- Tài nguyên rừng, khoáng sản tập trung phía Bắc, tài nguyên du lịch ở phía nam dãy Hoành Sơn.... Qua các hình ảnh vừa quan sát, em hãy cho biết vùng.[r]
Trang 1N M H C 2017- 2018 Ă Ọ
Trang 3Tiết 25: vùng bắc trung bộ
i/ vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
L ợc đồ các vùng kinh tế
Trang 6+PhÝa T©y gi¸p Lµo
+ PhÝa Nam gi¸p Duyªn h¶i Nam
+ Hành lang Đông –Tây của
các nước tiểu vùng sông Mê Công
Trang 7II §iÒu kiÖn tù nhiªn vµ tµi nguyªn thiªn nhiªn1.§iÒu kiÖn tù nhiªn
Trang 8THẢO LUẬN NHểM 9( thời gian 3 phỳt)
Nhúm 1: Quan sát hình 23.1và átlat tr.22 hoàn thành bảng sau:
Đặc điểm địa hình Bắc Trung Bộ
Phía Tây
Phía Đông
Nhúm 2: Q/S H23.1 và hiểu biết, em hãy cho biết:
Dải núi Tr ờng Sơn Bắc có ảnh h ởng gì đến khí hậu của vùng?
Trang 9Nhóm 3: Quan sát H23.1 cho biết: Sông ngòi Bắc Trung
Bộ có đặc điểm gì?
Nhóm 4: Quan sát H23.1 và H23.2: hãy cho biết sự phân
bố tài nguyên rừng ở phiá bắc và nam dãy Hoành Sơn?
Trang 10Đặc điểm địa hình Bắc Trung Bộ
Dải đồng bằng duyên hải nhỏ hẹp, nhiều đàm phá và
hải đảo.
L ợc đồ tự nhiên bắc trung bộ
* Địa hình
Trang 11Gió tây nam
* ? Ảnh hưởng dải Trường Sơn Bắc đến khí hậu Bắc Trung Bộ:
L ƯỢ ĐỒ Ự C T NHIÊN V NG B C TRUNG B Ù Ắ Ộ
D y tr ê n g s¬
n b
¾ c
·
+ Mùa hạ : Có gió mùa TN từ biển thổi đến mang theo nhiều hơi ẩm Dải TSB chạy theo hướng TB-ĐN
vuông góc với hướng gió Vì thế ,lúc này sườn T thuộc lãnh thổ của nước bạn Lào trở thành sườn đón gió nên nhận được nhiều mưa Trong khi đó BTB nằm ở sườn Đ là sườn khuất gió chịu ảnh hưởng hiệu ứng phơn nên rất khô và nóng
- Dải Trường Sơn Bắc vuông góc với hướng gió.
-> thời tiết rất khô, nóng
Trang 12* ? Ảnh hưởng dải Trường
n
b¾c
Dải Trường Sơn Bắc có
ảnh hưởng sâu sắc tới khí hậu
của vùng => khí hậu phân hóa
từ T sang Đ và theo mùa rõ
rệt
+ Mùa đông : đón gió mùa
Đông bắc có mưa lớn
Trang 13* S«ng ngßi:
- Ng¾n, dèc,
cã lò vµo
cuèi n¨m
Trang 14Em rót ra kÕt luËn g× vÒ ®iÒu kiÖn tù nhiªn cña vïng?
Trang 15L ƯỢ ĐỒ Ự C T NHIÊN V NG B C TRUNG B Ù Ắ Ộ
Hoµnh S
¬n
- Thiên nhiên phân hoá rõ giữa phía Bắc
và Nam Hoành Sơn :
+ Khí hậu: phân hóa từ tây sang đông và
Tài nguyên: rừng, khoáng sản có nhiều
ở phía bắc, tài nguyên du lịch nhiều ở
phía nam Hoành Sơn
Trang 16
? Dựa vào H23.1, H23.2 Hãy so sánh tiềm năng tài nguyên rừng và
khoáng sản phía Bắc và phía Nam dãy Hoành Sơn
Hoµnh Sơn
H23.1 L ƯỢ ĐỒ Ự NHIÊN V NG B C TRUNG B C T Ù Ắ Ộ
H23.2 Biểu đồ tỉ lệ đất lâm nghiệp có
rừng phân theo phía bắc và phía nam
Hoành Sơn (%).
- Tài nguyên rừng, khoáng sản
tập trung phía Bắc, tài nguyên du
lịch ở phía nam dãy Hoành Sơn
Trang 17Đất trống, đồi trọc Hạn hán ở Bắc Trung Bộ
Lũ lụt ở Bắc Trung Bộ Tháng 10-2010
Lũ lụt ở Bắc Trung Bộ Tháng 10-2010
Đất trống, đồi trọc
Trang 18Các loại thiên tai thường xảy ra ở Bắc Trung Bộ
BÃO L T Ụ
L QUÉT Ũ GIÓ LÀO CÁT LẤN
CÁT BAY HẠN HÁN
Trang 19Qua các hình ảnh vừa quan sát, em hãy cho biết vùng thường gặp phải những khó khăn?
Trang 20Tác hại và biện pháp giảm thiểu thiên tai cho vùng.
