1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Sử 9: Quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa

24 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 3,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

L ch S 9 ị ử

Trang 2

Bài t p/SGK: Quá trình kh ng ho ng và ậ ủ ả

s p đ c a ch đ xã h i ch nghĩa các ụ ổ ủ ế ộ ộ ủ ở

nước Đông Âu đã di n ra nh th nào? ễ ư ế(Ki m tra v )ể ở

Trang 3

) K t qu : ế ả

- Công vi c c i t không th c hi n đ ệ ả ổ ự ệ ượ c do thi u ế

s chu n b các đi u ki n c n thi t lâm vào tình ự ẩ ị ề ệ ầ ế

C ng đ ng qu c gia đ c l p (SNG) ộ ồ ố ộ ậ

- Ngày 25 – 12 – 1991: T ng th ng Goóc-ba-ch p ổ ố ố

t ch c ừ ứ  Ch đ xã h i ch nghĩa Liên bang Xô ế ộ ộ ủ ở

Vi t ch m d t sau 74 năm t n t i ế ấ ứ ồ ạ

Trang 5

Cu i nh ng năm 70 đ u nh ng năm 80, Đông ố ữ ầ ữ

Âu làm vào kh ng ho ng kinh t xã h i (b t ủ ả ế ộ ắ

Trang 6

- Cu i năm 1988, kh ng ho ng lên t i đ nh cao, kh i ố ủ ả ớ ỉ ở

đ u t Ba L n r i lan nhanh sang các n ầ ừ ả ồ ướ c

Hung-ga-ri, Ti p Kh c, C ng hòa Dân ch Đ c, Ru-ma-ni, Bun- ệ ắ ộ ủ ứ ga-ri, Nam T và An-ba-ni ư

- Qu n chúng các n ầ ở ướ c này mít tinh, bi u tình di n ể ễ

ra d n d p đ i c i cách kinh t , chính tr ồ ậ ỏ ả ế ị

- Các th l c ch ng ch ng ch nghĩa xã h i l i d ng ế ự ố ố ủ ộ ợ ụ

th i c đó ra s c kích đ ng qu n chúng, đ y m nh ờ ơ ứ ộ ầ ẩ ạ các ho t đ ng ch ng phá ạ ộ ố

- Tình hình trên bu c ban lãnh đ o và các n ộ ạ ướ c Đông

Âu ph i ch p nh n th c hi n ch đ đa nguyên v ả ấ ậ ự ệ ế ộ ề chính tr và ti n hành t ng tuy n c t do ị ế ổ ể ử ự

Trang 8

L ượ c đ các n ồ ướ c đ qu c và thu c đ a đ u th k XX ế ố ộ ị ầ ế ỉ

L ượ c đ các n ồ ướ c đ qu c và thu c đ a đ u th k XX ế ố ộ ị ầ ế ỉ

Trang 9

QUÁ TRÌNH PHÁT TRI N C A PHONG TRÀO GI I PHÓNG DÂN T C Ể Ủ Ả Ộ

Trang 10

- T sau Chi n tranh th gi i th hai, h u h t các nừ ế ế ớ ứ ầ ế ướ ởc khu v c này đ u giành đự ề ược

đ c l p dân t c, h b t tay vào công cu c xây d ng đ t nộ ậ ộ ọ ắ ộ ự ấ ước đ t ng bể ừ ước c ng c ủ ố

n n đ c l p v kinh t và chính tr , nh m thoát kh i s kh ng ch , l thu c vào các ề ộ ậ ề ế ị ằ ỏ ự ố ế ệ ộ

th l c đ qu c bên ngoài, đ c bi t là Mĩ.ế ự ế ố ặ ệ

Trang 11

Câu h i: ỏ Phong trào đ u tranh gi i phóng dân t c c a các n ấ ả ộ ủ ướ c Á, Phi, Mĩ La-tinh t sau Chi n tranh ừ ế

th gi i th hai đ n gi a nh ng năm 60 c a th k XX di n ra và giành đ ế ớ ứ ế ữ ữ ủ ế ỉ ễ ượ c th ng l i nh th nào? ắ ợ ư ế

Tr l i câu h i ả ờ ỏ

・ ) Các nước châu Á:

