõi riêng cho từng đối tợng TSCĐ, theo mẫu thống nhất, đồngthời tập trung cho từng doanh nghiệp Kế toán theo dõi mỗi TSCĐ một hồ sơ riêng bao
1
Trang 2gồm: Biên bản giao nhận TSCĐ, các hoá đơn chứng từ vận chuyển và các hồ sơ kỹ thuậtkèm theo.
Các sổ sách sử dụng: Sổ sách kế toán chi tiết (sổ chi tiết số 5), sổ cái TK 221,
sổ cái TK 214, bảng phân bổ khấu hao
Công ty CP XD và PT Thanh Hoá Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Có tài khoản số: 0102057800 Tại: Ngân hàng Công thơng Thanh Hoá
Địa chỉ: Khu công nghiệp Lễ Môn – Hạnh phúc TP Thanh Hoá
Điện thoại: 037.791761
Do ông (bà): Dơng Đình Quang Chức vụ: P Giám đốc Làm đai diện
Bên B: Công ty TNHH TM & DV Sao Việt
Số tài khoản:0101237820 Tại: Ngân hàng phát triển nông thôn VN
Địa chỉ: 25 Trần Phú – Hạnh phúc P Điện Biên – Hạnh phúc TP Thanh Hoá
Điệ thoại: 037.215743
Do ông (bà): Nguyễn Tiến Tùng Chức vụ: Giám đốc Làm đại diện
Hai bên bàn bạc, thoả thuận ký kết hợp đồng theo các điều khoản sau đây:
Điều III: Quy cách – số l phẩm chất
Máy trộn NVL chất lợng tốt, mẫu mã đẹp
điều IV: giao nhận – số l vận chuyển bao bì, đóng gói
- Giao hàng tại kho bên A
- Cớc phí vận chuyển do bên B chịu
- Cớc phí bốc xếp do bên A chịu
- Bao bì đóng gói do bên B chịu
điều V: thanh toán – số l giá cả
2
Trang 3- Giá cả: 630.023.000đ/chiếc cha có thuế (thuế 10%)
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản
điều VI: cam kết chung
Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong HĐ này Trong quátrình thực hiện nếu có khó khăn, trở ngại 2 bên phải thông báo kịp thời cho nhau bằng văn bản trớc 15 ngày để cùng giải quyết
Bên nào vi phạm hợp đồng gây thiệt hại cho nhau phải bồi thờng vật chất chính sách, pháp luật hiện hành của Nhà nớc Nếu HĐ bị vi phạm không tự giảI quyết đợc, 2 bên báo cáo TTKT thành phố Thanh Hoá giảI quyết Hiệu lực của hợp đồng đến hết ngày 30/11/2006
Hợp đồng hết hiệu lực chậm nhất 30 ngày, hai bên phải gặp nhau để thanh lý, quyết toán sòng phẳng, theo quyết định của pháp lệnh HĐKT
Số: 215 Liên 2: Giao cho khách hàngNgày 20 tháng 10 năm 2006
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH TM & DV Sao Việt
Số tài khoản:0101237820
Địa chỉ: 25 Trần Phú – Hạnh phúc P Điện Biên – Hạnh phúc TP Thanh Hoá Mã số: 23854262
Điện Thoại: (037) 215 743
Họ tên ngời mua hàng: Lê Ngọc Quỳnh
Địa chỉ: Nhà máy gạch CERAMIC Mã số: 2800220625003
Hình thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản
Trang 4Ngời mua hàng Ngời bán hàng Thủ trởng đơn vị
Căn cứ vào Hoá đơn GTGT, kế toán lập biên bản giao nhận TSCĐ
Công ty CP XD và PT Thanh Hoá Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Căn cứ vào số 50 ngày 20 tháng 10 năm 2006, Hoá đơn số 215 ngày 20 tháng 10 năm
2006 của Nhà máy gạch CERAMIC
Biên bản giao nhận gồm:
Ông : Dơng Đình Quang - Phó Giám đốc Nhà máy (Trởng ban)
Ông : Nguyễn Thanh Tùng - (Đại diện bên giao)
Bà : Hoàng Thị Hạnh - (Đại diện bên nhận)
Địa điểm giao nhận : Tại nhà máy gạch CERAMIC
Sau khi thoả thuận hai bên chúng tôi thống nhất : Bên giao TSCĐ Công ty th ơngmại tổng hợp Tiến Thành giao cho bên nhận Nhà máy gạch CERAMIC số hàng sau: 01Máy trộn nguyên vật liệu chất lợng tốt
Các chứng từ kèm theo( Phiếu nhập, Phiếu xuất )
Số lợng giao nhận thc tế: 01 máy trộn nguyên vật liệu
STT
Tên thiết bị, quy cách
01 -Máy trộn nguyên vật liệu
63.002.300 Cộng
- Tên hàng hoá : Máy trộn nguyên vật liệu
- Nớc sản xuất : Việt Nam
- Bộ phận sử dụng : Bộ phận sản xuất
4
Trang 5*Khi đơn vị quản lý TSCĐ nhận thấy TSCĐ sử dụng đã bị h hỏng và lạc hậumuốn xin Doanh nghiệp cho phép thanh lý TSCĐ của đơn vị thì phải lập biên bản đềnghị gửi trình ban giám đốc Doanh nghiệp cùng biên bản xác định thanh lý nhận trớckhi đa ra quyết định.
