1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

GA Đại 9. Tiết 17 18. Tuần 9. Năm học 2019-2020

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 244,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai; kĩ năng tìm tập xác định của biểu thức, giải phương trình, bất phương trình.. Tư [r]

Trang 1

Ngày soạn: 12.10.2019

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai.

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa

căn thức bậc hai; kĩ năng tìm tập xác định của biểu thức, giải phương trình, bất phương trình

3 Tư duy: Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic; Các

phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

4 Thái độ: Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập, nghiêm túc, linh hoạt,

ônluyện thường xuyên;

* Giáo dục đạo đức: Có đức tính cần cù, vượt khó, cẩn thận, quy củ, chính xác, kỉ luật, sáng

tạo

5.Năng lực cần đạt:

- HS có được một số năng lực: năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ phần KTBC, MTCT

- HS: Ôn tập các câu hỏi phần ôn tập chương

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học:

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở,nêu vấn đề,luyện tập – thực hành, hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: Kt chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức (1’):

2 Kiểm tra bài cũ (5’):

* HS1: Ghi kết quả của các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai:

1) A2 = 2)

A

B = (Với A.B  0 và B0) 3) A B2 = (Với

B  0) 4) A B = (với A  0; B  0)

5)

A

B  (với B > 0) 6)

C

AB  … (Với A, B  0; A  B)

? Công thức (2) ở trên có gì khác với công thức khai phương một thương? (điều kiện khác nhau)

? Việc trục căn thức ở mẫu ngoài cách làm theo các công thức trên, nhiều khi ta có thể làm như thế nào? (Phân tích tử thành nhân tử rồi rút gọn với mẫu)

3 Bài mới:

*HĐ1: Bài tập rút gọn biểu thức

- Mục tiêu: HS thực hiện thành thạo các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai, rèn

luyện kĩ năng tính toán, biến đổi biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai, biết cách xác định điều kiện của một biểu thức

Trang 2

-Thời gian: 10’

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học:

+ Nêu vấn đề, luyện tập – thực hành Hoạt động nhóm

+ KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện

- Cho HS nghiên cứu đề bài

- Cho 2 HS lên bảng thực hiện 2 phần a và

b, dưới lớp chia làm hai nhóm, mỗi nhóm

làm 1 ý

- Câu a, GV có thể hướng dẫn HS rút gọn

tiếp:

•Nếu 0 a –1,5 thì

A = 3 a 3 2 a(1)

•Nếu a < –1,5 thì A = 3 a 3 2a(2)

Sau đó xét xem a = – 9 thỏa mãn điều kiện

nào để từ đó thay vào (1) hoặc (2) tính giá

trị của A

? Để làm bài này ta đã sử dụng kiến thức

nào của chương? (hằng đẳng thức căn)

- GV chốt lại: Gặp những căn thức bậc hai

mà biểu thức lấy căn đưa được về dạng

bình phương thì ta nên dùng hằng đẳng

thức để bỏ dấu căn Trường hợp có dấu

GTTĐ thì cần biện luận để bỏ dấu GTTĐ

*Bài 73/sgk T40 Rút gọn rồi tính giá trị

a) A =  9a 9 12  a 4a2 tại a = – 9 Điều kiện a  0

A = 3 a (3 2 ) a 2

A = 3 a 3 2 a (*)

Ta thấy a = –9 thỏa mãn điều kiện của biểu thức A nên tại a = – 9 thì A có giá trị là:

3 9 3 2( 9)    = 9 – 15 = 9 – 15

= – 6

b) B =

2

3

2

m

m

Biểu thức B xác định với m 2

B =

2

3

2

m m m

3

2

m m m

• Nếu m> 2 thì m 2  m 2 nên B = 1 + 3m

• Nếu m < 2 thì m  2  – (m – 2) nên B =

3

1 [ ( 2)]

2

m

m m

Với m = 1,5< 2 thì B = 1 – 3.1,5 = – 3,5

*HĐ2: Bài tập chứng minh đẳng thức

- Mục tiêu: HS biết phương pháp chứng minh đẳng thức, rèn luyện kĩ năng tính toán, biến đổi biểu thức số có chứa căn thức bậc hai

- Thời gian: 7’

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học:

+ Vấn đáp - gợi mở, luyện tập – thực hành

+ KT đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

- Cho HS nghiên cứu đề bài

? Nêu các phương pháp chứng minh

đẳng thức?