- Đông Nam Á: Ngay khi được tin phát xít Nh t đ u hàng, nhân dân nhi u nậ ầ ề ước Đông Nam Á đã n i d y, ti n hành kh i nghĩa vũ trang, l t đ ách th ng tr c a phát xít, ổ ậ ế ở ậ ổ ố ị ủthành l p chính quy n cách m ng, tiêu bi u In-đô-nê-xi-a, Vi t Nam và Lào.ậ ề ạ ể ệ

- Nam Á: Trong nh ng năm 1946-1950 cu c đ u tranh ch ng ách nô d ch c a th c dân ữ ộ ấ ố ị ủ ựAnh, giành đ c l p c a nhân dân n Đ di n ra sôi n i và giành th ng l i.ộ ậ ủ Ấ ộ ễ ổ ắ ợ

・ ) Các nước châu Phi:

Nhi u nề ước liên ti p giành đ c l p, đ c bi t trong năm 1960, có 17 nế ộ ậ ặ ệ ước châu Phi tuyên

b đ c l p và đố ộ ậ ược xem là “Năm châu Phi”

・ ) Các n c Mĩ La-tinh:ướ

Tiêu bi u là cu c cách m ng nhân dân Cu Ba dể ộ ạ ở ướ ựi s lãnh đ o c a Phi-đen Ca-xt -rô l t ạ ủ ơ ậ

đ ch đ đ c tài thân Mĩ giành th ng l i (1/1/1959).ổ ế ộ ộ ắ ợ

Đ n gi a nh ng năm 60 c a th k XX, v c b n h th ng thu c đ a c a ch nghĩa th c ế ữ ữ ủ ế ỉ ề ơ ả ệ ố ộ ị ủ ủ ựdân b s p đ ị ụCâu h i: ỏ T i gi a nh ng năm 60 c a th k XX, h th ng thu c đ a c a ớ ữ ữ ủ ế ỉ ệ ố ộ ị ủ