Công ty CP XD và PT Thanh Hoá Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Nhà máy gạch CERAMIC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa chỉ: Khu công nghiệp Lễ
TP Thanh Hoá
Số: 06/ QĐ - 2006 Thanh Hoá, ngày … tháng … năm … tháng … tháng … năm … năm … tháng … năm …
Quyết định của giám đốc
(v/v: Thanh lý TSCD)Căn cứ vào yêu cầu của công việc, cần đổi mới TSCD và tình hình hao mòn giá trị
Điều 3: Thanh lý TSCĐ theo đúng qui định hiện hành
Điều 4: Thời gian thanh lý TSCĐ là ngày … tháng … năm … tháng … tháng … năm … năm … tháng … năm … , các bên có liên quan chịutrách nhiệm thi hành quyết định này
Giám đốc Nhà máy (ký, họ tên)
Căn cứ vào quyết định của giám đốc về việc thanh lý TSCD, ban tổ chức quản lýthành lập hội đồng thanh lý ra quyết định và lập biên bản thanh lý TSCD
Công ty CP XD và PT Thanh Hoá Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Trang 6Mức khấu hao phải
Mức khấu hao Bình quân năm
3 Kết luận của Hội đồng thanh lý:
TSCĐ đã cũ, hoạt động kém, đã hết thời gian sử dụng cần thanh lý
B Khấu hao TSCĐ.
Khái niệm hao mòn và khấu hao: Hao mòn TSCĐ là sự giảm dần giá trị sử dụng
và giá trị TSCĐ do tham gia vào hoạt động kinh doanh, do bào mòn tự nhiên, do tiến bộkhoa học kỹ thuật trong quá trình hoạt động TSCĐ.một hiện tợng
Khấu hao là việc tính toán, phân bổ một cách có hệ thống nguyên giá của TSCĐ vào chiphí kinh doanh trong thời gian sử dụng của TSCĐ
1 Phơng pháp tính khấu hao
Việc tính khấu hao có thể tiến hành theo nhiều phơng pháp khác nhau Phơngpháp khác nhau đợc lựa chọn phải đảm bảo thu hồi vốn nhanh, đầy đủ và phù hợp vớikhả năng trang trải chi phí của doanh nghiệp Trên thực tế hiện nay phơng pháp khấuhao đều theo thời gian đợc áp dụng phổ biến
Hiện nay nhà máy gạch CERAMIC đang áp dụng phơng pháp này, bởi vì phơngpháp này cố định khấu hao theo thời gian nên có tác dụng thúc đẩy cho nhà máy nângcao năng xuất sử dụng
2 Cách tính khấu hao của phơng pháp này nh sau
3 Bảng phân bổ và tính khấu hao TSCĐ.
Cơ sở lập bảng phân bổ: Căn cứ vào chứng từ tăng giảm TSCĐ tháng trớc và tỷ lệkhấu hao của từng tài sản, đồng thời phải căn cứ vào bảng phân bổ khấu hao tháng trớc
và các chứng từ tăng giảm trong tháng
Trích bản phân bổ khấu hao tháng 10 năm 2006.