- Tác hại: Thiệt hại về người và của, khó khăn giao thông, cung cấp nước, nguy cơ cháy rừng cao Mấy tuần qua Bắc Trung Bộ cũng trải
qua những ngày đau thương (thiệt hại lớn về người và của )do mưa lũ
gây ra, cả nước đang quyên góp giúp đỡ cho đồng bào vùng lũ khắc phục hậu quả
Trang 21Xây dựng hồ chứa nước
Phát triển thủy điện
Xây dựng hệ thống mương
dẫn nước
Phát triển mô hình nông- lâm-
ngư nghiệp kết hợp
Trang 22C«ng tr×nh thuû lîi ë H ng Lîi- NghÖ An
Trang 23III Đặc điểm dân cư và xã hội.
* Đặc điểm
Dân tộc Thái Dân tộc Tày
Dân tộc Mường Dân tộc Mông
Dân tộc Bru-Vân Kiều
- Là địa bàn cư trú của 25 dân tộc ( Thái, Mường, Tày, Mông, Bru-Vân Kiều…)
Trang 24Các dân tộc Hoạt động kinh tế Đồng
bằng ven
biển phía
đông
Chủ yếu là người Kinh Sản xuất lương thực, cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt và
nuôi trồng thuỷ sản Sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ
Miền núi,
gò đồi
phía tây
Chủ yếu là dân tộc Thái, Mường, Tày, Mông, Bru-Vân Kiều,
…
Nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, canh tác trên nương rẫy, chăn nuôi trâu, bò đàn
Những khác biệt trong cư trú và hoạt động kinh tế giữa phía đông và
phía tây của Bắc Trung Bộ
- Phân bố dân cư và phát triển kinh tế có sự khác biệt giữa phía Tây và Đông
Trang 25? Dựa vào bảng 23.2 hãy nhận xét sự chênh lệch các chỉ tiêu của vùng so với cả nước.
cao Thấp
cao Thấp Thấp
=>Đời sống người dân còn nhiều khó khăn nhưng người dân có
Truyền thống hiếu học, cần cù lao động…
Trang 26* Thuận lợi:
- Người dân có truyền thống lao động cần cù, giàu nghị lực và kinh nghiệm trong đấu tranh với thiên nhiên và chống giặc ngoại xâm
- Có nhiều di tích lịch sử,văn hóa ; Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế là các
di sản văn hóa thế giới đã được UNESCO công nhận * Khó khăn:
- Đời sống các dân tộc còn nhiều khó khăn, cơ sở vật chất kĩ
Trang 27THÀNH CỔ QUẢNG TRỊ
- Những di tích lịch sử , văn hóa ở BTB :
Địa đạo Vĩnh Mốc (Quảng Trị)
Trang 28Hoàng hôn trên sông H ơng Cổng ngọ môn
Nhìn từ đồi vọng Cảnh Lăng Tự Đức
Trang 29Lăng Tự Đức (Huế) Lăng Minh Mạn (Huế)
Trang 31- Dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh.
- Dự án xây dựng hầm đường bộ qua đèo Hải Vân
- Dự án khu kinh tế mở trên biên giới Việt Lào
- Dự án phát triển hành lang Đông - Tây
Các dự án lớn nào thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng
Dự án đường Hồ Chí Minh Dự án hầm Hải Vân
Trang 32Dự án xây dựng đ ờng Hồ Chí Minh, hầm đ ờng bộ đèo Hải Vân và khi đ ờng 9 đ ợc chọn là một trong những đ ờng xuyên ASEAN, cửa khẩu Lao Bảo trở thành khu kinh tế mở biên giới Việt - Lào thì việc quan hệ mọi mặt với các n ớc khu vực Đông Nam á và thế giới thông qua hệ thống đ ờng bộ, đ ờng biển mở ra khả năng to lớn hơn nhiều cho vùng Bắc Trung Bộ.
Trang 34Bảo vệ phát triển rừng đầu nguồn
Trồng rừng ®iều hoà khí hậu
Dự báo đề phòng
Làm thuỷ lợi, trồng rừng phòng hộ
Thuỷ lợi, xây dựng hồ chứa nước
Gi ó Lào khô nóng
Trang 35Điền vào chỗ trống (……… ) những nội dung phù hợp để
những câu sau đúng.
Câu 1 : Bắc Trung Bộ……… kéo
dài… ……… ở phía Nam.
hẹp ngang
từ dãy Tam điệp ở phía Bắc đến dãy Bạch Mã
Trang 36Câu 2: Em hãy sắp xếp các ý sau vào hai cột thuận lợi và khó khăn trong phát triển kinh tế- xã hội của vùng Bắc Trung Bộ cho thích hợp.
a) Từ Tây sang Đông, các tỉnh đều có núi cao, đồi, đồng bằng hẹp, biển và hải đảo.
b) Địa hình dốc, miền núi phía Tây hiểm trở.
c) Tài nguyên rừng phong phú.
d) Thiên tai: bão lụt, hạn hán, gió phơn tây nam.
e) Tài nguyên biển đa dạng ( du lịch, giao thông, sinh vật … )
f) Nhiều khoáng sản ( sắt, crôm, vàng, thiếc, đá quý, titan, đá
b, d
a, c, e, f
Trang 37- Học bài, trả lời câu hỏi cuối bài
- Làm BT 3 SGK tr 85.
- Chuẩn bị bài 24: Nhóm 1; Tìm hiểu về
kinh tế của vùng; Nhóm 2: Tìm hiểu về
nông nghiệp; Nhóm 3: Tìm hiểu về dịch vụ; Nhóm 4: Tìm hiểu về các TTKT
Trang 38BÀI H C Đ N ĐÂY K T Ọ Ế Ế
THÚC
CHÀO TẠM BIỆT