ch nghĩa đ qu c nh th nào? ủ ế ố ư ế

Trang 12

Chi n ế tranh Pháp

t i ạ An- giê-ri

Chi n ế tranh Pháp

t i ạ An- giê-ri

Gamal Abdel Nasser

Sukarno, v t ng ị ổ

th ng sáng l p ố ậ In-đô-nê-xi-a

12

VI T NAM Ệ 2/9/1945

LÀO 12/10/1945

N Đ

Ấ Ộ

1946 -1950

AI C P Ậ 1952

AN-GIÊ-RI

1954 - 1962

IN-ĐÔ-NÊ-XI-A 17/8/1945

CU BA 1/1/1959

Trang 13

C ng hòa ộ Trung Phi

C ng hòa ộ Trung Phi

Công-gô Ga-bông

Sê-nê-gan Mô-ri-ta-ni

13

Năm 1960 (“Năm châu Phi”) có t i 17 thu c đ a, trong đó có ớ ộ ị

14 là c a Pháp, 2 c a Anh và 1 c a B đã giành đ ủ ủ ủ ỉ ượ c đ c l p ộ ậ

Năm 1960 (“Năm châu Phi”) có t i 17 thu c đ a, trong đó có ớ ộ ị

14 là c a Pháp, 2 c a Anh và 1 c a B đã giành đ ủ ủ ủ ỉ ượ c đ c l p ộ ậ

14 thu c đ a c a Pháp ộ ị ủ

g m: ồ

- Tây Phi thu c Pháp là Ở ộ

Sê-nê-gan, Mô-ri-ta-ni, Ma-li,

C t-đi-voa (ti ng Vi t g i là: ố ế ệ ọ

B Bi n Ngà), Th ờ ể ượ ng Vônta

(gi là: Bu c-ki-na Pha-xô), ờ ố

Bê-nanh (tên cũ: Đahômây),

- Tây Phi thu c Pháp là Ở ộ

Sê-nê-gan, Mô-ri-ta-ni, Ma-li,

C t-đi-voa (ti ng Vi t g i là: ố ế ệ ọ

B Bi n Ngà), Th ờ ể ượ ng Vônta

(gi là: Bu c-ki-na Pha-xô), ờ ố

Bê-nanh (tên cũ: Đahômây),

Cam-m - ơ run Sát

Trang 14

Năm 1960 (“Năm châu Phi”) có t i 17 thu c đ a, trong đó có ớ ộ ị

14 là c a Pháp, 2 c a Anh và 1 c a B đã giành đ ủ ủ ủ ỉ ượ c đ c l p ộ ậ

Năm 1960 (“Năm châu Phi”) có t i 17 thu c đ a, trong đó có ớ ộ ị

14 là c a Pháp, 2 c a Anh và 1 c a B đã giành đ ủ ủ ủ ỉ ượ c đ c l p ộ ậ

2 thu c đ a c a Anh là ộ ị ủ

Xô-ma-li thu c Anh cùng ộ

v i Xô-ma-li thu c Ý tr ớ ộ ướ c

Xô-ma-li thu c Anh cùng ộ

v i Xô-ma-li thu c Ý tr ớ ộ ướ c

đây l p thành n ậ ướ c C ng ộ

hòa Xô-ma-li

1 thu c đ a c a B là C ng ộ ị ủ ỉ ộ

hòa Dân ch Côn-gô ủ C ng hòa Xô-ma-li C ng hòa Xô-ma-li ộ ộ

C ng hòa Dân ch Côn-gô ộ ủ

C ng hòa Dân ch Côn-gô ộ ủ

Trang 15

QUÁ TRÌNH PHÁT TRI N C A PHONG TRÀO GI I PHÓNG DÂN T C Ể Ủ Ả Ộ

- Đông Nam Á: Các nước In-đô-nê-xi-a, Vi t nam và ệLào tuyên b đ c l p (1945)ố ộ ậ

- Cu c đ u tranh lan sang Nam Á, B c Phiộ ấ ắ

- Nhi u nề ước giành đ c l p: n Đ , Ai C p, An-giê-ộ ậ Ấ ộ ậri…

- Năm 1960, 17 nướ ởc châu Phi tuyên b đ c l pố ộ ậ

- 1/1/1959, Cu Ba giành th ng l iắ ợ

 T i gi a nh ng năm 60 c a th k XX, h th ng ớ ữ ữ ủ ế ỉ ệ ốthu c đ a c a ch nghĩa th c dân c b n s p đ ộ ị ủ ủ ự ơ ả ụ ổ

Tìm hi u lí thuy t và trình bày theo b ng: ể ế ả

Trang 16

Nh v y, t i gi a nh ng năm 60 c a th k ư ậ ớ ữ ữ ủ ế ỉ

XX, h th ng thu c đ a c a ch nghĩa đ ệ ố ộ ị ủ ủ ế

qu c – th c dân v c b n đã b s p đ Đ n ố ự ề ơ ả ị ụ ổ ế năm 1967, h th ng thu c đ a ch còn 5,2 ệ ố ộ ị ỉ tri u km ệ 2 v i 35 tri u dân, t p trung ch ớ ệ ậ ủ

y u mi n Nam và châu Phi ế ở ề

Nh v y, t i gi a nh ng năm 60 c a th k ư ậ ớ ữ ữ ủ ế ỉ

XX, h th ng thu c đ a c a ch nghĩa đ ệ ố ộ ị ủ ủ ế

qu c – th c dân v c b n đã b s p đ Đ n ố ự ề ơ ả ị ụ ổ ế năm 1967, h th ng thu c đ a ch còn 5,2 ệ ố ộ ị ỉ tri u km ệ 2 v i 35 tri u dân, t p trung ch ớ ệ ậ ủ

y u mi n Nam và châu Phi ế ở ề

Câu h i: ỏ Em có nh n xét gì v phong trào gi i ậ ề ả

phóng dân t c t sau Chi n tranh th gi i th ộ ừ ế ế ớ ứ

Trang 17

Câu h i: ỏ Giai đo n t gi a nh ng năm 60 đ n gi a nh ng ạ ừ ữ ữ ế ữ ữ

năm 70 c a th k XX có nh ng n ủ ế ỉ ữ ướ c nào giành đ c l p? ộ ậ

Ghi-nê Bít-xao 9/1974

Tr l i câu h i ả ờ ỏ

H th ng thu c đ a c a B Đào Nha tan rã là th ng l i ệ ố ộ ị ủ ồ ắ ợ

quan tr ng c a cách m ng châu Phi ọ ủ ạ

Ăng-gô-la 11/1975

Mô-dăm-bích 6/1975

Câu h i: ỏ H th ng thu c đ a c a n ệ ố ộ ị ủ ướ c nào tan rã?