Bảng tính khấu hao
6
Trang 7M¸y xóc lËt
KOMATSU 510
TS 36 1/8/05 101 166.666.667 1.503.743 37.344.737 129.321.930
3
M¸y ®iÒu hoµ
TOSHIBA
TS 50 1/9/06 36 15.876.485 97.896 97.896 15.778.589
… th¸ng … n¨m … … th¸ng … n¨m … … th¸ng … n¨m … … th¸ng … n¨m … … th¸ng … n¨m … … th¸ng … n¨m …
Tæng céng 8.145.224.346 33.874.980 3.377.187.585 4.768.036.76
1
7
Trang 8Nhà máy gạch CERAMIC Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ - BTC Khu công nghiệp Lễ Môn - TP Thanh Hoá Ngày 14 tháng 9 năm 2006 của Bộ Trởng BTC
Sổ nhật ký chung
Tháng: 10 năm: 2006
sổ cái
STT dòn g
Tài khoản Số phát sinh
PN01 01/10/2006 Mua NVL của C ty TNHH sản xuất & thơng mại ViCo x 1 1521 3311 5,400,000 5,400,000
267033 01/10/2006 Thuế GTGT đầu vào x 2 1331 3311 540,000 540,000 PN02 02/10/2006 Mua than của CT CB & KD than thanh hoá x 3 1521 3311 998,200 998,200
135798 02/10/2006 Thuế GTGT đầu vào x 4 1331 3311 99,800 99,800 PX01 03/10/2006 Xuất than cho phân xởng sản xuất x 5 621 1521 3,992,000 3,992,000 PX02 04/10/2006 Xuất đất sét cho sản xuất sản phẩm x 6 621 1521 1,100,000 1,100,000 PC01 05/10/2006 Trả tiền cho nhà in báo thanh hoá x 7 3311 1111 50,000,000 50,000,000 PT01 06/10/2006 Thu tiền của ĐL Tiến Cảnh x 8 1111 1311 19,000,000 19,000,000 PC02 07/10/2006 Trả tiền cho DN Thiện Nam x 9 3311 1111 70,000,000 70,000,000 PT02 08/10/2006 Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ x 10 1111 1121 70,000,000 70,000,000 PN03 09/10/2006 Mua hộp giấy của nhà in báo thanh hoá x 11 1521 1111 24,400 24,400
714748 09/10/2006 Thuế GTGT đầu vào x 12 1331 1111 2,440 2,440 PX03 10/10/2006 Xuất NVL cho sản xuất sản phẩm x 13 621 1521 534,660 534,660 PN04 11/10/2006 Mua NVL của Cty TNHH TM- DV tân thắng x 14 1521 3311 206,200 206,200
435012 11/10/2006 Thuế GTGT đầu vào x 15 1331 3311 20,620 20,620 PX04 13/10/2006 Xuất NVL cho sản xuất sản phẩm x 16 621 1521 121,199,170 121,199,170 PT03 14/10/2006 Thu tiền của công ty Vinaconex x 17 1111 1311 85,000,000 85,000,000 PT04 15/10/2006 Thu tiền của ĐL Lan Phơng x 18 1111 1311 26,000,000 26,000,000 PKT01-TL 16/10/2006 Tính lơng phải trả cho CNV bộ phận sx gạch A1 x 19 622 334 33,000,000 33,000,000 PKT01-TL 16/10/2006 Tính lơng phải trả cho CNV bộ phận sx gạch A2 x 20 622 334 29,600,000 29,600,000 PKT01-TL 16/10/2006 Tính lơng phải trả cho CNV bộ phận sx gạch phế loại x 21 622 334 27,400,000 27,400,000 PKT01-TL 16/10/2006 Tính lơng phải trả cho CNV bộ phận sxc gạch A1 x 22 627 334 4,950,000 4,950,000 PKT01-TL 16/10/2006 Tính lơng phải trả cho CNV bộ phận sxc gạch A2 x 23 627 334 4,440,000 4,440,000 PKT01-TL 16/10/2006 Tính lơng phải trả cho CNV bộ phận sxc gạch phế loại x 24 627 334 4,110,000 4,110,000