? Bài này nên sử dụng phương pháp

nào?

*Bài 75/sgk T4.Chứng minh các đẳng thức

a) Biến đổi vế trái ta có:

9

Trang 3

? Biến đổi vế trái nên thực hiện như

thế nào? (trong ngoặc không nên thực

hiện bước quy đồng trước mà nên RG)

- GV chốt lại: khi biến đổi các biểu

thức có chứa căn thức cần quan sát và

nhận xét kĩ biểu thức để có cách làm

hợp lí, nên nhận xét và phân tích tử và

mẫu thành nhân tử để rút gọn

=

=

4 2 1,5

2  2 

Sau khi biến đổi ta thấy VT bằng VP Vậy đẳng thức được chứng minh

*HĐ3: Bài tập rút gọn biểu thức chữ và sử dụng kết quả rút gọn

- Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng tính toán, biến đổi biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai; kĩ năng tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phương trình, bất phương trình

- Thời gian: 12’

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học:

+ Vấn đáp - gợi mở, luyện tập – thực hành Hoạt động nhóm

+ KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

- Cho HS nghiên cứu đề bài

- Cho 1 HS lên bảng thực hiện việc rút

gọn, dưới lớp cùng làm và nhận xét

? Đã sử dụng kiến thức nào của

chương để giải bài tập?

(khai phương một tích;

a  0, a = (√a)2)

? Làm thế nào để tính giá trị của Q khi

a = 3b? (cần kiểm tra xem có thỏa mãn

điều kiện hay không rồi thay và biểu

thức đã rút gọn)

- GV nêu đề bài bài bổ sung

- Cho HS làm theo nhóm câu a và b

*Bài 76/sgk T40

a) RG biểu thức Q:

a

a

= 2 2

a

ab

2 2

2 2

a b

2 2

a a b b

 

= 2 2

a

ab

2 2

b a b

a

ab

2 2 2

2 2

a a b

b a b

 

a

ab – 2 2

b

ab

= 2 2

a b

a b

 =

.

a b

a b a b

a b

a b

b) Xác định giá trị của Q khi a = 3b

Ta có 3 > 1 và b > 0 nên 3b > b do đó a = 3b thỏa mãn điều kiện

Thay a =3b vào biểu thức đã RG ta được:

Q =

3 3

b b

b b

 =

b b b

b b b

*BTBS: Cho A =

3 1

x x

a) Tìm điều kiện xác định của A?

Trang 4

- Cho nhóm làm nhanh nhất trình bày

trên bảng

- GV nhận xét, chốt lại cách làm và

cho các nhóm đổi bài chấm chéo

- GV nêu thêm đề bài (ý c và d)

? Nêu cách tìm GTNN của một biểu

thức?

? Biến đổi và lập luận chứng minh

A  k (k là hằng số)

? Để 1 –

4 1

x  nhận giá trị nguyên thì

có nhận xét gì về giá trị của

4 1

x  ?

? Từ đó làm như thế nào tìm được x?

- GV hướng dẫn trình bày

b) Tìm x để A =

1 5 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A?

d) Tìm x  Z để A  Z ?