Trang 18

QUÁ TRÌNH PHÁT TRI N C A PHONG TRÀO GI I PHÓNG DÂN T C Ể Ủ Ả Ộ

l t đ ách th ng tr c a B ậ ổ ố ị ủ ồĐào Nha

Tìm hi u lí thuy t và trình bày theo b ng: ể ế ả

Trang 19

Câu h i: ỏ Th ng l i c a nhân dân ba n ắ ợ ủ ướ c Ghi-nê Bít-xao, Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la trong cu c đ u ộ ấ

tranh ch ng ách th ng tr c a B Đào Nha, giành đ c l p dân t c có ý nghĩa nh th nào? ố ố ị ủ ồ ộ ậ ộ ư ế

Tr l i câu h i ả ờ ỏ

Th ng l i c a nhân dân ba nắ ợ ủ ước Ghi-nê Bít-xao, Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la đã góp ph n ầquan tr ng trong vi c c vũ tinh th n nhân dân các nọ ệ ổ ầ ước thu c đ a, đ c bi t là nhân dân ộ ị ặ ệchâu Phi trong cu c đ u tranh giành đ c l p dân t c, b o v ch quy n c a mình.ộ ấ ộ ậ ộ ả ệ ủ ề ủ

Trang 20

Th i gian ờ Tên n ướ c

1980 Rô-đê-di-a(C ng hòa Dim-ba-bu- ộ

ê)

1990 Tây Nam Phi(C ng hòa Na-mi-bi-a)ộ

1993 C ng hòa Nam Phi ộ

Tr l i câu h i ả ờ ỏ

“A-pác-thai” có nghĩa là “s tách bi t ch ng t c” T ự ệ ủ ộ ừ

“Apartheid” đ ượ c ghép t hai ch Anh, Hà Lan, ừ ữ Apart là

“tách bi t” còn ệ heid là “b y”, “ch ng” Đây là m t chính ầ ủ ộ

sách c a Đ ng qu c dân chính đ ng c a thi u s ng ủ ả ố ả ủ ể ố ườ i da

tr ng c m quy n Nam Phi, ch tr ắ ầ ề ở ủ ươ ng t ướ c đo t m i ạ ọ

quy n c b n v chính tr , kinh t - xã h i đ i v i ng ề ơ ả ề ị ế ộ ố ớ ườ i

da đen Nam Phi và các dân t c châu Á đ nh c , đ c bi t là ở ộ ị ư ặ ệ

ng ườ Ấ i n Đ ộ

Chính sách A-pác-thai nh m c ng c s th ng tr lâu dài ằ ủ ố ự ố ị

c a th c dân da tr ng Nam Phi, đây nhân dân châu Phi ủ ự ắ ở

vào c nh t i tăm, l c h u ph c v quy n l i và làm giàu ả ố ạ ậ ụ ụ ề ợ

cho ng ườ i da tr ng ắ

B n c m quy n da tr ng thi hành ch nghĩa A-pác-tha ọ ầ ề ắ ủ

nh m c ng c s th ng tr lâu dài c a th c dân da tr ng ằ ủ ố ự ố ị ủ ự ắ ở

Nam Phi, đ y nhân dân châu Phi vào hoàn c nh t i tăm, l c ẩ ả ố ạ

h u, ph c v quy n l i và làm giàu cho ng ậ ụ ụ ề ợ ườ i da tr ng ắ

20

Câu h i: ỏ Nét n i b t c a phong trào gi i phóng dân ổ ậ ủ ả

t c t giũa nh ng năm 70 đ n gi a năm 90 c a th k ộ ừ ữ ễ ữ ủ ế ỉ

Tây Nam Phi 1990

Nam Phi 1993

Trang 21

QUÁ TRÌNH PHÁT TRI N C A PHONG TRÀO GI I PHÓNG DÂN T C Ể Ủ Ả Ộ

- Người da đen đ u tranh ngoan cấ ường và b n bề ỉ

 Ng i da tr ng phá b ch đ phân bi t ch ng t c ườ ắ ỏ ế ộ ệ ủ ộ+ Rô-đê-di-a (1980)

+ Tây Nam Phi (1990)+ C ng hòa Nam Phi (1993)ộ

 H th ng thu c đ a c a ch nghĩa đ qu c s p đ hoàn ệ ố ộ ị ủ ủ ế ố ụ ổtoàn

Tìm hi u lí thuy t và trình bày theo b ng: ể ế ả

Trang 22

ch ng t c còn t n t i không? ủ ộ ồ ạ

T ng th ng Nam Phiổ ốNhi m kỳ 1994 - 1999 ệ

Trang 23

Bài t p v nhà ậ ề

Ngày đăng: 06/02/2021, 09:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w