8
Trang 9PKT01-TL 16/10/2006 Tính lơng phải trả cho CNV bộ phận QLPX x 25 6422 334 15,600,000 15,600,000 PKT01-TL 16/10/2006 Tính lơng phải trả cho CNV bộ phận bán hàng x 26 641 334 12,400,000 12,400,000 PKT02-BH 16/10/2006 Trích BHXH cho CNV bộ phận sx gạch A1 x 27 622 3383 4,950,000 4,950,000 PKT02-BH 16/10/2006 Trích BHXH cho CNV bộ phận sx gạch A2 x 28 622 3383 4,440,000 4,440,000 PKT02-BH 16/10/2006 Trích BHXH cho CNV bộ phận sx gạch phế loại x 29 622 3383 4,110,000 4,110,000 PKT02-BH 16/10/2006 Trích BHYT cho CNV bộ phận sx gạch A1 x 30 622 3384 660,000 660,000 PKT02-BH 16/10/2006 Trích BHYT cho CNV bộ phận sx gạch A2 x 31 622 3384 592,000 592,000 PKT02-BH 16/10/2006 Trích BHYT cho CNV bộ phận sx gạch phế loại x 32 622 3384 548,000 548,000 PKT02-BH 16/10/2006 Trích KPCĐ cho CNV bộ phận sx gạch A1 x 33 622 3382 660,000 660,000 PKT02-BH 16/10/2006 Trích KPCĐ cho CNV bộ phận sx gạch A2 x 34 622 3382 592,000 592,000 PKT02-BH 16/10/2006 Trích KPCĐ cho CNV bộ phận sx gạch phế loại x 35 622 3382 548,000 548,000 PKT02- BH 16/10/2006 Trích BHXH cho bộ phận bán hàng x 36 641 3383 2,340,000 2,340,000 PKT02- BH 16/10/2006 Trích BHYT cho bộ phận bán hàng x 37 641 3384 312,000 312,000 PKT02- BH 16/10/2006 Trích KPCĐ cho bộ phận bán hàng x 38 641 3382 312,000 312,000 PKT02- BH 16/10/2006 Trích BHXH cho bộ phận QLDN x 39 6422 3383 1,860,000 1,860,000 PKT02- BH 16/10/2006 Trích BHYT cho bộ phận QLDN x 40 6422 3383 248,000 248,000 PKT02- BH 16/10/2006 Trích KPCĐ cho bộ phận QLDN x 41 6422 3382 248,000 248,000 PKT02- BH 16/10/2006 Trích BHXH cho CNV x 42 334 3383 6,575,000 6,575,000 PKT02- BH 16/10/2006 Trích BHYT cho CNV x 43 334 3384 1,315,000 1,315,000 PKT03-TS 17/10/2006 Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận sx gạch A1 x 44 627 2141 5,250,192 5,250,192 PKT03-TS 17/10/2006 Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận sx gạch A2 x 45 627 2141 4,166,667 4,166,667 PKT03-TS 17/10/2006 Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận sx gạch phế loại x 46 627 2141 6,333,741 6,333,741 PC04 19/10/2006 Chi phí dịch vụ mua ngoài khác x 47 627 1111 11,400,000 11,400,000
03521 19/10/2006 Thuế GTGT đầu vào x 48 1331 1111 1,140,000 1,140,000 PKT04-BB 20/10/2006 Mua máy trộn NVL của cty TNHH TM & DV Sao Việt x 49 2111 3311 630,023,000 630,023,000
917748 20/10/2006 Thuế GTGT đầu vào x 50 1331 3311 63,002,300 63,002,300 PC05 20/10/2006 Chi phí vận chuyển lắp đặt x 51 2111 1111 1,800,000 1,800,000