Giải: a) A =

3 1

x x

 xác định khi x 0

b)Với x  0, ta có A =

1

5

3 1

x x

 =

1 5

 5√x−15

5(√x+1)=

x+1

5 (√x+1)5√x−15= √x+1

√x=4 x = 16(t/m)

c)

3 1

x x

 = 1–

4 1

x 

x  1 1, áp dụng quy tắc so sánh hai phân số cùng tử, có tử và mẫu cùng dương

ta được √x +14 41 –

4 1

x   – 4

 1–

4 1

x   – 3 Vậy Amin= – 3 khi x = 0 d) A Z  4( x 1) Từ đó có:

[√√x +1=−1 VN x+1=1 x=0

x+1=2 x=1

x+1=−2 VN

x +1=4 x=9

x +1=−4 VN

Vậy x  {0; 1; 9} thì AZ

4 Củng cố (5’): Nêu các dạng bài tập ôn tập trong 2 tiết vừa qua?

? Phối hợp các phép biến đổi về căn thức cần chú ý gì?

(+ Xem xét kĩ đầu bài, thực hiện đúng thứ tự

+ Biểu thức dưới dấu căn đưa được về dạng bình phương thì bỏ dấu căn nhờ hằng đẳng thức căn

+ Biểu thức dạng phân thức thì nên xét xem có phân tích tử và mẫu thành nhân tử để rút gọn)

5 Hướng dẫn về nhà ( 5’):

- Ôn lại hệ thống lí thuyết và ôn lại các dạng bài tập trong phần ôn tập chương

- BTVN: 100, 106,107/SBT

- HDCBBS: Giờ sau kiểm tra 1 tiết, chuẩn bị MTCT

Trang 5

V Rút kinh nghiệm:

………

………

………

……

Ngày soạn: 12.10.2019

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức về định nghĩa căn bậc hai, điều kiện tồn tại căn bậc

hai, các tính chất, qui tắc và các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

2 Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng tính toán, thực hiện các phép biến đổi đối với các biểu

thức có chứa căn bậc hai

3 Tư duy: Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic; Khả

năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình

4 Thái độ: HS có thái độ ham học, say sưa tìm tòi lời giải, trung thực, cẩn thận, có ý thức

trân trọng thành quả lao động của mình và yêu thích môn Toán

5 Năng lực cần đạt: HS có được một số năng lực: năng lực tính toán, năng lực tư duy

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: Tỉ lệ 50% TNKQ và 50% TL

III MA TRẬN

Cấp

độ

Chủ đề

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

L

1.Căn bậc

hai và

hằng

đẳng thức

2

AA

Nhận biết được căn bậc hai số học

- Điều kiện để

Axác định khi A 0 Liên hệ giữa phép chia , phép nhân và phép khai phương

Vận dụng được hằng đẳng thức 2

AA khi tính CBH, tìm giá trị của x

So sánh biểu thức chứa căn thức bậc hai

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

2 1,0 10%

2 1,0 10%

1 0,5 5%

7 3,5 30%

2 Các Biết Phép Hiểu được phép - Vận dụng các - Tìm

Trang 6

phép tính

và các

phép biến

đổi đơn

giản về

căn thức

bậc hai

biến đổi:

Đưa thừa

số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn

biến đổi: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, Khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức , tìm điều kiện của x để biểu thức lơn hơn 0 hoặc nhỏ hơn 0

GTLN của biểu thức chứa căn thức bậc hai

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

2 1,0 10

%

2 1,0 10%

2 2,0 20%

1 0,5 5%

9 5,5 55%

3 Căn

bậc ba

Khái niệm căn bậc ba

Tính chất căn bậc ba

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1, 0 10%

T/số câu:

T/sốđiểm:

Tỉ lệ %

5 2,5 25%

4 2,5 25%

1,0 10

3 3,0 30%

1 1,0 10%

18

10 100%

IV ĐỀ KIỂM TRA

I Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm)

Câu 1 Căn bậc hai số học của 16 là:

A 4 và - 4 B 4 C - 4 D 8 và – 8

Câu 2

A Với hai số a và b, nếu a < b thì a  b

B Với hai số a và b, nếu a < b thì a  b

C Với hai số a và b không âm, nếu a < b thì a  b

D Với hai số a và b không âm, nếu a < b thì a  b

Câu 3 Đưa thừa số vào trong căn của biểu thức 81a (với a  0) ta được:

