Trình bày về sự phát triển ngành công nghiệp của vùng.. Nhóm 3:.[r]
Trang 1NĂM HỌC: 2017- 2018 NĂM HỌC: 2017- 2018
Trang 2CHỦ ĐỀ
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
( tiết 2)
TIẾT 20: ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI VÀ
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Trang 4III ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI.
Trang 5-Là địa bàn cư trú của hơn 30 dân tộc ít người.
+ Tây Bắc : Thái, Mường, Dao, Mông + Đông Bắc: Tày, Nùng, Dao, Mông…
- Người Kinh cư trú ở hầu hết các địa phương
Trang 6Bảng 17.2.Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở trung du và miền
núi Bắc Bộ(Đông Bắc, Tây Bắc), năm 1999
Tiêu chí Đơn vị tính Đông Bắc Tây Bắc Cả nước
Trang 7- Trình độ phát triển dân cư, xã hội có sự chênh lệch
giữa hai tiểu vùng ĐB và TB
- Đời sống của một bộ phận dân cư còn gặp nhiều khó khăn nhưng đang ngày càng được cải thiện
Trang 8IV TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Trang 91 Công nghiệp
-Thế mạnh CN là: khai thác
khoáng sản, năng lượng
(thủy điện và nhiệt điện
- Các ngành luyện kim, cơ
khí, chế biến lttp…
Trang 162 Nông nghiệp
Trang 17- Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh thích hợp cho cây CN cận nhiệt và ôn đới phát triển
- Cây chè là thế mạnh của vùng chiếm tỉ trọng lớn nhất, có thương hiệu nổi tiếng trong và ngoài nước
Trang 18- Ngô là nguồn lương thực chính của người dân vùng cao phí Bắc.
Trang 19Nghề rừng phát triển mạnh theo hướng nông- lâm kết hợp
Trang 20- Đàn trâu chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước.
Trang 21Phát triển nông nghiệp còn gặp nhiều khó khăn
Trang 233 Dịch vụ
Trang 26V CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ
Xác định trên lược đồ các trung tâm kinh tế của vùng
Trang 27Xác định trên lược đồ các nhà máy thủy điện, nhiệt điện, các TTCN lớn của vùng.
Trang 28- Học bài, chuẩn bị bài
-Nhóm 1: Xác định vị trí các mỏ khoáng sản trên
bản đồ: than, sắt, thiếc, bô- xít, chì- kẽm.
- Nhóm 2,3: Phân tích ảnh hưởng của tài nguyên
khoáng sản tới sự phát triển CN của vùng TD
&MNBB.
- Nhóm 4: Vẽ sơ đồ.