876543 20/10/2006 Thuế GTGT đầu vào x 52 1331 1111 180,000 180,000 PKT04-BB 20/10/2006 TS đợc đầu t bằng quỹ ĐTPT x 53 414 4111 631,823,000 631,823,000 KC01 21/10/2006 Kết chuyển chi phí sản xuất gạch A1 x 54 154 621 122,833,830 122,833,830 KC01 21/10/2006 Kết chuyển chi phí sản xuất gạch A2 x 55 154 621 3,992,000 3,992,000
9
Trang 10KC01 21/10/2006 Kết chuyển chi phí sản xuất gạch A1 x 56 154 622 39,270,000 39,270,000 KC01 21/10/2006 Kết chuyển chi phí sản xuất gạch A2 x 57 154 622 35,224,000 35,224,000 KC01 21/10/2006 Kết chuyển chi phí sản xuất gạch phế loại x 58 154 622 32,606,000 32,606,000 KC01 21/10/2006 Kết chuyển chi phí sản xuất chung gạch A1 x 59 154 627 21,600,192 21,600,192 KC01 21/10/2006 Kết chuyển chi phí sản xuất chung gạch A2 x 60 154 627 8,606,667 8,606,667 KC01 21/10/2006 Kết chuyển chi phí sản xuất chung gạch phế loại x 61 154 627 10,443,741 10,443,741 PN05 21/10/2006 Nhập kho từ bộ phận sản xuất gạch A1 x 62 155 154 183,693,300 183,693,300 PN05 21/10/2006 Nhập kho từ bộ phận sản xuất gạch A2 x 63 155 154 47,823,000 47,823,000 PN05 21/10/2006 Nhập kho từ bộ phận sản xuất gạch phế loại x 64 155 154 43,049,000 43,049,000 PKT05-TS 22/10/2006 Trích KH TSCĐ ở bộ phận bán hàng x 65 641 2141 1,600,000 1,600,000 PKT05-TS 22/10/2006 Trích KH TSCĐ ở bộ phận QLDN x 66 6422 2141 2,200,000 2,200,000 PX05 23/10/2006 Bán hàng cho đại lý Tiến Cảnh x 67 632 155 124,582,800 124,582,800 PT05 23/10/2006 Bán hàng cho đại lý Tiến Cảnh x 68 1111 5112 169,500,000 169,500,000
792902 23/10/2006 Thuế GTGT đầu ra x 69 1111 33311 16,950,000 16,950,000 PX06 24/10/2006 Xuất bán cho ĐL Lan Phơng x 70 632 155 42,191,000 42,191,000 GBN01 24/10/2006 Xuất bán cho ĐL Lan Phơng x 71 1121 5112 52,250,000 52,250,000
792903 24/10/2006 Thuế GTGT đầu ra x 72 1121 33311 5,225,000 5,225,000 PX07 26/10/2006 Xuất bán cho công ty vinaconex x 73 632 155 33,141,900 33,141,900 PX07 26/10/2006 Xuất bán cho công ty vinaconex x 74 1311 5112 38,900,000 38,900,000
73241 26/10/2006 Thuế GTGT đầu ra x 75 1311 33311 3,890,000 3,890,000 PX08 27/10/2006 Xuất bán cho cty TM-DV vận tải Tiến Minh x 76 632 155 49,636,500 49,636,500 PT06 27/10/2006 Xuất bán cho cty TM-DV vận tải Tiến Minh x 77 1111 5112 58,900,000 58,900,000
801803 27/10/2006 Thuế GTGT đầu ra x 78 1111 33311 5,890,000 5,890,000 PC06 28/10/2006 Trả lơng cho cán bộ CNV x 79 334 1111 123,610,000 123,610,000 PX09 29/10/2006 Xuất bán cho đại lý Tiến Cảnh x 80 632 155 26,241,900 26,241,900 PX09 29/10/2006 Xuất bán cho đại lý Tiến Cảnh x 81 1311 5112 30,000,000 30,000,000
801804 29/10/2006 Thuế GTGT đầu ra x 82 1311 33311 3,000,000 3,000,000 PX10 29/10/2006 Xuất bán cho ĐL Lan Phơng x 83 632 155 32,779,000 32,779,000 GBN02 29/10/2006 Xuất bán cho ĐL Lan Phơng x 84 1121 5112 39,157,000 39,157,000