Trang 7

Câu 4 Đưa thừa số vào trong căn của biểu thức  2 3 ta được:

Câu 5 Khử mẫu của biểu thức

2

3xy

xy (với xy>0) ta được:

A 3xy 2 B -3xy 2 C 3 2xy D.-3 2xy

Câu 6 Giá trị của biểu thức

5 5

1 5

 là:

A  5 B 5 C 5 D 4 5

Câu 7 Điều kiện xác định của biểu thức 2 5x là:

A

2

5

x 

B

2 5

x 

C

2 5

x 

D

2 5

x 

Câu 8 Kết quả của phép tính 3,6.40.25 là:

A 30 B.36 C 60 D.12

Câu 9 Căn bậc ba của -8 là:

A 2 B -2 C 4 D.-4

Câu 10 Kết quả của phép tính

3 3

135

5 là:

II Phần tự luận: (5,0 điểm)

Câu 1.(1,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 2 2 3 18 4  32  50

b)

với b 0

Câu 2.(1,0 điểm) Tìm x biết:

a)

4

3

x  xx 

b) √ ( 2x+3 )2=4

Câu 3.(2,0 điểm) Cho biểu thức

2

1

P

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn P

b) Với giá trị nào của x thì P> 0

Câu 4 (1,0 điểm)

a) So sánh: 2 3 và 3

Trang 8

b) Tìm GTLN của

1

A

V ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

I Phần trắc nghiệm: (5,0điểm) mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm

II Phần tự luận: (5,0điểm)

Câu 1.

(1,0

điểm)

a, a) 2 2 3 18 4  32  50

= 2 2 3 9.2 4 16.2   25.2

= 2 2 9 2 16 2 5 2   ; = 4 2

0,25

0,25

b, với b 0ta có:

6

b





0,25

Câu 2

(1,0

điểm)

a,

b)

4

3

x  xx 

Đk: x  - 5

 2 x 5 - 3 x 5 + 4 x 5 = 6

 3 5 x =6

x 5 = 2

 x+ 5 = 4  x= - 1( TMĐK) Vậy x = - 1

0,25

0,25

b,

a) √ ( 2x+3 )2=4⇔|2x+3|=4

⇔2 x+3=4 hoặc 2x+3=−4

+)

1

2 3 4

2

x   x

+)

7

2 3 4

2

x   x

Vậy

1 2

x 

hoặc

7 2

x 

0,25

0,25

Trang 9

Câu 3

(2,0

điểm)

a,

ĐKXĐ: x0,x1

2

: 1

: 1

x

P

1 2

1

x x

0,25

0,5

0,5

0,25

b,

Để P > 0 thì 1 0 1 0

x

x

 và x  hay0 x  và 1 x 0 Kết hợp với điều kiện ta được 0 < x < 1 thì P > 0

0,25

0,25

Câu 4

(1,0

điểm)

a, Vì 2  3>0 và 3>0

nên để so sánh 2 3 và 3 ta đi so sánh ( 2 3)2 và 32

Ta có ( 2 3)2=5+2 2 3; 32=9=5+2.2 nên ta so sánh 2 3và 2

Vì ( 2 3)2 ( 2) ( 3)2 2 2.3 6 4  Nên 2 3 2  2 2 3 4

5 2 2 3 9

Vậy 2 3>3

0,25

0,25

b,

Tìm GTLN của A =

1

5x 3 x 8 với mọi x0

Ta có A=

2

20 151

(Vì

2

5

x

GTLN của A =

20

151 khi x=

9 100

0,25

0,25

Trang 10

Tổng 10

VI KẾT QUẢ KIỂM TRA: Thống kê số lượng điểm kiểm tra, tỷ lệ % của học sinh

các lớp theo từng mức điểm

Điểm

Lớp

< 5 5 - <6,5 6,5 - <8 8 - <9 9 - 10

9B

VII RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Ngày đăng: 06/02/2021, 09:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w