801805 29/10/2006 Thuế GTGT đầu ra x 85 1121 33311 3,915,700 3,915,700 PX11 29/10/2006 Xuất bán cho công ty Vinaconex x 86 632 155 34,439,200 34,439,200
10
Trang 11PX11 29/10/2006 XuÊt b¸n cho c«ng ty Vinaconex x 87 1311 5112 48,000,000 48,000,000
801806 29/10/2006 ThuÕ GTGT ®Çu ra x 88 1311 33311 4,800,000 4,800,000 KCT10 30/10/2006 KÕt chuyÓn thuÕ x 89 33311 1331 64,985,160 64,985,160 KCT10 31/10/2006 KÕt chuyÓn doanh thu b¸n c¸c thµnh phÈm x 90 5112 911 436,707,000 436,707,000 KCT10 31/10/2006 KÕt chuyÓn gi¸ vèn hµng b¸n X§KQ x 91 911 632 343,012,300 343,012,300 KCT10 31/10/2006 KÕt chuyÓn chi phi b¸n hµng x 92 911 641 16,964,000 16,964,000 KCT10 31/10/2006 KÕt chuyÓn chi phÝ nguyªn vËt liÖu qu¶n lý x 93 911 6422 20,156,000 20,156,000 KCT10 31/10/2006 KÕt chuyÓn l·i H§KD x 94 911 421 56,574,700 56,574,700 KCT10 31/10/2006 ThuÕ TNDN ph¶i nép x 95 821 3334 15,840,916 15,840,916 KCT10 31/10/2006 KÕt chuyÓn l·i H§KD sau thuÕ x 96 911 421 40,733,784 40,733,784
Ngµy : / /
11
Trang 12Sæ c¸i tµi kho¶n: 2111 - TSC§ h÷u h×nh
Sæ c¸i tµi kho¶n: 2141 - Hao mßn TSC§ h÷u h×nh
Th¸ng: 10 n¨m: 2006
Trang 13Ngµy GS Chøng tõ Néi dung
M TS · Tªn tµi s¶n gian SD Thêi Nguyªn gi¸ KhÊu hao Gi¸ trÞ gi¶m Ghi chó
Trang 14Sè l- îng
Ngµy kÕt thóc
Tû lÖ
%
Møc khÊu hao
Luü kÕ N¨m GT cßn l¹i Th¸ng Luü kÕ th¸ng
N2111.01-00001 M¸y trén NVL 01/01/2016
1 630,023,000 10% 5,250,192 5,250,192 5,250,192 624,772,808 N2111.01-
00002 M¸y c¾t s¾c c¹nh 01/01/2016
1 500,000,000 10% 4,166,667 4,166,667 4,166,667 495,833,333 N2111.01-
15,750,59
9
15,750,600
15,750,600
1,874,321,297
Trang 15Chơng II
Kế toán Nguyên vật liệu – số l CCDC
I Nội dung, nhiệm vụ của kế toán NVL, CCDC.
1 Nội dung:
Nguyên vật liệu là đối tợng lao động chúng dự trữ cho quá trình sản xuấtsản phẩm Khi tham gia vào quá trình sản xuất chúng bị biến đổi biến dạng sovới hình thái hiện trạng ban đầu, chúng cấu tạo nên sản phẩm đợc sản xuất
Công cụ dụng cụ là t liệu lao động do không đủ điều kiện để trở thànhTSCĐ vì thiếu một trong hai điều kiện hoặc là giá trị lớn, hoặc thời gian sử dụnglâu dài
2 Nhiệm vụ của kế toán
Ghi chép phản ánh đầy đủ kịp thời số hiện có và tình hình luân chuyển củavật liệu, công cụ dụng cụ cả về mặt giá trị và hiện vật
Kiểm tra tình hình thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch về mua vật liệu, công
cụ dụng cụ, kế hoạch cho sản xuất, kế hoạch cho bán
Tổ chức kế toán phù hợp với phơng pháp kế toán hàng tồn kho, cung cấpthông tin phục vụ cho việc lập báo cáo tài chính và phân tích hoạt đông kinhdoanh
II Phân loại và đánh giá nvl, ccdc.
1 Phân loại NVL, CCDC
Trong các doanh nghiệp do đặc điểm tính chất sản xuât sản phẩm khácnhau do vậy doanh nghiệp sử dụng các loại vật liệu dụng cụ là việc nghiên cứusắp xếp các loạitheo từng nội dung công dụng tính chất thơng phẩm của chúngnhằm phục vụ cho yêu cầu quản trị của doanh nghiệp
1.1 Phân loại nguyên vật liệu:
- Vật liệu chính là loại vật liệu cấu thành nên thực thể chính của sảnphẩm, nó chiếm một tỷ trọng rất lớn về giá trị
- Vật liệu phụ là loại làm tăng chất lợng của sản phẩm, làm hoàn chỉnhsản phẩm
- Nhiên liệu phục vụ cho công nghệ sản xuất sản phẩm, cho vận tảI, chochạy máy
- Phụ tùng thay thế là những chi tiết phụ tùng cảu máy móc thiết bị , phục
vụ cho việc thay thế
- Các loại vật liệu khác nh phế liệu, vật liệu đặc biệt
1.2 Phân loại công cụ dụng cụ:
* Căn cứ vào phân bổ chi phí thì CCDC đợc chia làm 2 loại:
+ CCDC thuộc loại phân bổ một lần( phân bổ 100% giá trị)
+ CCDC thuộc loại phân bổ nhiều lần
* Căn cứ vào nội dung của CCDC:
+ Các lán trại tạm thời: đà, giáo, cốp pha… tháng … năm …
+ Bao bì tính giá riêng dùng để vận chuyển bảo quản hàng hoá
+ Đồ dùng bằng thuỷ tinh sành sứ… tháng … năm …
+ Quần áo bảo hộ lao động… tháng … năm …
2 Đánh giá NVL, CCDC
2.1 Đối với NVL, CCDC nhập kho
Khi nhập kho NVL, CCDC kế toán phảI xác định trị giá thực tế cảu chúng
để nhập kho Tuy nhiên, căn cứ vào từng nguyên nhân nhập khác nhau mà ta cócác cách tính khác nhau để xác định trị giá hàng nhập kho
- Nếu nhập kho do mua ngoài:
- Nếu nhập kho do doanh nghiệp tự sản xuất:
Trị giá
hàng
Giá muaghi trênhoá đơn
Chi phí vận chuyển bốc
dỡ bảo quản
Trị giá
hàngnhập kho
Chi phínhân côngtrực tiếp
Chi phísản xuấtchung
Trang 16- Nếu nhập kho do thuê ngoài ra công chế biến:
2.2 Đối với NVL, CCDC xuất kho
Căn cứ vào đặc diểm tính chất của vật liệu, dụng cụ hàng hoá mà ta có thể
áp dụng một trong những phơng pháp xấut kho sau:
- Phơng pháp nhập trớc xuất trớc
- Phơng pháp nhập sau xuất trớc
- Phơng pháp giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ
Trị giá xuất kho = Số lợng xuất kho x Giá bình quân
- Phơng pháp giá đơn vị bình quân cuối kỳ trớc
- Phơng pháp giá đích danh
- Phơng pháp giá hạch toán
Trị
giá xuất kho = Số lợng xuất kho x Giá hạch toán x H
III Phơng pháp kế toán chi tiết vl, ccdc
DN sử dụng phơng pháp thẻ song song
ở kho: Việc ghi chép tình hình nhập – Hạnh phúc xuát – Hạnh phúc tồn do thủ kho tiến hành
trên thẻ kho và chỉ ghi theo chỉ tiêu số lợng Cuối ngày tính ra số tồn kho ghi vàothẻ kho, định kỳ Thủ kho gửi lên cho phòng kế toán các chứn từ nhập xuất đã đ-
ợc phân loại theo từng thứ vật liệu, công cụ dụng cụ
ở phòng kế toán: Kế toán sử dụng sổ kế toán chi tiết để ghi chép tình
hình nhập xuất tồn theo chỉ tiêu hiện vật và giá trị, cuối tháng kế toán cộng sổchi tiết và tiến hành kiểm tra đối chiếu với thẻ kho
Sơ đồ hạch toán chi tiết VL, CCDC theo phơng pháp thẻ song song:
Trị giá
hàng
nhập kho
Chi phíNVL trựctiếp
Chi phíthuê giacông
Chi phí vậnchuyển bảoquản 2 chiều
Trị giá thực tếtồn kho đầu kỳ nhập kho trong kỳTrị giá thực tế
Hệ số giá
(H)
Trị giá hạchtoán tồn kho
đầu kỳ
Trị giá hạchtoán nhập khotrong kỳ
Số lợng tồn kho
đầu kỳ
Số lợng nhậpkho trong kỳ
=
+
+
Trang 17Ưu nhợc điểm của phơng pháp thẻ song song:
+ Ưu điểm: Ghi chép đơn giản, dễ kiểm tra đối chiếu
+ Nhợc điểm: Việc ghi chép giữa kho và phong kế toán còn trùng lặp về chỉ tiêu
số lợng, hơn nữa việc kiểm tra đối chiếu chủ yếu tiến hành vào cuối tháng do vậyhan chế chức năng của kiểm tra kế toán
Phơng pháp này áp dụng thích hợp trong các doanh nghiệp có ít chủngloại VL, CCDC Khối lợng các nghiệp vụ chứng từ nhập xuất ít không thờngxuyên
IV Kế toán tổng hợp nhập xuất CCDC - vật liệu.
Kế toán sử dụng chứng từ kế toán N-X-VL nh sau:
- Hợp đồng kinh tế
- Hoá đơn GTGT
- Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho
- Biên bản kiểm nghiệm
- Phiếu chi, phiếu thu
Công ty CP xây dựng và phát triển Thanh Hoá Số:… tháng … năm …
Địa chỉ: 2 -Đinh Công Tráng – Hạnh phúc TP Thanh Hoá
Trang 18Địa chỉ: Khu công nghiệp Lễ Môn – Hạnh phúc TP Thanh Hoá
Biên bản kiểm nghiệm
chứng từ Thựcnhập quy cáchĐúng
Không
đúng quycáchN030003 ThạchTrờng Kg 300 300 300 … tháng … năm …
ý kiến của ban kiểm nghiệm: Đúng quy cách, phẩm chất.
Họ và tên ngời nhận tiền: Nguyễn Thị Bích
Địa chỉ: Nhà in báo Thanh Hoá
Nội dung: Thanh toán tiền
Số tiền: 50,000,000 (Viết bằng chữ):Năm mơi triệu đồng chẵn
Trang 19Đã nhận đủ số tiền: Năm mơi triệu đồng chẵn.
Kèm theo: 01 chứng từ gốc
Ngày 05 tháng10 năm 2006
Giám đốc KT trởng Thủ quỹ Ngời lập phiếu Ngời nhận tiền (ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký,họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tênCông ty CP xây dựng và phát triển Thanh Hoá Số: … tháng … năm …
Nhà máy gạch CERAMIC
Địa chỉ: Khu công nghiệp Lễ Môn – Hạnh phúc TP Thanh Hoá
Phiếu Xuất kho TK Nợ: 621
Ngày 03 tháng 10 năm 2006 TK có: 152
Ngời nhận hàng: Lê Ngọc Quỳnh
Đơn vị(bộ phận): Sản xuất
Lý do xuất kho: Xuất NVL cho sản xuất sản phẩm
Xuất tại kho: Số 01 Địa điểm: Nhà máy gạch CERAMIC
Họ và tên ngời nộp tiền: Bùi Thị Lan
Địa chỉ: Đại Lý Tiến Cảnh
Số tiền:19,000,000 (Viết bằng chữ): Mời chín triệu đồng chẵn
Đã nhận đủ số tiền: Mời chín triệu đồng chẵn
Trang 20Ngµy lËp thÎ: 03/10/2006
Tê sè: 01 Tªn, nh·n hiÖu, quy c¸ch vËt t: Than
Trang 21Ngời lập biểu Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Bảng kê xuất VT theo sản phẩm 00002 - Gạch lát 400 x 400 loại A2
Ngời lập biểu Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Bảng kê xuất VT theo sản phẩm 00003 - Gạch phế loại
Tháng: 10 năm: 2006
Ngày : / /
Ngời lập biểu Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Sổ cái tài khoản: 152 - Nguyên liệu, Vật liệu